Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 12:58:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,306,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên) với các nội dung sau: + Giá trị của hợp đồng tương tự >=3.714.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 02 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98.- Móng cấp phối đá dăm.- Mặt đường bê tông asphalt.- Sơn vạch kẻ đường phản quang.- Thi công cống ngang đường;Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có các hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã ký hồ sơ nghiệm thu công trình đó)Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 06 người. Trong đó gồm: 05 thợ cầu đường, 01 thợ cấp thoát nước,(Trong trường hợp liên danh, Công nhân kỹ thuật được tính cho một trong các thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Chứng chỉ đào tạo nghề;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Công tác đất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Lu lèn đất đắp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh Thép >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Lu lèn đất đắp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công tác đá cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác đất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Lu lèn nền, móng đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoàn thiện nền đất, móng cp đá dăm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kiểm tra cao độ, mặt bằng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa >=80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sản xuất bê tông Asphalt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công lớp nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Vận chuyển vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gia công cốt thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác bê tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác trộn bê tông, trộn vữa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công tác đất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Đường Phước Lập - Giang Đông nối dài đến đường Vinh Lợi, huyện Quảng Điền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình giao thông đường bộ – Hạng III trở lên . 2. Giấy tờ để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp Thuế đến ngày 31/3/2022 (Có xác nhận của cơ quan thuế). 3. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Tất cả các hồ sơ trên đều phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; Địa chỉ: Số 53 đường Nguyễn Kim Thành, Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0903.554.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp II | 4,254 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | 15,124 | 100m3 | |
| 3 | Đắp lề đường, taluy phải, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng 80% đất đào nền, khuôn đường) | 3,4032 | 100 m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất mua) | 57,394 | 100 m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.98(đất mua) | 17,052 | 100 m3 | |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37,5, Lớp dưới dày 18cm | 10,255 | 100 m3 | |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25, Lớp trên dày 15cm | 9,093 | 100 m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | 59,596 | 100 m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 (hạt trung), Chiều dày đã lèn ép=7cm | 57,037 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 (hạt trung), Chiều dày đã lèn ép=5cm | 2,559 | 100m2 | |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | 12,817 | 100m2 | |
| 12 | SX cọc tiêu bê tông cốt thép | 91 | Cọc | |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu mác 100#, đá 2x4 | 2,143 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng trụ tiêu | 91 | Trụ | |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | Biển | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn d70cm | 10 | Biển | |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật KT=240*150cm | 2 | Biển | |
| 18 | Bê tông lót vĩa VXM mác 100#, đá 2x4 | 51,16 | m3 | |
| 19 | Bê tông bó vỉa, vữa bê tông mác 250#, đá 1x2. | 111,817 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa, VXM mác 100# | 1.461,713 | m | |
| 21 | Ván khuôn đúc vỉa | 14,463 | 100m2 | |
| 22 | Đào móng bó vỉa | 102,32 | m3 | |
| 23 | Đắp đất màu ô trông cây | 544,236 | m3 | |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 14,617 | 100m | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, Chiều dày lớp sơn 2mm | 654,766 | m2 | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | 25 | m2 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 6mm | 13 | m2 | |
| B | Nối Cống V100 cọc 2 (Km0+5,79) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,359 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất hai bên cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 0,081 | 100 m3 | |
| 3 | Lớp đệm đá 4x6 | 1,228 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông móng thân cống, Vữa bê tông mác 100#, đá 2x4 | 1,063 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng tường cống, sân cống, chân khay, vữa bê tông mác 150#, đá 2x4 | 3,295 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông tường cống mác 150, đá 2x4 | 1,559 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống tại chổ | 0,081 | 100 m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường cống | 0,094 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống cống hộp | 4 | 1 ống | |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | 19,52 | m2 | |
| 11 | Nối cống hộp 100cm bằng phương pháp xảm, VXM mác 100# | 4 | mối nối | |
| 12 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông mác 250#, đá 1x2 | 2,062 | 1 m3 | |
| 13 | SXLD Ván khuôn ống cống | 0,349 | 100 m2 | |
| 14 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép =6-8mm | 0,094 | 1 tấn | |
| 15 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | 0,132 | 1 tấn | |
| C | Nối Cống V100 cọc 21 (Km0+376,94) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,356 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất hai bên cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 0,131 | 100 m3 | |
| 3 | Lớp đệm đá 4x6 | 2,147 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông móng thân cống, Vữa bê tông mác 100#, đá 2x4 | 4,032 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng tường cống, sân cống, chân khay, vữa bê tông mác 150#, đá 2x4 | 3,015 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông tường cống mác 150, đá 2x4 | 1,251 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống tại chổ | 0,12 | 100 m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường cống | 0,081 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống cống hộp | 11 | 1 ống | |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | 53,68 | m2 | |
| 11 | Nối cống hộp 100cm bằng phương pháp xảm, VXM mác 100# | 11 | mối nối | |
| 12 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông mác 250#, đá 1x2 | 5,671 | 1 m3 | |
| 13 | SXLD Ván khuôn ống cống | 0,96 | 100 m2 | |
| 14 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép =6-8mm | 0,259 | 1 tấn | |
| 15 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | 0,364 | 1 tấn | |
| D | Nối Cống V100 cọc 39 (Km0+774.02) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,148 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất hai bên cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 0,044 | 100 m3 | |
| 3 | Lớp đệm đá 4x6 | 2,014 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông móng thân cống, Vữa bê tông mác 100#, đá 2x4 | 3,608 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng tường cống, sân cống, chân khay, vữa bê tông mác 150#, đá 2x4 | 3,038 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông tường cống mác 150, đá 2x4 | 1,469 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống tại chổ | 0,114 | 100 m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường cống | 0,087 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống cống hộp | 10 | 1 ống | |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | 48,8 | m2 | |
| 11 | Nối cống hộp 100cm bằng phương pháp xảm, VXM mác 100# | 10 | mối nối | |
| 12 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông mác 250#, đá 1x2 | 5,155 | 1 m3 | |
| 13 | SXLD Ván khuôn ống cống | 0,873 | 100 m2 | |
| 14 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép =6-8mm | 0,236 | 1 tấn | |
| 15 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | 0,331 | 1 tấn | |
| E | Nối Cống V100 cọc 43B (Km0+774.02) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,141 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất hai bên cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 0,041 | 100 m3 | |
| 3 | Lớp đệm đá 4x6 | 2,014 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông móng thân cống, Vữa bê tông mác 100#, đá 2x4 | 3,608 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng tường cống, sân cống, chân khay, vữa bê tông mác 150#, đá 2x4 | 3,038 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông tường cống mác 150, đá 2x4 | 1,469 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống tại chổ | 0,114 | 100 m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường cống | 0,087 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống cống hộp | 10 | 1 ống | |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | 48,8 | m2 | |
| 11 | Nối cống hộp 100cm bằng phương pháp xảm, VXM mác 100# | 10 | mối nối | |
| 12 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa bê tông mác 250#, đá 1x2 | 5,155 | 1 m3 | |
| 13 | SXLD Ván khuôn ống cống | 0,873 | 100 m2 | |
| 14 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép =6-8mm | 0,236 | 1 tấn | |
| 15 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép | 0,331 | 1 tấn | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn Led 150W | 20 | bộ | |
| 2 | Luồn dây lên đèn CV(1x1,5) | 209 | m | |
| 3 | Lắp nắp cửa cột (cột mất nắp) | 2 | Cửa | |
| 4 | Làm đầu cáp khô ( dây lên đèn ) | 20 | Đầu | |
| 5 | Lắp aptomat cửa cột | 19 | Cái | |
| 6 | Làm đầu cáp khô ( cáp ngầm lên cột ) | 10 | Đầu | |
| 7 | Đào mương cáp, tiếp địa đất cấp 3 | 0,252 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn F50/65 bảo vệ cáp ngầm | 90 | m | |
| 9 | Rãi cáp ngầm CXV/DSTA(3x16x1x10)mm2, (3x7/1,7+1x7/1,35) - 0,6/1kV | 106 | m | |
| 10 | Rãi dây tiếp địa M.10 (chung mương cáp) | 106 | m | |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | 10 | Đầu | |
| 12 | Lấp cát xay rãnh cáp | 10,8 | m3 | |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | 14,4 | m3 | |
| 14 | Di dời cột đèn chiếu sáng | 5 | Cột | |
| 15 | Lắp tiếp địa cho cột đèn | 5 | Bộ | |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ rào chắn | 149 | Trụ | |
| 2 | Nhân công trực tiếp đảm bảo giao thông | 90 | Công | |
| 3 | Băng rào công trình | 895,79 | m | |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | 2 | Cái | |
| 5 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | 80 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên) với các nội dung sau: + Giá trị của hợp đồng tương tự >=3.714.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 02 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98.- Móng cấp phối đá dăm.- Mặt đường bê tông asphalt.- Sơn vạch kẻ đường phản quang.- Thi công cống ngang đường;Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). | 1 | + Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 Người.(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này). | 1 | + Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này) | 1 | + Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán: 01 Người(Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho cho vị trí này). | 1 | + Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó có các hạng mục chính là: Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông asphalt; Sơn vạch kẻ đường phản quang; Thi công cống ngang đường trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã ký hồ sơ nghiệm thu công trình đó)Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 06 người. Trong đó gồm: 05 thợ cầu đường, 01 thợ cấp thoát nước,(Trong trường hợp liên danh, Công nhân kỹ thuật được tính cho một trong các thành viên liên danh). | 6 | Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Chứng chỉ đào tạo nghề;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,7m3 | ( Công tác đất) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp các loại | (Lu lèn đất đắp) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh Thép >=10 T | (Lu lèn đất đắp) | 2 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công tác đá cấp phối | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110cv | (Công tác đất) | 1 |
| 6 | Lu rung >=25T | (Lu lèn nền, móng đường) | 2 |
| 7 | Máy san | (Hoàn thiện nền đất, móng cp đá dăm) | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | (Kiểm tra cao độ, mặt bằng) | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa >=80T/h | (Sản xuất bê tông Asphalt) | 1 |
| 10 | Máy rãi bê tông nhựa | Thi công lớp nhựa đường | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ các loại | (Vận chuyển vật liệu) | 6 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt | (Gia công cốt thép) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi các loại | (Công tác bê tông) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông >=250 lít | (Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | (Công tác đất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi