Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419375-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Viện Dầu khí Việt Nam - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển An toàn và Môi Trường dầu khí
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28 19
Số hiệu KHLCNT 20220408675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 14:30:00 đến ngày 2022-05-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.990392E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980784E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 928.849.600 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28 19
Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28/19
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội 02437843061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Dầu khí Việt Nam , địa chỉ: Số 167 Phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội 02437843061


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao Giấy chứng nhận ĐKKD trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, Giấy phép kinh doanh hóa chất
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Chứng chỉ phân tích (COA) đối với hóa chất, Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với vật tư, thiết bị hoặc tài liệu tương đương của Nhà sản xuất khi giao hàng
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm toàn bộ các loại chi phí liên quan: thuế, phí và lệ phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng cuối cùng
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ khi giao hàng
E-CDNT 15.2
1. Bản gốc bảo lãnh dự thầu 2. Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo Biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT 3. Bản sao y báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 4. Bản sao y Biên bản thanh tra kiểm tra quyết toán của cơ quan thuế hoặc bản xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước có xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019-2021 (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội 02437843061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 02437843061 FAX: 02437844156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Dầu khí Việt Nam Tầng 16, Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 02437843061 FAX: 02437844156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Viện Dầu khí Việt Nam Tầng 16, Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 02437843061 FAX: 02437844156
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AgNO33Lọ- Khối lượng phân tử: 169,87 g/mol; - Nhiệt độ nóng chảy: 212 oC; - Điểm sôi: 440oC; - Hòa tan trong: nước, glyxerin; - Dung tích: 250g/lọ.
2Axetol20Lít- Khối lượng phân tử: 58,08g/mol;- Khối lượng riêng: 0,791 g/cm-3;- Tan vô hạn trong nước;- Điểm sôi: (56-57) oC.
3Axit percloric2Lít- Dạng lỏng, không màu;- Công thức: HClO4;- Khối lượng phân tử: 100,46 g/mol.
4Ba(OH)24Kg- Khối lượng phân tử: 171,34 g/mol;- Tinh thể màu trắng;- Tỷ trọng: 2,2g/ml tại 25 oC.
5BaCl25Lít- Khối lượng phân tử: 208,23 g/mol;- Nhiệt độ nóng chảy: 962 oC ;- Nhiệt độ sôi: 1.560 oC ;- Hòa tan trong methanol, không tan trong ethanol, ethyl acetat.
6Biphtalat K1Kg- Công thức: C8H5KO4;- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;- Khối lượng phân tử: 204,22g/mol;- Chất rắn không màu.
7Bông thuỷ tinh10Kg- Màu sắc: màu vàng;- Chịu được nhiệt độ cao: (-15-350)°C;- Chống cháy: A (Grade A);- Các nhiệt cách âm tốt: (95-97)%;- Ăn mòn theo thời gian không đáng kể;- Cách điện, chống cháy tốt;- Mềm, nhẹ, đàn hồi tốt.
8CaCl220Kg- Chất rắn, tan nhiều trong nước; - Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol; - Nhiệt độ nóng chảy: 772oC;- Khối lượng riêng: 2,15 g/cm3.
9CaCl2 khan5Kg- Chất rắn, màu trắng;- Độ tinh khiết: ≥ 96%;- Khối lượng riêng: 2,15g/cm3.
10CaCO35Kg- Khối lượng phân tử: 100,087 g/mol;- Khối lượng riêng: 2,71 g/cm³;- Điểm nóng chảy: 825 °C.
11Capxun3Cuộn- Vật liệu thiếc;- Dùng để bảo vệ các khí cụ đo kiểm
12CaSO410Kg- Khối lượng phân tử: 136,14 g/mol; - Khối lượng riêng: 2,32 g/cm³; - Nhiệt độ nóng chảy: 1.460 °C; - Tan trong nước.
13CH3COOH5Lít- Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol;- Nhiệt độ nóng chảy: 16,6 °C;- Nhiệt độ sôi: 118 °C;- Khối lượng riêng: 1,05 g/cm³.
14CH3COONa5Kg- Khối lượng phân tử: 82,034 g/mol;- Khối lượng riêng: 1,53 g/cm³- Nhiệt độ sôi: 881,4 °C- Nhiệt độ nóng chảy: 324 °C;- Tan trong: nước, ethanol.
15Chất chuẩn nội 2,4,4 trimetylpenten5Lọ- Công thức: C8H18;- Khối lượng phân tử: 114,23 g/mol;- Khối lượng riêng: 690 kg/m³;- Nhiệt độ sôi: 99 °C;- Dung tích: 250g/lọ.
16Chất chuẩn nội heptametylnonan5Lọ- Công thức: C16H34;- Khối lượng phân tử: 226,442 g/mol;- Khối lượng riêng: 0,793g/ml;- Nhiệt độ sôi: 240oC;- Dung tích: 0,25g/lọ.
17Chất chuẩn nội squalane5Lọ- Công thức: C30H62; - Khối lượng phân tử: 422,81 g/mol; - Khối lượng riêng: 0,81 g/mL;- Nhiệt độ sôi: 176 °C;- Nhiệt độ nóng chảy: -38 °C;- Dung tích: 1g/lọ.
18Chất chuẩn phân tích axit béo2Bộ- Đóng gói 1 kit;- Ứng dụng được trong các phân tích sắc ký HPLC, GC;- Bảo quản: -20oC.
19Chất chuẩn phân tích methylester2Bộ- Công thức: C9H8Cl2O3;- Khối lượng phân tử: 235,06 g/mol.
20Chất hấp phụ trao đổi ion8Kg- Hạt polyme không hoà tan; - Trong suốt;- Kích thước: (0,25-1,25) mm.
21Chất hoạt động bề mặt anion SDS8Lít- Tên hóa học: sodium dodecyl sulfate hoặc Sodium lauryl sulfate;- Công thức hóa học: C12H25NaSO4;- Khối lượng phân tử: 288,372g/mol;- Chất rắn màu trắng;- Không mùi; - Khối lượng riêng: 1,01g/cm3;- Nhiệt độ sôi: 206 oC.
22Chất khử bọt5Kg- Chất lỏng, nhũ tương màu trắng;- Tỷ trọng: 1,01 g/ml ở 25 oC.
23Clobenzen10Lít- Công thức phân tử: C6H5Cl;- Khối lượng mol: 112,56 g/mol;- Khối lượng riêng: 1,11 g/cm3;- Chất lỏng không màu;- Nhiệt độ nóng chảy: -45 oC;- Nhiệt độ sôi: 131 oC.
24Cồn tuyệt đối20Lít- Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %;- Tỷ trọng: 0,799-0,8;- Tan vô hạn trong nước.
25Dầu trơn chân không - TKĐB10Tuýp- Độ nhớt 100cst;- Điểm sôi: 240 oC;- Điểm chết: -9 oC;- Mật độ: 0,84 (15 oC kg/1k);- Dung tích: 100g/tuýp.
26Demulsifier Alken 8605Kg- Màu vàng nhạt;- Không bắt cháy; - Hydrocacbon thơm.
27Demulsifier AP1135Kg- Gốc polyamine;- Không màu;- Hòa tan dầu thô và các dung môi hữu cơ.
28Demulsifier JLO40205Kg- Hòa tan dầu thô;- Chất lỏng đồng nhất;- Tỷ trọng: 0,90-0,95;- Hòa tan trong toluene, xylene, dầu thô và dung môi hữu cơ;- pH: 6,5-8,0.
29Diclometan GC15Lít- Công thức CH₂Cl₂;- Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol;- Điểm nóng chảy: -96,7 °C;- Mật độ: 1,33 g/cm³- Điểm sôi: 39,6 °C.
30Dung dịch chuẩn độ nhớt - TKĐB10Chai- Nhớt chuẩn đơn vị Centipoise ở 25oC;- Độ chính xác: ± 1% ;- Ổn định nhiệt độ tốt;- Thích hợp khi dùng kèm với máy đo độ nhớt do Brookfield sản xuất;- Có thang độ nhớt chuẩn theo nhiệt độ.
31Dung dịch chuẩn pH = 10- TKĐB7Lít- Độ pH ở 25ºC: 10 ± 0,01;- Dung dịch lỏng không màu.
32Dung dịch chuẩn pH = 4 - TKĐB7Lít- Độ pH ở 25ºC: 4 ± 0,01;- Dung dịch lỏng không màu.
33Dung dịch chuẩn pH = 7- TKĐB7Lít- Độ pH ở 25ºC: 7 ± 0,01;- Dung dịch lỏng không màu.
34Dung dịch Fe chuẩn 1000ppm5Lít- Khối lượng riêng: 1,015g/cm3;- Nồng độ: 1000mgFe/l.
35EDTA5Kg- Công thức: C10H16N2O8;- Khối lượng phân tử: 292,244 g/mol;- Khối lượng riêng: 0,860g/cm3 (tại 20 °C);- Tinh thể không màu.
36EDTA 0,1M10Ống- Đóng dạng ống;- pH: 7,5 ở 20 oC trong nước.
37Etanol10Lít- Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % ;- Điểm nóng chảy: -114,3 oC;- Điểm sôi: 78,4 oC;- Tỷ trọng: 0,789g/cm3;
38Ete10Lít- Công thức: C4H10O;- Chất lỏng không màu;- Tỷ trọng: (0,28-0,931)g/ml;- Nhiệt độ sôi: (134-136)°C).
39Ete dầu mỏ 30-60oC20Lít- Tỷ trọng: 0,64g/ml ở 25oC;- Nhiệt độ sôi: (30-60) oC;
40Ete rửa20Lít- Công thức: C4H10O;- Chất lỏng không màu;- Tỷ trọng: (0,28-0,931)g/ml;- Nhiệt độ sôi: (134-136)°C).
41Ethanol, AR5Lít- Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % ;- Điểm nóng chảy: -114,3 oC;- Điểm sôi: 78,4 oC;- Tỷ trọng: 0,789g/cm3;
42Ethoxylate Alcohol (C12- C13)5Lít- Chất rắn; - Khối lượng mol: 860g/mol;- Tỷ trọng: 1,007 g/ml ở 20 oC;- Tan tốt trong nước.
43FeCl210Kg- Chất rắn xám;- Khối lượng mol: 126,7524 g/mol;- Khối lượng riêng: 3,16 g/cm³ ;- Điểm nóng chảy: 677 °C;- Điểm sôi: 1.023 °C.
44FeSO410Kg- Tinh thể không màu, không mùi;- Khối lượng mol: 151,910 g/mol;- Khối lượng riêng: 3,65 g/cm3;- Điểm nóng chảy: 680 oC.
45Glycerin15Lít- Chất lỏng không màu, không mùi;- Khối lượng riêng: 1,261g/cm3;- Điểm nóng chảy: 17,8 oC;- Điểm sôi: 290 oC.
46H2O210Lít- Chất lỏng;- Tỷ trọng: 1,4g/cm3;- Nhiệt độ nóng chảy: -11 oC;- Điểm sôi: 141 oC.
47H2SO4 98% - TKHH10Lít- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh;- Hóa chất dành cho phân tích;- Độ tinh khiết: 98%;- Hòa tan trong nước;- Tỷ trọng: 1,84g/cm3.
48HF 40%10Lít- Khối lượng mol: 20,006g/mol;- Chất khí hoặc lỏng không màu;- Khối lượng riêng: 1,15g/l khí (25oC), 0,99g/ml lỏng (19,5 oC);- Điểm nóng chảy: -83,6 oC;- Điểm sôi: 19,5 oC.
49HNO310Kg- Dạng lỏng không màu đến hơi vàng mùi hăng;- Độ tinh khiết: 65%;- Khối lượng riêng: (1,37-1,41) g/ml.
50Hỗn hợp chuẩn máy SK 98%15Chai- Hỗn hợp các hydrocarbon trong dải cần đo;- Độ tinh khiết: 99,99%.- Dung tích: 1ml/chai.
51Hỗn hợp nội chuẩn15Chai- Nhiệt độ nóng chảy: 0 oC;- Nhiệt độ sôi 100 oC;- Bảo quản ở nhiệt độ thường;- Dung tích: 1ml/chai.
52Isooctan20Lít- Công thức: C8H18;- Khối lượng mol: 114,22g/mol;- Chất lỏng không màu;- Tỷ trọng: 0,688 g/mol.
53Isopropanol30Lít- Dạng chất lỏng không màu;- Công thức: C3H8O;- Độ tinh khiết >99,7%;- Tỷ trọng ở 20ºC: (0,784-0,786)g/ml;- Hòa tan trong nước.
54K2Cr2O7 -TK30Kg- Công thức: K2Cr2O7;- Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %;- Dạng tinh thể màu đỏ cam;- pH: 3,6 tại 100g/l;- Không mùi;- Khối lượng riêng 298,19g/mol;- Tỷ trọng: 2,7g/cm3 (20 oC).
55K2CrO4 99%2Kg- Khối lượng mol: 194,19 g/mol;- Chất bột màu vàng;- Không mùi;- Khối lượng riêng: 2,732g/cm3;- Điểm nóng chảy 968oC;- Điểm sôi: 1.000oC;- Không hòa tan trong alcohol.
56K2SO45Kg- Khối lượng mol: 174,26 g/mol;- Chất rắn, màu trắng;- Khối lượng riêng: 2,66g/cm3;- Điểm nóng chảy 1.069 oC;- Điểm sôi: 1.689 oC.
57K4Fe(CN)650G- Khối lượng mol: 368,34 g/mol;- Tinh thể màu vàng nhạt;- Khối lượng riêng: 1,85g/cm3;- Không hòa tan trong ethanol. ete.
58KBr10Kg- Khối lượng mol: 119,00 g/mol;- Chất rắn, màu trắng;- Không mùi;- Khối lượng riêng: 2,74g/cm3;- Điểm nóng chảy 734 oC;- Điểm sôi: 1.435 oC.
59KBrO310Kg- Khối lượng mol: 167,00 g/mol;- Chất rắn, tinh thể màu trắng;- Khối lượng riêng: 3,27g/cm3;- Điểm nóng chảy 350 oC;- Điểm sôi: 370 oC.
60KCl10Kg- Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %;- Dạng tinh thể màu trắng;- Tan tốt trong nước.
61Kerosen10Lít- Tỷ trọng: 0,78-0,81g/cm3;- Hòa tan trong dung môi dầu khí;- Không tan trong nước;- Điểm chớp cháy: (37-65) oC;- Điểm đông đặc: -47 oC.
62Khí Heli 99,99%5Bình- Độ tinh khiết: 99,9995%;- Áp suất thử: 250bar;- Áp suất làm việc: 150bar;- Dung tích: 45lít/Bình .
63Khí Hydro 99,99%5Bình- Khí không màu, không mùi;- Độ tinh khiết: 99.99%;- Dung tích: 40 lít/Bình.
64Khí Nitơ 99,99%5Bình- Độ tinh khiết: 99,99%;- Áp suất nén: 150 atm;- Dung tích: 40 lít/Bình.
65KMnO410Kg- Khối lượng mol: 158,033 g/mol;- Tinh thể hình kim màu tím màu đỏ tươi trong dung dịch;- Không mùi;- Điểm nóng chảy 240 oC.
66KNO35Kg- Khối lượng mol: 101,103 g/mol;- Chất rắn màu trắng;- Không mùi;- Khối lượng riêng: 2,109 g/cm3;- Điểm nóng chảy 334 oC.
67KOH20Kg- Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 82%; - Tan trong nước; - Thành phần: K2CO3 ≤ 2%; - Thành phần gốc: SO4 ≤ 0,005%
68Mẫu dầu nhớt chuẩn10Lít- Dải độ nhớt: (5-5.000) mPa·s;- Độ chính xác: ± 1% giá trị độ nhớt;- Ổn định nhiệt độ tốt;- Sử dụng với hầu hết các máy đo độ nhớt.
69Metanol10Lít- Công thức CH3OH; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Dùng cho phân tích; - Nhiệt độ sôi 64-65 oC; - Thành phần nước ≤ 0,03%; - Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; - Dễ cháy.
70Metyl da cam100G- Công thức: C14H14N3NaO3S;- Tinh thể màu cam vàng;- pH: 6,5 với 5g/l tại 20 oC;- Khối lượng riêng 327,33 g/mol;- Hòa tan trong nước và rượu.
71Metyl đỏ100G- Chất rắn, màu đỏ tím;- Nhiệt độ nóng chảy: (178-182) oC;- Khối lượng riêng: 300-500kg/m3.
72MgCl210Kg- Khối lượng mol: 95,210 g/mol;- Tinh thể màu trắng;- Khối lượng riêng: 2,32 g/cm3;- Điểm nóng chảy 714 oC.- Điểm sôi: 1.412 oC.
73MgCl2.6H2O5Kg- Khối lượng mol: 203,302 g/mol;- Tinh thể không màu;- Khối lượng riêng: 1,569 g/cm3;- Điểm nóng chảy 117 oC;- Điểm sôi 1.412 oC.
74Murexit10Kg- Chất rắn, dạng bột;- Khối lượng mol: 284,19 g/mol;- Quy cách: 25g.
75Na2C2H3O25Kg- Khối lượng mol: 82,034 g/mol;- Chất bột màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,528 g/cm3;- Điểm nóng chảy 324oC;- Điểm sôi 881 oC.
76Na2CO310Kg- Tinh thể bột trắng;- Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;- Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%;- Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%.
77Na2S2O3 0,1N10Ống- Khối lượng mol: 158,11 g/mol;- Tinh thể màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,667 g/cm3;- Điểm nóng chảy 48,3 oC;- Điểm sôi: 100 oC.
78Na2SO410Kg- Khối lượng mol: 142,04 g/mol;- Tinh thể màu trắng, hút ẩm;- Khối lượng riêng: 2,664 g/cm3;- Điểm nóng chảy 884oC;- Điểm sôi 1.429 oC.
79NaCl20Kg- Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc iot: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc bromit: ≤ 0,01%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,002%.
80NaCN3Kg- Khối lượng mol: 49,006 g/mol;- Chất rắn màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,595 g/cm3;- Điểm nóng chảy 564 oC;- Điểm sôi 1.496 oC.
81NaHCO35Kg- Tinh thể bột trắng;- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;- Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%;- Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%.
82NH4Cl10Kg- Chất rắn màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,572 g/cm3;- Điểm nóng chảy 338 oC;- Điểm sôi 520 oC.
83NH4OH10Lít- Khối lượng mol: 35,0451 g/mol;- Chất lỏng không màu;- Khối lượng riêng: 0,91 g/cm3;- Điểm nóng chảy -57,5 oC;- Điểm sôi 37,7 oC.
84N-Heptan25Lít- Công thức: C7H16;- Khối lượng phân tử: 100,20g/mol;- Chất lỏng không màu, không tan trong nước;- Tỷ trọng: 0,684g/ml ở 25°C.
85n-hexan - TKHH10Lít- Công thức: nC6H10; - Độ tinh khiết: ≤ 100 %; - Tỷ trọng: 0,660g/cm3 tại 20ºC; - Độ nhớt: 0,326mPa.s tại 20ºC.
86Nước cất 2 lần860Lít- Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987).
87Nước khử ion40Lít- Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987).
88Ống chuẩn HCl10Ống- Để pha chế dung dịch chuẩn HCl 1N;- Pha với 1000ml nước cất;- Quy cách ống nhựa.
89Ống chuẩn natrihydroxit NaOH10Ống- Dùng để pha chế dung dịch chuẩn NaOH 1N;- Khối lượng riêng: 1,030 g/cm3; - Giá trị pH : 14 (H₂O, 20°C);- Quy cách ống nhựa.
90Phenolphtalein15Chai- Công thức: C20H14O4;- Chất lỏng;- Dùng trong chuẩn độ, chất chỉ thị axit hoặc bazơ.- Dung tích: 25g/chai
91Silicagel SKC10Kg- Kích thước hạt: (0,04-0,063)mm;- Nhiệt độ nóng chảy: 1.710ºC;- Nhiệt độ sôi: 2.230ºC.
92Thuốc thử xác định cabonat và hydrocabonat50GamMethyl da cam, dung dịch 0,1 %.
93Toluen - TKHH10Lít- Độ tinh khiết ≥ 93 %- Tỷ trọng: 0,8669g/cm3;- Nhiệt nóng chảy: -93 oC;- Nhiệt độ sôi: 110,6 oC;- Nhiệt độ tới hạn: 320 oC;- Độ nhớt: 0,590cP.
94Vazơlin2Kg- Dạng mỡ;- Điểm sôi: 320 oC;- Điểm chảy: (35-70) oC.
95Xylen - TKHH10Lít- Độ tinh khiết ≥ 95,5 %- Tỷ trọng: 0,864 g/mL;- Nhiệt độ nóng chảy: -47.4oC;- Nhiệt độ sôi: 138,5 oC;- Điểm bốc cháy: 24 oC.
96Bình cầu 3 cổ2Cái- Chất liệu: thủy tinh borosilicate; - Đáy tròn, cổ nhám;- 3 cổ NS29/32, 2x29/32 500ml C105.
97Bình cầu cổ nhám 242Cái- Cổ nhám 24/40, đáy tròn; - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt;- Thể tích: 500ml.
98Bình định mức ml 12/21 100ml 0.1 A2Cái- Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A;- Dung tích: 100ml;- Cổ: 13 ± 1 mm;- Độ chia nhỏ nhất: 0,1mm;- Kích thước nút: 12/21.
99Bình định mức ml 12/21 50ml 0.06 A2Cái- Bình định mức class A, nút nhựa PE, chữ xanh;- Dung tích: 50ml;- Chiều cao: 140mm;- Đường kính: 50mm;- Kích thước nút: 12/21.
100Bình định mức ml 19/26 500ml 0.25 A2Cái- Dung tích: 500ml;- Sai số: 0.25ml;- Chất liệu: thủy tinh;- Đường kính: 100mm;- Chiều cao: 260mm;- Cổ nhám SJ: 19/26.
101Bình định mức ml 24/29 1000ml 0.4 A2Cái- Dung tích: 1000ml; - Sai số: 0.4ml; - Chất liệu: thủy tinh; - Đường kính: 125mm; - Chiều cao: 300mm; - Cổ: 23 ± 2 mm; - Kích thước nút: 24/29.
102Bình hút chân không 2 lít2Cái- Dung tích: 2000ml;- Đường kính đáy: 290mm;- Đường kính miệng: 70mm;- Chiều cao: 535mm;- Đường kính nhánh: 11mm.
103Bình nút xoáy 100ml3Bình- Dung tích: 100mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP.
104Bình nút xoáy 200ml3Cái- Dung tích: 200mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP.
105Bình nút xoáy 500ml3Cái- Dung tích: 500mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP.
106Bình nút xoáy 1000ml3Bình- Dung tích: 1000mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP.
107Bình phễu đuôi chuột 0,5 lít2Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 500ml.
108Bình phễu đuôi chuột 1 lít2Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 1000ml.
109Bình tam giác cổ hẹp 250ml2Cái- Dung tích: 250ml- Đường kính đáy: 85mm- Đường kính miệng: 34mm- Chiều cao: 145mm
110Bình tam giác cổ hẹp 500ml2Cái- Dung tích: 500 ml- Kích thước (đường kính x chiều cao): 105 x 185mm- Đường kính cổ: 38 mm
111Bình tam giác có nhánh hút CK 1000ml2Cái- Vật liệu: Borosilicate Glass 3.3- Bình tam giác có nhánh- Dung tích: 1000ml
112Bình tam giác nút nhám 250ml10Lọ- Bình tam giác 250ml nút nhám- Thể tích: 250ml- Trên thân có chia vạch- Chất liệu: thủy tinh trong suốt
113bình tia 500ml10Cái- Chất liệu: nhựa;- Dung tích: 500ml.
114Buret 25 ml3Cái- Chất liệu: Thủy tinh, trong suốt - trắng khóa nhựa 25ml- Dễ lắp rắp, tháo gỡ trong các giá đỡ, chuẩn độ chính xác cao, vạch chia màu in rõ ràng.
115Can nhựa 100 lít10Cái- Kích thước ngoài: H 760 x Ø Miệng 460 x Ø Đáy 380 MM );- Kích Thước Trong: Dung tích chứa tối đa 105 lít;- Sản xuất từ 100% hạt nhựa HDPE nguyên sinh;- Có nắp.
116Can nhựa 200 lít10Cái- Đường kính thân thùng : 585mm- Chiều cao : 935mm- Chất liệu : HDPE 100% không pha tạp chất- Có nắp
117Can nhựa 50 lít10Cái- Sản xuất từ nhựa HDPE nguyên sinh- Kích thước ngoài : Ø 330 x Ø 380 x 585 mm
118Chổi rửa bình thủy tinh18Chiếc- Chất liệu: kim loại + nhựa;- Dài: 30 x 5 cm trong đó chiều dài cán 18cm, chiều dài đầu chổi 12cm.
119Chổi rửa ống nghiệm20Chiếc- Chất liệu: Kim loại + nhựa;- Dài: 20 x 3 cm, trong đó chiều dài cán 10cm, chiều dài đầu chổi 10cm.
120Cốc Teflon 100ml5Cái- Chất liệu: PTFE;- Thể tích 100ml;- Có mỏ.
121Con khuấy từ20Cái- Chất liệu: Thép có từ tính được bao bọc TPFE;- Chống ăn mòn hầu hết các loại hóa chất mạnh và thông thường;- Nhiệt độ sử dụng lên đến 250 oC;- Hệ số ma sát thấp;- Kích thước: 5 x 0,5cm.
122Đầu côn 1000µl5Túi- Bằng nhựa PP;- Dung tích 1000µl;- Phù hợp với cây pipet trên thị trường;- Ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Không Dnase và không RNAse;Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Màu xanh.
123Đầu côn 200 µl5Túi- Bằng nhựa PP;- Dung tích 200µl; - Phù hợp với cây pipet trên thị trường;- Ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Không Dnase và không RNAse;- Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Màu vàng.
124Đầu côn 5000µl5Túi- Bằng nhựa PP;- Dung tích 5000µl; - Phù hợp với cây pipet trên thị trường;- Ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Không Dnase và không RNAse;Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Màu trắng.
125Đệm silicon10Cái- Chất liệu Silicon;- Độ cứng vật liệu: 30 - 90 shore A;- Chịu nhiệt độ cao, chịu dầu, chịu hóa chất.
126Đũa khuấy thủy tinh22Chiếc- Vật liệu: Thủy tinh;- Đường kính: 6mm;- Dài: 25cm.
127Găng tay y tế30Hộp- Vật liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên;- Đặc điểm: dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn; - Dài: 24cm.
128Giá đựng mẫu30Cái- Chất liệu: Thép không gỉ;- Cao: 15cm.
129Giấy cân (giấy can)5m- Không chứa nitơ;- Mặt láng mịn;- Khổ: 12,5 x 12,5cm.
130Giấy lọc 15cm10Hộp- Loại định tính;- Đường kính: Φ15cm.
131Giấy nhôm5Mét- Khổ: 45cm;- Dài: 5m.
132Giấy pH10Hộp- Hình dáng: Cuộn.- Dài: 4,8 m;- Dải màu pH từ 1-14;
133Giấy pH10Tập- Dải màu pH: Từ 1-14;- Đóng gói: 100 miếng/tập;
134Kẹp đỡ giá10Cái- Chất liệu: nhôm đúc áp lực;- Tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6.
135Khay inox20Cái- Không chứa nitơ;- Mặt láng mịn;- Khổ: 12,5 x 12,5cm.
136Lam kính mờ 1 đầu5Hộp- Chất liệu thuỷ tinh, mài mờ 1 đầu;- Kích thước: 26x76 mm.
137Lamen5Hộp- Chất liệu thuỷ tinh;- Kích thước: 26x76 mm.
138Lọ nút silicon10Cái- Chất liệu: thủy tinh borosilicate;- Nắp nhựa gioăng Silicone.
139Lọ thủy tinh đựng mẫu10Cái- Chất liệu: Thuỷ tinh;- Có nắp;- Dung tích: 2 - 25ml.
140Ống đo điểm đông đặc10Cái- Chất liệu: thuỷ tinh Borosilicate;1 vạch;- Kích thước: 35 x 121mm;- Tiêu chuẩn ASTM D-97, D-1500, D-2500.
141Ống đong thủy tinh 1000ml10Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 1000ml.
142Ống đong thủy tinh 250ml10Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 250 ml.
143Ống đong thủy tinh 50ml10Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 50 ml.
144Ống nghiệm nút xoáy schort phi 1610Ống- Chất liệu: thuỷ tinh;- Nút xoáy;- Đường kính: Φ16mm.
145Phễu lọc 250ml5Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 250ml.
146Phễu lọc 500ml5Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 500 ml.
147Phễu thủy tinh Φ105Cái- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Đường kính: Φ10.
148Pipet thủy tinh 10ml5Chiếc- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 10 ml.
149Pipet thủy tinh 5ml5Chiếc- Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 5 ml.
150Quả bóp cao su5Cái- Chất liệu: cao su; - Đường kính: 6cm.
151Thìa cân hóa chất inox20Bộ- Chất liệu: thép không gỉ;- 2 đầu.
152Xylanh 20µl10Cái- Định lượng hút: 0,1-20µl- Mức đơm nhỏ nhất: 0,1µl- Vật liệu bơm: Thủy tinh;- Vật liệu xilanh: inox;- Vạch chia rõ ràng.
153Bộ bơm chất chuẩn 10ml1Bộ- Thể tích: 1-10ml;- Vật liệu chống hóa chất;- Hấp tiệt trùng toàn bộ ở 121°C .
154Cột mao quản (capillary)3Cái- Pha tĩnh được phủ mặt trong, bề dày 0,2-0,5µm);- Cột có đường kính trong 0.1-0.5mm;- Chiều dài: 30-100m.
155Cột Sigma Surfactant (MBAS) 1000 mg/L Calibration Standard3Cột- Dung tích 400ml;- Luer lock;- Bed volume từ 4 đến 50ml.
156Màng lọc10Hộp- Chất liệu: Teflon;- Đường kính: 45mm;- Kích thước lỗ: 0.2μm;- Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách.
157Màng lọc10Hộp- Chất liệu: Teflon;- Đường kính: 45mm;- Kích thước lỗ: 0.45μm;- Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách.
158Pipettman5Chiếc- Điều chỉnh được thể tích hút, có khóa an toàn;- Chất liệu nhựa;- Đơn kênh;- Thể tích: (0,1-10.000) µl;- Vạch chia: (0,1-5,0)µl.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.990392E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980784E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 928.849.600 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->