Gói thầu: Gói số 01: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448528 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 12:11:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Mỗi hợp đồng phải cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng.Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người quản lý, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được tập huấn về công tác an toàn lao động hoặc tương đương;- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 01 dịch vụ vệ sinh bệnh viện và được xác nhận của Chủ đầu tư trước đó cho nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có cam kết sau khi trúng thầu có đủ 6 nhân sự: Nhân viên vệ sinh còn trong độ tuổi lao động theo quy định của Bộ Luật lao động, có đủ sức khỏe làm việc và tiêm ngừa đủ các liều vaccin Covid-19 theo quy định. (khi thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp CMND/CCCD, giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng, hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang có xác nhận địa phương và giấy chứng nhận tiêm ngừa cho bên mời thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ thuê ngoài năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2; + Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế; + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Báo cáo tài chính in ra có mã vạch của Cục thuế đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính in ra có mã vạch của Cục thuế nếu chưa được kiểm toán thì phải có bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đầy đủ và không còn nợ đọng thuế. Giá trị ròng, lợi nhuận, vốn lưu động trong các năm 2018, 2019,2020 > 0. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vệ sinh; 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp theo mẫu số 1A, Chương IV. b) Bản thuyết minh thể hiện sự am hiểu về phạm vi và nội dung công việc cần thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. c) Bản đề xuất quy trình thực hiện công việc tại từng vị trí vệ sinh được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể một cách hoàn chỉnh và logic theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. d) Đề xuất bố trí nhân sự, phân công nhân sự cụ thể cho từng vị trí và phương án thay thế trong trường hợp nhân viên nghỉ đột xuất theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III. e) Có bảng kê chi tiết các máy móc thiết bị hỗ trợ, phục vụ công tác vệ sinh dự kiến sử dụng để hoàn thành công việc. f) Có cam kết đủ số lượng nhân sự theo HSMT. g) Hóa chất sử dụng có đủ giấy chứng nhận lưu hành Bộ Y tế hoặc phiếu kiểm nghiệm của các cơ quan có thẩm quyền, kèm theo hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. h) Có cam kết môi trường bệnh viện luôn sạch đẹp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Huyết học - Truyền máu thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 317, Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều,TP.Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Việt, Giám đốc Bệnh viện Huyết học - Truyền máu thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Bệnh viện Huyết học - Truyền máu thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.812068. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hợp, Bệnh viện Huyết học - Truyền máu TP. Cần Thơ. Điện thoại: 02923.898300 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 | Theo mô tả tại Mục 2, chương V chi tiết nêu tại E-HSMT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Mỗi hợp đồng phải cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng.Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người quản lý, giám sát | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được tập huấn về công tác an toàn lao động hoặc tương đương;- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 01 dịch vụ vệ sinh bệnh viện và được xác nhận của Chủ đầu tư trước đó cho nhân sự tham gia. | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 6 | Nhà thầu phải có cam kết sau khi trúng thầu có đủ 6 nhân sự: Nhân viên vệ sinh còn trong độ tuổi lao động theo quy định của Bộ Luật lao động, có đủ sức khỏe làm việc và tiêm ngừa đủ các liều vaccin Covid-19 theo quy định. (khi thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp CMND/CCCD, giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng, hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang có xác nhận địa phương và giấy chứng nhận tiêm ngừa cho bên mời thầu.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi