Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, lắp đặt Máy phát điện tại trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước và Bảo hiểm xã hội các huyện, thị trực thuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, lắp đặt Máy phát điện tại trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước và Bảo hiểm xã hội các huyện, thị trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 17:04:00 đến ngày 2020-12-30 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,191,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x70+1x50-0.6/1kV | 45 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x95+1x70-0.6/1kV | 8 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 300A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,72 | 100m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp đặt co nhựa D60 | 18 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp đặt đai ôm ống | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Làm đầu cáp SC 70-14 | 15 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Làm đầu cáp SC 95-14 | 20 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Băng keo cách điện | 15 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cao su giảm chấn 20x20cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện vào vị trí | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nhớt bôi trơn động cơ | 30 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nước làm mát động cơ | 25 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh trước khi lắp đặt | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp nhiên liệu dầu | 200 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Soạn thảo quy trình và hướng dẫn vận hành (Đóng cuốn, 25 trang, in màu trên trang A4) | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x16+1x10-0.6/1kV | 72 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x35+1x25-0.6/1kV | 10 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 65 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | 0,72 | 100m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp đặt đai ôm ống | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Làm đầu cáp SC 16-8 | 8 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Làm đầu cáp SC 35-10 | 20 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Băng keo cách điện | 15 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cao su giảm chấn 20x20cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện vào vị trí | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Nhớt bôi trơn động cơ | 25 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nước làm mát động cơ | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thí nghiệm hiệu chỉnh trước khi lắp đặt | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cung cấp nhiên liệu dầu | 175 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Soạn thảo quy trình và hướng dẫn vận hành (Đóng cuốn, 25 trang, in màu trên trang A4) | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x16+1x10-0.6/1kV | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x35+1x25-0.6/1kV | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | 0,64 | 100m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt đai ôm ống | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Làm đầu cáp SC 16-8 | 12 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Làm đầu cáp SC 35-10 | 16 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Băng keo cách điện | 15 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cao su giảm chấn 20x20cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện vào vị trí | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nhớt bôi trơn động cơ | 25 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nước làm mát động cơ | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thí nghiệm hiệu chỉnh trước khi lắp đặt | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cung cấp nhiên liệu dầu | 175 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Soạn thảo quy trình và hướng dẫn vận hành (Đóng cuốn, 25 trang, in màu trên trang A4) | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x16+1x10-0.6/1kV | 48 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x35+1x25-0.6/1kV | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 48 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | 0,6 | 100m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lắp đặt đai ôm ống | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Làm đầu cáp SC 10-10 | 8 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Làm đầu cáp SC 35-10 | 20 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Băng keo cách điện | 10 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cao su giảm chấn 20x20cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện vào vị trí | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nhớt bôi trơn động cơ | 25 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nước làm mát động cơ | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thí nghiệm hiệu chỉnh trước khi lắp đặt | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cung cấp nhiên liệu dầu | 175 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Soạn thảo quy trình và hướng dẫn vận hành (Đóng cuốn, 25 trang, in màu trên trang A4) | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x16+1x10-0.6/1kV | 54 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x35+1x25-0.6/1kV | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | 0,6 | 100m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Lắp đặt đai ôm ống | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Làm đầu cáp SC 16-8 | 8 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Làm đầu cáp SC 35-10 | 20 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Băng keo cách điện | 10 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cao su giảm chấn 20x20cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện vào vị trí | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nhớt bôi trơn động cơ | 25 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nước làm mát động cơ | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thí nghiệm hiệu chỉnh trước khi lắp đặt | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cung cấp nhiên liệu dầu | 175 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Soạn thảo quy trình và hướng dẫn vận hành (Đóng cuốn, 25 trang, in màu trên trang A4) | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x16+1x10-0.6/1kV | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x35+1x25-0.6/1kV | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | 0,6 | 100m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lắp đặt đai ôm ống | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Làm đầu cáp SC 16-8 | 8 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Làm đầu cáp SC 35-10 | 20 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Băng keo cách điện | 10 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cao su giảm chấn 20x20cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện vào vị trí | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Nhớt bôi trơn động cơ | 25 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Nước làm mát động cơ | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thí nghiệm hiệu chỉnh trước khi lắp đặt | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cung cấp nhiên liệu dầu | 175 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Soạn thảo quy trình và hướng dẫn vận hành (Đóng cuốn, 25 trang, in màu trên trang A4) | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x16+1x10-0.6/1kV | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA -3x35+1x25-0.6/1kV | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | 0,6 | 100m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | 15 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Lắp đặt đai ôm ống | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Làm đầu cáp SC 16-8 | 8 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Làm đầu cáp SC 35-10 | 20 | đầu cáp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Băng keo cách điện | 10 | cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Cung cấp, lắp đặt cao su giảm chấn 20x20cm | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Di chuyển, lắp đặt máy phát điện vào vị trí | 1 | chuyến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Nhớt bôi trơn động cơ | 25 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Nước làm mát động cơ | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thí nghiệm hiệu chỉnh trước khi lắp đặt | 1 | lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Cung cấp nhiên liệu dầu | 175 | lít | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Soạn thảo quy trình và hướng dẫn vận hành (Đóng cuốn, 25 trang, in màu trên trang A4) | 1 | Cuốn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi