Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Viện Dầu khí Việt Nam - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển An toàn và Môi Trường dầu khí |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 14:30:00 đến ngày 2022-05-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.990392E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980784E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 928.849.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28 19 Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ nghiên cứu của đề tài Nghiên cứu, ứng dụng thử nghiệm công nghiệp và đánh giá hiệu quả thực tế giải pháp nâng cao hệ số thu hồi dầu cho một số đối tượng đại diện thuộc tầng trầm tích lục nguyên của bể Cửu Long mã số ĐTĐL.CN-28/19 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao Giấy chứng nhận ĐKKD trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, Giấy phép kinh doanh hóa chất |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Chứng chỉ phân tích (COA) đối với hóa chất, Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với vật tư, thiết bị hoặc tài liệu tương đương của Nhà sản xuất khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm toàn bộ các loại chi phí liên quan: thuế, phí và lệ phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng cuối cùng |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ khi giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản gốc bảo lãnh dự thầu 2. Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo Biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT 3. Bản sao y báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 4. Bản sao y Biên bản thanh tra kiểm tra quyết toán của cơ quan thuế hoặc bản xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước có xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019-2021 (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dầu khí Việt Nam
Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
02437843061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 02437843061 FAX: 02437844156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Dầu khí Việt Nam Tầng 16, Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 02437843061 FAX: 02437844156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện Dầu khí Việt Nam Tầng 16, Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 02437843061 FAX: 02437844156 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AgNO3 | 3 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 169,87 g/mol; - Nhiệt độ nóng chảy: 212 oC; - Điểm sôi: 440oC; - Hòa tan trong: nước, glyxerin; - Dung tích: 250g/lọ. | ||
| 2 | Axetol | 20 | Lít | - Khối lượng phân tử: 58,08g/mol;- Khối lượng riêng: 0,791 g/cm-3;- Tan vô hạn trong nước;- Điểm sôi: (56-57) oC. | ||
| 3 | Axit percloric | 2 | Lít | - Dạng lỏng, không màu;- Công thức: HClO4;- Khối lượng phân tử: 100,46 g/mol. | ||
| 4 | Ba(OH)2 | 4 | Kg | - Khối lượng phân tử: 171,34 g/mol;- Tinh thể màu trắng;- Tỷ trọng: 2,2g/ml tại 25 oC. | ||
| 5 | BaCl2 | 5 | Lít | - Khối lượng phân tử: 208,23 g/mol;- Nhiệt độ nóng chảy: 962 oC ;- Nhiệt độ sôi: 1.560 oC ;- Hòa tan trong methanol, không tan trong ethanol, ethyl acetat. | ||
| 6 | Biphtalat K | 1 | Kg | - Công thức: C8H5KO4;- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;- Khối lượng phân tử: 204,22g/mol;- Chất rắn không màu. | ||
| 7 | Bông thuỷ tinh | 10 | Kg | - Màu sắc: màu vàng;- Chịu được nhiệt độ cao: (-15-350)°C;- Chống cháy: A (Grade A);- Các nhiệt cách âm tốt: (95-97)%;- Ăn mòn theo thời gian không đáng kể;- Cách điện, chống cháy tốt;- Mềm, nhẹ, đàn hồi tốt. | ||
| 8 | CaCl2 | 20 | Kg | - Chất rắn, tan nhiều trong nước; - Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol; - Nhiệt độ nóng chảy: 772oC;- Khối lượng riêng: 2,15 g/cm3. | ||
| 9 | CaCl2 khan | 5 | Kg | - Chất rắn, màu trắng;- Độ tinh khiết: ≥ 96%;- Khối lượng riêng: 2,15g/cm3. | ||
| 10 | CaCO3 | 5 | Kg | - Khối lượng phân tử: 100,087 g/mol;- Khối lượng riêng: 2,71 g/cm³;- Điểm nóng chảy: 825 °C. | ||
| 11 | Capxun | 3 | Cuộn | - Vật liệu thiếc;- Dùng để bảo vệ các khí cụ đo kiểm | ||
| 12 | CaSO4 | 10 | Kg | - Khối lượng phân tử: 136,14 g/mol; - Khối lượng riêng: 2,32 g/cm³; - Nhiệt độ nóng chảy: 1.460 °C; - Tan trong nước. | ||
| 13 | CH3COOH | 5 | Lít | - Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol;- Nhiệt độ nóng chảy: 16,6 °C;- Nhiệt độ sôi: 118 °C;- Khối lượng riêng: 1,05 g/cm³. | ||
| 14 | CH3COONa | 5 | Kg | - Khối lượng phân tử: 82,034 g/mol;- Khối lượng riêng: 1,53 g/cm³- Nhiệt độ sôi: 881,4 °C- Nhiệt độ nóng chảy: 324 °C;- Tan trong: nước, ethanol. | ||
| 15 | Chất chuẩn nội 2,4,4 trimetylpenten | 5 | Lọ | - Công thức: C8H18;- Khối lượng phân tử: 114,23 g/mol;- Khối lượng riêng: 690 kg/m³;- Nhiệt độ sôi: 99 °C;- Dung tích: 250g/lọ. | ||
| 16 | Chất chuẩn nội heptametylnonan | 5 | Lọ | - Công thức: C16H34;- Khối lượng phân tử: 226,442 g/mol;- Khối lượng riêng: 0,793g/ml;- Nhiệt độ sôi: 240oC;- Dung tích: 0,25g/lọ. | ||
| 17 | Chất chuẩn nội squalane | 5 | Lọ | - Công thức: C30H62; - Khối lượng phân tử: 422,81 g/mol; - Khối lượng riêng: 0,81 g/mL;- Nhiệt độ sôi: 176 °C;- Nhiệt độ nóng chảy: -38 °C;- Dung tích: 1g/lọ. | ||
| 18 | Chất chuẩn phân tích axit béo | 2 | Bộ | - Đóng gói 1 kit;- Ứng dụng được trong các phân tích sắc ký HPLC, GC;- Bảo quản: -20oC. | ||
| 19 | Chất chuẩn phân tích methylester | 2 | Bộ | - Công thức: C9H8Cl2O3;- Khối lượng phân tử: 235,06 g/mol. | ||
| 20 | Chất hấp phụ trao đổi ion | 8 | Kg | - Hạt polyme không hoà tan; - Trong suốt;- Kích thước: (0,25-1,25) mm. | ||
| 21 | Chất hoạt động bề mặt anion SDS | 8 | Lít | - Tên hóa học: sodium dodecyl sulfate hoặc Sodium lauryl sulfate;- Công thức hóa học: C12H25NaSO4;- Khối lượng phân tử: 288,372g/mol;- Chất rắn màu trắng;- Không mùi; - Khối lượng riêng: 1,01g/cm3;- Nhiệt độ sôi: 206 oC. | ||
| 22 | Chất khử bọt | 5 | Kg | - Chất lỏng, nhũ tương màu trắng;- Tỷ trọng: 1,01 g/ml ở 25 oC. | ||
| 23 | Clobenzen | 10 | Lít | - Công thức phân tử: C6H5Cl;- Khối lượng mol: 112,56 g/mol;- Khối lượng riêng: 1,11 g/cm3;- Chất lỏng không màu;- Nhiệt độ nóng chảy: -45 oC;- Nhiệt độ sôi: 131 oC. | ||
| 24 | Cồn tuyệt đối | 20 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %;- Tỷ trọng: 0,799-0,8;- Tan vô hạn trong nước. | ||
| 25 | Dầu trơn chân không - TKĐB | 10 | Tuýp | - Độ nhớt 100cst;- Điểm sôi: 240 oC;- Điểm chết: -9 oC;- Mật độ: 0,84 (15 oC kg/1k);- Dung tích: 100g/tuýp. | ||
| 26 | Demulsifier Alken 860 | 5 | Kg | - Màu vàng nhạt;- Không bắt cháy; - Hydrocacbon thơm. | ||
| 27 | Demulsifier AP113 | 5 | Kg | - Gốc polyamine;- Không màu;- Hòa tan dầu thô và các dung môi hữu cơ. | ||
| 28 | Demulsifier JLO4020 | 5 | Kg | - Hòa tan dầu thô;- Chất lỏng đồng nhất;- Tỷ trọng: 0,90-0,95;- Hòa tan trong toluene, xylene, dầu thô và dung môi hữu cơ;- pH: 6,5-8,0. | ||
| 29 | Diclometan GC | 15 | Lít | - Công thức CH₂Cl₂;- Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol;- Điểm nóng chảy: -96,7 °C;- Mật độ: 1,33 g/cm³- Điểm sôi: 39,6 °C. | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn độ nhớt - TKĐB | 10 | Chai | - Nhớt chuẩn đơn vị Centipoise ở 25oC;- Độ chính xác: ± 1% ;- Ổn định nhiệt độ tốt;- Thích hợp khi dùng kèm với máy đo độ nhớt do Brookfield sản xuất;- Có thang độ nhớt chuẩn theo nhiệt độ. | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn pH = 10- TKĐB | 7 | Lít | - Độ pH ở 25ºC: 10 ± 0,01;- Dung dịch lỏng không màu. | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn pH = 4 - TKĐB | 7 | Lít | - Độ pH ở 25ºC: 4 ± 0,01;- Dung dịch lỏng không màu. | ||
| 33 | Dung dịch chuẩn pH = 7- TKĐB | 7 | Lít | - Độ pH ở 25ºC: 7 ± 0,01;- Dung dịch lỏng không màu. | ||
| 34 | Dung dịch Fe chuẩn 1000ppm | 5 | Lít | - Khối lượng riêng: 1,015g/cm3;- Nồng độ: 1000mgFe/l. | ||
| 35 | EDTA | 5 | Kg | - Công thức: C10H16N2O8;- Khối lượng phân tử: 292,244 g/mol;- Khối lượng riêng: 0,860g/cm3 (tại 20 °C);- Tinh thể không màu. | ||
| 36 | EDTA 0,1M | 10 | Ống | - Đóng dạng ống;- pH: 7,5 ở 20 oC trong nước. | ||
| 37 | Etanol | 10 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % ;- Điểm nóng chảy: -114,3 oC;- Điểm sôi: 78,4 oC;- Tỷ trọng: 0,789g/cm3; | ||
| 38 | Ete | 10 | Lít | - Công thức: C4H10O;- Chất lỏng không màu;- Tỷ trọng: (0,28-0,931)g/ml;- Nhiệt độ sôi: (134-136)°C). | ||
| 39 | Ete dầu mỏ 30-60oC | 20 | Lít | - Tỷ trọng: 0,64g/ml ở 25oC;- Nhiệt độ sôi: (30-60) oC; | ||
| 40 | Ete rửa | 20 | Lít | - Công thức: C4H10O;- Chất lỏng không màu;- Tỷ trọng: (0,28-0,931)g/ml;- Nhiệt độ sôi: (134-136)°C). | ||
| 41 | Ethanol, AR | 5 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % ;- Điểm nóng chảy: -114,3 oC;- Điểm sôi: 78,4 oC;- Tỷ trọng: 0,789g/cm3; | ||
| 42 | Ethoxylate Alcohol (C12- C13) | 5 | Lít | - Chất rắn; - Khối lượng mol: 860g/mol;- Tỷ trọng: 1,007 g/ml ở 20 oC;- Tan tốt trong nước. | ||
| 43 | FeCl2 | 10 | Kg | - Chất rắn xám;- Khối lượng mol: 126,7524 g/mol;- Khối lượng riêng: 3,16 g/cm³ ;- Điểm nóng chảy: 677 °C;- Điểm sôi: 1.023 °C. | ||
| 44 | FeSO4 | 10 | Kg | - Tinh thể không màu, không mùi;- Khối lượng mol: 151,910 g/mol;- Khối lượng riêng: 3,65 g/cm3;- Điểm nóng chảy: 680 oC. | ||
| 45 | Glycerin | 15 | Lít | - Chất lỏng không màu, không mùi;- Khối lượng riêng: 1,261g/cm3;- Điểm nóng chảy: 17,8 oC;- Điểm sôi: 290 oC. | ||
| 46 | H2O2 | 10 | Lít | - Chất lỏng;- Tỷ trọng: 1,4g/cm3;- Nhiệt độ nóng chảy: -11 oC;- Điểm sôi: 141 oC. | ||
| 47 | H2SO4 98% - TKHH | 10 | Lít | - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh;- Hóa chất dành cho phân tích;- Độ tinh khiết: 98%;- Hòa tan trong nước;- Tỷ trọng: 1,84g/cm3. | ||
| 48 | HF 40% | 10 | Lít | - Khối lượng mol: 20,006g/mol;- Chất khí hoặc lỏng không màu;- Khối lượng riêng: 1,15g/l khí (25oC), 0,99g/ml lỏng (19,5 oC);- Điểm nóng chảy: -83,6 oC;- Điểm sôi: 19,5 oC. | ||
| 49 | HNO3 | 10 | Kg | - Dạng lỏng không màu đến hơi vàng mùi hăng;- Độ tinh khiết: 65%;- Khối lượng riêng: (1,37-1,41) g/ml. | ||
| 50 | Hỗn hợp chuẩn máy SK 98% | 15 | Chai | - Hỗn hợp các hydrocarbon trong dải cần đo;- Độ tinh khiết: 99,99%.- Dung tích: 1ml/chai. | ||
| 51 | Hỗn hợp nội chuẩn | 15 | Chai | - Nhiệt độ nóng chảy: 0 oC;- Nhiệt độ sôi 100 oC;- Bảo quản ở nhiệt độ thường;- Dung tích: 1ml/chai. | ||
| 52 | Isooctan | 20 | Lít | - Công thức: C8H18;- Khối lượng mol: 114,22g/mol;- Chất lỏng không màu;- Tỷ trọng: 0,688 g/mol. | ||
| 53 | Isopropanol | 30 | Lít | - Dạng chất lỏng không màu;- Công thức: C3H8O;- Độ tinh khiết >99,7%;- Tỷ trọng ở 20ºC: (0,784-0,786)g/ml;- Hòa tan trong nước. | ||
| 54 | K2Cr2O7 -TK | 30 | Kg | - Công thức: K2Cr2O7;- Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %;- Dạng tinh thể màu đỏ cam;- pH: 3,6 tại 100g/l;- Không mùi;- Khối lượng riêng 298,19g/mol;- Tỷ trọng: 2,7g/cm3 (20 oC). | ||
| 55 | K2CrO4 99% | 2 | Kg | - Khối lượng mol: 194,19 g/mol;- Chất bột màu vàng;- Không mùi;- Khối lượng riêng: 2,732g/cm3;- Điểm nóng chảy 968oC;- Điểm sôi: 1.000oC;- Không hòa tan trong alcohol. | ||
| 56 | K2SO4 | 5 | Kg | - Khối lượng mol: 174,26 g/mol;- Chất rắn, màu trắng;- Khối lượng riêng: 2,66g/cm3;- Điểm nóng chảy 1.069 oC;- Điểm sôi: 1.689 oC. | ||
| 57 | K4Fe(CN)6 | 50 | G | - Khối lượng mol: 368,34 g/mol;- Tinh thể màu vàng nhạt;- Khối lượng riêng: 1,85g/cm3;- Không hòa tan trong ethanol. ete. | ||
| 58 | KBr | 10 | Kg | - Khối lượng mol: 119,00 g/mol;- Chất rắn, màu trắng;- Không mùi;- Khối lượng riêng: 2,74g/cm3;- Điểm nóng chảy 734 oC;- Điểm sôi: 1.435 oC. | ||
| 59 | KBrO3 | 10 | Kg | - Khối lượng mol: 167,00 g/mol;- Chất rắn, tinh thể màu trắng;- Khối lượng riêng: 3,27g/cm3;- Điểm nóng chảy 350 oC;- Điểm sôi: 370 oC. | ||
| 60 | KCl | 10 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %;- Dạng tinh thể màu trắng;- Tan tốt trong nước. | ||
| 61 | Kerosen | 10 | Lít | - Tỷ trọng: 0,78-0,81g/cm3;- Hòa tan trong dung môi dầu khí;- Không tan trong nước;- Điểm chớp cháy: (37-65) oC;- Điểm đông đặc: -47 oC. | ||
| 62 | Khí Heli 99,99% | 5 | Bình | - Độ tinh khiết: 99,9995%;- Áp suất thử: 250bar;- Áp suất làm việc: 150bar;- Dung tích: 45lít/Bình . | ||
| 63 | Khí Hydro 99,99% | 5 | Bình | - Khí không màu, không mùi;- Độ tinh khiết: 99.99%;- Dung tích: 40 lít/Bình. | ||
| 64 | Khí Nitơ 99,99% | 5 | Bình | - Độ tinh khiết: 99,99%;- Áp suất nén: 150 atm;- Dung tích: 40 lít/Bình. | ||
| 65 | KMnO4 | 10 | Kg | - Khối lượng mol: 158,033 g/mol;- Tinh thể hình kim màu tím màu đỏ tươi trong dung dịch;- Không mùi;- Điểm nóng chảy 240 oC. | ||
| 66 | KNO3 | 5 | Kg | - Khối lượng mol: 101,103 g/mol;- Chất rắn màu trắng;- Không mùi;- Khối lượng riêng: 2,109 g/cm3;- Điểm nóng chảy 334 oC. | ||
| 67 | KOH | 20 | Kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 82%; - Tan trong nước; - Thành phần: K2CO3 ≤ 2%; - Thành phần gốc: SO4 ≤ 0,005% | ||
| 68 | Mẫu dầu nhớt chuẩn | 10 | Lít | - Dải độ nhớt: (5-5.000) mPa·s;- Độ chính xác: ± 1% giá trị độ nhớt;- Ổn định nhiệt độ tốt;- Sử dụng với hầu hết các máy đo độ nhớt. | ||
| 69 | Metanol | 10 | Lít | - Công thức CH3OH; - Độ tinh khiết: 99,5%; - Dùng cho phân tích; - Nhiệt độ sôi 64-65 oC; - Thành phần nước ≤ 0,03%; - Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; - Dễ cháy. | ||
| 70 | Metyl da cam | 100 | G | - Công thức: C14H14N3NaO3S;- Tinh thể màu cam vàng;- pH: 6,5 với 5g/l tại 20 oC;- Khối lượng riêng 327,33 g/mol;- Hòa tan trong nước và rượu. | ||
| 71 | Metyl đỏ | 100 | G | - Chất rắn, màu đỏ tím;- Nhiệt độ nóng chảy: (178-182) oC;- Khối lượng riêng: 300-500kg/m3. | ||
| 72 | MgCl2 | 10 | Kg | - Khối lượng mol: 95,210 g/mol;- Tinh thể màu trắng;- Khối lượng riêng: 2,32 g/cm3;- Điểm nóng chảy 714 oC.- Điểm sôi: 1.412 oC. | ||
| 73 | MgCl2.6H2O | 5 | Kg | - Khối lượng mol: 203,302 g/mol;- Tinh thể không màu;- Khối lượng riêng: 1,569 g/cm3;- Điểm nóng chảy 117 oC;- Điểm sôi 1.412 oC. | ||
| 74 | Murexit | 10 | Kg | - Chất rắn, dạng bột;- Khối lượng mol: 284,19 g/mol;- Quy cách: 25g. | ||
| 75 | Na2C2H3O2 | 5 | Kg | - Khối lượng mol: 82,034 g/mol;- Chất bột màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,528 g/cm3;- Điểm nóng chảy 324oC;- Điểm sôi 881 oC. | ||
| 76 | Na2CO3 | 10 | Kg | - Tinh thể bột trắng;- Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;- Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%;- Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%. | ||
| 77 | Na2S2O3 0,1N | 10 | Ống | - Khối lượng mol: 158,11 g/mol;- Tinh thể màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,667 g/cm3;- Điểm nóng chảy 48,3 oC;- Điểm sôi: 100 oC. | ||
| 78 | Na2SO4 | 10 | Kg | - Khối lượng mol: 142,04 g/mol;- Tinh thể màu trắng, hút ẩm;- Khối lượng riêng: 2,664 g/cm3;- Điểm nóng chảy 884oC;- Điểm sôi 1.429 oC. | ||
| 79 | NaCl | 20 | Kg | - Dạng tinh thể, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Tan trong nước; - Thành phần gốc iot: ≤ 0,002%; - Thành phần gốc bromit: ≤ 0,01%; - Thành phần gốc SO4: ≤ 0,002%. | ||
| 80 | NaCN | 3 | Kg | - Khối lượng mol: 49,006 g/mol;- Chất rắn màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,595 g/cm3;- Điểm nóng chảy 564 oC;- Điểm sôi 1.496 oC. | ||
| 81 | NaHCO3 | 5 | Kg | - Tinh thể bột trắng;- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;- Thành phần gốc Cl: ≤ 0,002%;- Thành phần gốc SO4: ≤ 0,005%. | ||
| 82 | NH4Cl | 10 | Kg | - Chất rắn màu trắng;- Khối lượng riêng: 1,572 g/cm3;- Điểm nóng chảy 338 oC;- Điểm sôi 520 oC. | ||
| 83 | NH4OH | 10 | Lít | - Khối lượng mol: 35,0451 g/mol;- Chất lỏng không màu;- Khối lượng riêng: 0,91 g/cm3;- Điểm nóng chảy -57,5 oC;- Điểm sôi 37,7 oC. | ||
| 84 | N-Heptan | 25 | Lít | - Công thức: C7H16;- Khối lượng phân tử: 100,20g/mol;- Chất lỏng không màu, không tan trong nước;- Tỷ trọng: 0,684g/ml ở 25°C. | ||
| 85 | n-hexan - TKHH | 10 | Lít | - Công thức: nC6H10; - Độ tinh khiết: ≤ 100 %; - Tỷ trọng: 0,660g/cm3 tại 20ºC; - Độ nhớt: 0,326mPa.s tại 20ºC. | ||
| 86 | Nước cất 2 lần | 860 | Lít | - Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987). | ||
| 87 | Nước khử ion | 40 | Lít | - Đạt tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987). | ||
| 88 | Ống chuẩn HCl | 10 | Ống | - Để pha chế dung dịch chuẩn HCl 1N;- Pha với 1000ml nước cất;- Quy cách ống nhựa. | ||
| 89 | Ống chuẩn natrihydroxit NaOH | 10 | Ống | - Dùng để pha chế dung dịch chuẩn NaOH 1N;- Khối lượng riêng: 1,030 g/cm3; - Giá trị pH : 14 (H₂O, 20°C);- Quy cách ống nhựa. | ||
| 90 | Phenolphtalein | 15 | Chai | - Công thức: C20H14O4;- Chất lỏng;- Dùng trong chuẩn độ, chất chỉ thị axit hoặc bazơ.- Dung tích: 25g/chai | ||
| 91 | Silicagel SKC | 10 | Kg | - Kích thước hạt: (0,04-0,063)mm;- Nhiệt độ nóng chảy: 1.710ºC;- Nhiệt độ sôi: 2.230ºC. | ||
| 92 | Thuốc thử xác định cabonat và hydrocabonat | 50 | Gam | Methyl da cam, dung dịch 0,1 %. | ||
| 93 | Toluen - TKHH | 10 | Lít | - Độ tinh khiết ≥ 93 %- Tỷ trọng: 0,8669g/cm3;- Nhiệt nóng chảy: -93 oC;- Nhiệt độ sôi: 110,6 oC;- Nhiệt độ tới hạn: 320 oC;- Độ nhớt: 0,590cP. | ||
| 94 | Vazơlin | 2 | Kg | - Dạng mỡ;- Điểm sôi: 320 oC;- Điểm chảy: (35-70) oC. | ||
| 95 | Xylen - TKHH | 10 | Lít | - Độ tinh khiết ≥ 95,5 %- Tỷ trọng: 0,864 g/mL;- Nhiệt độ nóng chảy: -47.4oC;- Nhiệt độ sôi: 138,5 oC;- Điểm bốc cháy: 24 oC. | ||
| 96 | Bình cầu 3 cổ | 2 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicate; - Đáy tròn, cổ nhám;- 3 cổ NS29/32, 2x29/32 500ml C105. | ||
| 97 | Bình cầu cổ nhám 24 | 2 | Cái | - Cổ nhám 24/40, đáy tròn; - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt;- Thể tích: 500ml. | ||
| 98 | Bình định mức ml 12/21 100ml 0.1 A | 2 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A;- Dung tích: 100ml;- Cổ: 13 ± 1 mm;- Độ chia nhỏ nhất: 0,1mm;- Kích thước nút: 12/21. | ||
| 99 | Bình định mức ml 12/21 50ml 0.06 A | 2 | Cái | - Bình định mức class A, nút nhựa PE, chữ xanh;- Dung tích: 50ml;- Chiều cao: 140mm;- Đường kính: 50mm;- Kích thước nút: 12/21. | ||
| 100 | Bình định mức ml 19/26 500ml 0.25 A | 2 | Cái | - Dung tích: 500ml;- Sai số: 0.25ml;- Chất liệu: thủy tinh;- Đường kính: 100mm;- Chiều cao: 260mm;- Cổ nhám SJ: 19/26. | ||
| 101 | Bình định mức ml 24/29 1000ml 0.4 A | 2 | Cái | - Dung tích: 1000ml; - Sai số: 0.4ml; - Chất liệu: thủy tinh; - Đường kính: 125mm; - Chiều cao: 300mm; - Cổ: 23 ± 2 mm; - Kích thước nút: 24/29. | ||
| 102 | Bình hút chân không 2 lít | 2 | Cái | - Dung tích: 2000ml;- Đường kính đáy: 290mm;- Đường kính miệng: 70mm;- Chiều cao: 535mm;- Đường kính nhánh: 11mm. | ||
| 103 | Bình nút xoáy 100ml | 3 | Bình | - Dung tích: 100mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP. | ||
| 104 | Bình nút xoáy 200ml | 3 | Cái | - Dung tích: 200mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP. | ||
| 105 | Bình nút xoáy 500ml | 3 | Cái | - Dung tích: 500mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP. | ||
| 106 | Bình nút xoáy 1000ml | 3 | Bình | - Dung tích: 1000mL;- Chất liệu chai: Borosilicate 3.3;- Chất liệu nắp: PP. | ||
| 107 | Bình phễu đuôi chuột 0,5 lít | 2 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 500ml. | ||
| 108 | Bình phễu đuôi chuột 1 lít | 2 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 1000ml. | ||
| 109 | Bình tam giác cổ hẹp 250ml | 2 | Cái | - Dung tích: 250ml- Đường kính đáy: 85mm- Đường kính miệng: 34mm- Chiều cao: 145mm | ||
| 110 | Bình tam giác cổ hẹp 500ml | 2 | Cái | - Dung tích: 500 ml- Kích thước (đường kính x chiều cao): 105 x 185mm- Đường kính cổ: 38 mm | ||
| 111 | Bình tam giác có nhánh hút CK 1000ml | 2 | Cái | - Vật liệu: Borosilicate Glass 3.3- Bình tam giác có nhánh- Dung tích: 1000ml | ||
| 112 | Bình tam giác nút nhám 250ml | 10 | Lọ | - Bình tam giác 250ml nút nhám- Thể tích: 250ml- Trên thân có chia vạch- Chất liệu: thủy tinh trong suốt | ||
| 113 | bình tia 500ml | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa;- Dung tích: 500ml. | ||
| 114 | Buret 25 ml | 3 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh, trong suốt - trắng khóa nhựa 25ml- Dễ lắp rắp, tháo gỡ trong các giá đỡ, chuẩn độ chính xác cao, vạch chia màu in rõ ràng. | ||
| 115 | Can nhựa 100 lít | 10 | Cái | - Kích thước ngoài: H 760 x Ø Miệng 460 x Ø Đáy 380 MM );- Kích Thước Trong: Dung tích chứa tối đa 105 lít;- Sản xuất từ 100% hạt nhựa HDPE nguyên sinh;- Có nắp. | ||
| 116 | Can nhựa 200 lít | 10 | Cái | - Đường kính thân thùng : 585mm- Chiều cao : 935mm- Chất liệu : HDPE 100% không pha tạp chất- Có nắp | ||
| 117 | Can nhựa 50 lít | 10 | Cái | - Sản xuất từ nhựa HDPE nguyên sinh- Kích thước ngoài : Ø 330 x Ø 380 x 585 mm | ||
| 118 | Chổi rửa bình thủy tinh | 18 | Chiếc | - Chất liệu: kim loại + nhựa;- Dài: 30 x 5 cm trong đó chiều dài cán 18cm, chiều dài đầu chổi 12cm. | ||
| 119 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | Chiếc | - Chất liệu: Kim loại + nhựa;- Dài: 20 x 3 cm, trong đó chiều dài cán 10cm, chiều dài đầu chổi 10cm. | ||
| 120 | Cốc Teflon 100ml | 5 | Cái | - Chất liệu: PTFE;- Thể tích 100ml;- Có mỏ. | ||
| 121 | Con khuấy từ | 20 | Cái | - Chất liệu: Thép có từ tính được bao bọc TPFE;- Chống ăn mòn hầu hết các loại hóa chất mạnh và thông thường;- Nhiệt độ sử dụng lên đến 250 oC;- Hệ số ma sát thấp;- Kích thước: 5 x 0,5cm. | ||
| 122 | Đầu côn 1000µl | 5 | Túi | - Bằng nhựa PP;- Dung tích 1000µl;- Phù hợp với cây pipet trên thị trường;- Ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Không Dnase và không RNAse;Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Màu xanh. | ||
| 123 | Đầu côn 200 µl | 5 | Túi | - Bằng nhựa PP;- Dung tích 200µl; - Phù hợp với cây pipet trên thị trường;- Ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Không Dnase và không RNAse;- Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Màu vàng. | ||
| 124 | Đầu côn 5000µl | 5 | Túi | - Bằng nhựa PP;- Dung tích 5000µl; - Phù hợp với cây pipet trên thị trường;- Ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet;- Không Dnase và không RNAse;Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm;- Màu trắng. | ||
| 125 | Đệm silicon | 10 | Cái | - Chất liệu Silicon;- Độ cứng vật liệu: 30 - 90 shore A;- Chịu nhiệt độ cao, chịu dầu, chịu hóa chất. | ||
| 126 | Đũa khuấy thủy tinh | 22 | Chiếc | - Vật liệu: Thủy tinh;- Đường kính: 6mm;- Dài: 25cm. | ||
| 127 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | - Vật liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên;- Đặc điểm: dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn; - Dài: 24cm. | ||
| 128 | Giá đựng mẫu | 30 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ;- Cao: 15cm. | ||
| 129 | Giấy cân (giấy can) | 5 | m | - Không chứa nitơ;- Mặt láng mịn;- Khổ: 12,5 x 12,5cm. | ||
| 130 | Giấy lọc 15cm | 10 | Hộp | - Loại định tính;- Đường kính: Φ15cm. | ||
| 131 | Giấy nhôm | 5 | Mét | - Khổ: 45cm;- Dài: 5m. | ||
| 132 | Giấy pH | 10 | Hộp | - Hình dáng: Cuộn.- Dài: 4,8 m;- Dải màu pH từ 1-14; | ||
| 133 | Giấy pH | 10 | Tập | - Dải màu pH: Từ 1-14;- Đóng gói: 100 miếng/tập; | ||
| 134 | Kẹp đỡ giá | 10 | Cái | - Chất liệu: nhôm đúc áp lực;- Tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. | ||
| 135 | Khay inox | 20 | Cái | - Không chứa nitơ;- Mặt láng mịn;- Khổ: 12,5 x 12,5cm. | ||
| 136 | Lam kính mờ 1 đầu | 5 | Hộp | - Chất liệu thuỷ tinh, mài mờ 1 đầu;- Kích thước: 26x76 mm. | ||
| 137 | Lamen | 5 | Hộp | - Chất liệu thuỷ tinh;- Kích thước: 26x76 mm. | ||
| 138 | Lọ nút silicon | 10 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicate;- Nắp nhựa gioăng Silicone. | ||
| 139 | Lọ thủy tinh đựng mẫu | 10 | Cái | - Chất liệu: Thuỷ tinh;- Có nắp;- Dung tích: 2 - 25ml. | ||
| 140 | Ống đo điểm đông đặc | 10 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh Borosilicate;1 vạch;- Kích thước: 35 x 121mm;- Tiêu chuẩn ASTM D-97, D-1500, D-2500. | ||
| 141 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 10 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 1000ml. | ||
| 142 | Ống đong thủy tinh 250ml | 10 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 250 ml. | ||
| 143 | Ống đong thủy tinh 50ml | 10 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 50 ml. | ||
| 144 | Ống nghiệm nút xoáy schort phi 16 | 10 | Ống | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Nút xoáy;- Đường kính: Φ16mm. | ||
| 145 | Phễu lọc 250ml | 5 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 250ml. | ||
| 146 | Phễu lọc 500ml | 5 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 500 ml. | ||
| 147 | Phễu thủy tinh Φ10 | 5 | Cái | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Đường kính: Φ10. | ||
| 148 | Pipet thủy tinh 10ml | 5 | Chiếc | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 10 ml. | ||
| 149 | Pipet thủy tinh 5ml | 5 | Chiếc | - Chất liệu: thuỷ tinh;- Có chia vạch;- Thể tích: 5 ml. | ||
| 150 | Quả bóp cao su | 5 | Cái | - Chất liệu: cao su; - Đường kính: 6cm. | ||
| 151 | Thìa cân hóa chất inox | 20 | Bộ | - Chất liệu: thép không gỉ;- 2 đầu. | ||
| 152 | Xylanh 20µl | 10 | Cái | - Định lượng hút: 0,1-20µl- Mức đơm nhỏ nhất: 0,1µl- Vật liệu bơm: Thủy tinh;- Vật liệu xilanh: inox;- Vạch chia rõ ràng. | ||
| 153 | Bộ bơm chất chuẩn 10ml | 1 | Bộ | - Thể tích: 1-10ml;- Vật liệu chống hóa chất;- Hấp tiệt trùng toàn bộ ở 121°C . | ||
| 154 | Cột mao quản (capillary) | 3 | Cái | - Pha tĩnh được phủ mặt trong, bề dày 0,2-0,5µm);- Cột có đường kính trong 0.1-0.5mm;- Chiều dài: 30-100m. | ||
| 155 | Cột Sigma Surfactant (MBAS) 1000 mg/L Calibration Standard | 3 | Cột | - Dung tích 400ml;- Luer lock;- Bed volume từ 4 đến 50ml. | ||
| 156 | Màng lọc | 10 | Hộp | - Chất liệu: Teflon;- Đường kính: 45mm;- Kích thước lỗ: 0.2μm;- Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách. | ||
| 157 | Màng lọc | 10 | Hộp | - Chất liệu: Teflon;- Đường kính: 45mm;- Kích thước lỗ: 0.45μm;- Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách. | ||
| 158 | Pipettman | 5 | Chiếc | - Điều chỉnh được thể tích hút, có khóa an toàn;- Chất liệu nhựa;- Đơn kênh;- Thể tích: (0,1-10.000) µl;- Vạch chia: (0,1-5,0)µl. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.990392E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980784E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 928.849.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi