Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 14:20:00 đến ngày 2022-04-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,200,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét * Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của:- Hợp đồng có kèm phụ lục biểu giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng; Phục lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị tư vấn giám sát; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành > 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị tư vấn giám sát.;- Tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của công trình; (Quyết định phê duyệt)- Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công, lắp đặt thiết bị điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hoặc nâng cấp sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn tối thiểu 01 công trình thi công thi công lắp đặt hoặc nâng cấp sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công thi công lắp đặt hoặc nâng cấp sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ giao thông vận tải ) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥12Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng công cộng ở một số tuyến đường trên địa bàn phường Minh Tân, Thị xã Kinh Môn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu; - Giấy phép kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Hạng IV trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến 31/12/2021; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Minh Tân. Địa chỉ: Phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Minh Tân. Địa chỉ: Phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Minh Tân. Địa chỉ: Phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,736 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,808 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,3 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,858 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,783 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,32 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,527 | 100kg |
| 13 | Thép cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,48 | kg |
| 14 | Ống nhựa uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC AV 35 nối trung tính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 16 | Đầu cốt nhôm AT1A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cột |
| 18 | Cột BTLT NPC.l-8,5C-190-4,3KN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | 1 cần đèn |
| 20 | Cần đèn đơn chụp trên cột bê tông ly tâm, ống thép mạ nhúng kẽm nhúng nóng D60, cao 1m, vươn 1,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 21 | Cần đèn đơn bắt vào cột bê tông ly tâm, ống thép mạ nhúng kẽm nhúng nóng D60, cao 1,5m, vươn 1,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | bộ |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.994 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,994 | km/dây |
| 25 | Tấm móc treo cột D16 ốp cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | cái |
| 27 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 29 | Bịt đầu cáp 4x25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm bọc nhôm A25+ bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162 | bộ |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,56 | 100m |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Thép giá đỡ + ghế thao tác+ thang trèo cho hai tủ chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,8 | kg |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 37 | Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm vỏ tủ và các thiết bị điều khiển trong tủ); Công suất 75A bao gồm: attomat ba pha 75A, Lioa ổn định dòng, đồng hồ times mơ, attomat khởi từ; Cấp độ bào vệ IP54 ngoài trời.; Kích thước 1000x600x350 vỏ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng; | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 38 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X35mm2 (cáp cấp nguồn cho tủ chiếu sáng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 39 | Đánh số cột bê tông li tâm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét * Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của:- Hợp đồng có kèm phụ lục biểu giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng; Phục lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị tư vấn giám sát; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành > 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị tư vấn giám sát.;- Tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của công trình; (Quyết định phê duyệt)- Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công, lắp đặt thiết bị điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiêp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hoặc nâng cấp sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn tối thiểu 01 công trình thi công thi công lắp đặt hoặc nâng cấp sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công thi công lắp đặt hoặc nâng cấp sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ nhà thầu đề xuất | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ giao thông vận tải ) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥12Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,0kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi