Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đường Tầm Đuông xã Bình Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Đường Tầm Đuông xã Bình Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 13:52:00 đến ngày 2022-04-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,749,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >=0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=16 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Đường Tầm Đuông xã Bình Hiệp Đường Tầm Đuông xã Bình Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị Xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị Xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An thoại : (0272) 3841981 - (0272) 3840958 ; Fax: (072) 3841936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Nền đất | |||
| 1 | Đào giật cấp bằng máy đào, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,85 | 100m3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,574 | 100m3 |
| 3 | Đào lề bằng máy đào, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,527 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,363 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,699 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù giật cấp bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,85 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù phong hóa bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,574 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,705 | 100m3 |
| B | Thi công mặt đường | |||
| 1 | Lu lèn 30cm nền (dưới lớp móng sỏi đỏ) bằng máy lu 16T; K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,764 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp móng cấp phối đá dăm 0*4, lớp dưới | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,588 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong lót đáy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,879 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.374,056 | M3 |
| 5 | Coffa mặt đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | 100M2 |
| 6 | Cắt khe co, khe giãn đường bê tông, chiều dày mắt đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,765 | 100M |
| 7 | Nhựa đường khe co, khe dãn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 703,5 | kg |
| C | Thi công lề đường | |||
| 1 | Đào lề để trải đá trộn sỏi đỏ bằng máy đào, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,832 | 100m3 |
| 2 | Thi công đá 0*4 trộn sỏi đỏ dày 15cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,95 | 100M2 |
| 3 | Mua đá 0*4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,081 | 100m3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,023 | 100m3 |
| D | Gia cố cừ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy, chiều dài >2,5m, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 206,1 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm L=4,0m - đóng (ĐK 7-8cm trở lên) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6.870 | cây |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,0m - neo (ĐK 7-8cm trở lên) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 195 | cây |
| 4 | Thép ĐK 6mm buộc neo cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | Tấn |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tròn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo vuông 60*60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,8 | m |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | m3 |
| 6 | Đào móng cột rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | M3 |
| F | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | Tấn |
| 3 | Coffa thép cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,231 | M3 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | M3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,798 | M2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu sơn màu đỏ phản quang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,878 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 400 bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 10 | Mua nối thẳng D400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG - Phần móng trụ | |||
| 1 | Móng trụ STK fi90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | móng |
| 2 | Trụ STK fi90 liền cần + hàn móc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | trụ |
| 3 | Tủ điều khiển | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại, tủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Dây cáp cấp nguồn LV - ABC 2x35mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | mét |
| 6 | Dây cáp dọc tuyến LV - ABC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.356,2 | mét |
| 7 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 163,2 | mét |
| 8 | Kẹp đỡ treo cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Boulon móc M16x300 + Long đền vuông M18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Cầu chì cá 5A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Kẹp IPC đấu nối | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| 13 | Đèn LED chiếc lá 50W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 14 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc trắc địa- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu >=0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 2 | Xe ủi | Công suất >= 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Tải trọng >=16 Tấn; có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi