Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420516-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220375121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:50:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,043,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng thuật.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 80 tấn/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép (6-8) tấn hoặc lu bánh thép - lốp (6-8) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp >=14 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung (14-16) tấn (khi rung đạt >=25 tấn).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh thép (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép (10-14) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, có công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gầu >= 0,70 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gầu >= 1,20 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gầu >= 1,60 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,5 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nghĩa trang phục vụ di dời mộ khu vực Bắc sông Hiếu
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Châu Thành; Địa chỉ: 1/222 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Vinacon; Địa chỉ: 58 Lê Duẫn, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Thẩm định E-HSMT: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560 831/0233.3555 837. - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, lề gia cố và an toàn giao thông
1Đào gốc cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3.550gốc cây
2Đào đất không thích hợp và vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.984,87m3
3Đào nền đường, khuôn đường và rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21.760,43m3
4Đào nền đường, khuôn đường và rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V17.823,17m3
5Đào nền đường, khuôn đường và rãnh đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7.626,23m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V45.013,79m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,6m3
8Lu lèn đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5.685,12m2
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,1m2
10Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.104,83m3
11Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V910,64m3
12Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.004,95m2
13Mặt đường BTNC19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.004,95m2
14Lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V577,49m3
15Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V22.727,86m2
16Mặt đường bê tông xi măng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3.449,47m3
17Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.251,12m2
18Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,10)mMô tả kỹ thuật theo chương V133cọc
19Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn đường kính 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
20Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại vuông cạnh 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,63m2
B San lấp mặt bằng
1Đào đất không thích hợp và vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5.765,29m3
2Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11.961,36m3
3Đào nền đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V16.308,08m3
4Đào nền đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V20.031,26m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.867,43m3
C Hệ thống rãnh thoát nước dọc
1Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V351,76m3
2Đào rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V359,74m3
3Đào rãnh đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V111,98m3
4Bê tông tấm lát M200Mô tả kỹ thuật theo chương V261,3m3
5Lắp đặt tấm lát rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17.002tấm
6Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V228,01m3
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.627,07m2
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,17m3
9Lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
10Lót 1 lớp bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V142,16m2
11Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,09m3
12Bê tông tường M150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,72m3
D Hệ thống cống thoát nước ngang
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.389,04m3
2Đắp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V699,13m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V459,56m3
4Lớp đệm bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80,99m3
5Lót 1 lớp bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
6Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng cống, móng hố thu, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V254,43m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống bản M150Mô tả kỹ thuật theo chương V111m3
8Bê tông tường hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,28m3
9Bê tông móng giếng thăm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
10Bê tông tường giếng thăm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
11Bê tông xà mũ cống bản, xà mũ giếng thăm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,83m3
12Cốt thép xà mũ cống bản, xà mũ giếng thăm DMô tả kỹ thuật theo chương V2,278tấn
13Cốt thép xà mũ giếng thăm 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
14Bê tông thân cống hộp BxH=(2,0x2,0)m M250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,97m3
15Cốt thép giếng thăm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
16Cốt thép thân cống hộp BxH=(2,0x2,0)m DMô tả kỹ thuật theo chương V2,518tấn
17Cốt thép thân cống hộp BxH=(2,0x2,0)m 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,826tấn
18Nối cống hộp khẩu độ BxH=(2,0x2,0)mMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
19Lắp đặt cống hộp BTCT, đốt cống dài 1,0m, khẩu độ BxH=(1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V20đốt cống
20Bê tông thân cống hộp BxH=(1,5x1,5)m M250Mô tả kỹ thuật theo chương V23m3
21Cốt thép thân cống hộp BxH=(1,5x1,5)m DMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
22Cốt thép thân cống hộp BxH=(1,5x1,5)m 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978tấn
23Nối cống hộp khẩu độ BxH=(1,5x1,5)m bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V19mối nối
24Bê tông tấm đan giếng thăm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
25Lắp đặt tấm đan giếng thăm, tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V259tấm
26Bê tông tấm bản cống bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,06m3
27Cốt thép tấm đan giếng thăm, tấm bản cống bản DMô tả kỹ thuật theo chương V1,391tấn
28Cốt thép tấm đan giếng thăm, tấm bản cống bản 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101tấn
29Thép góc giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
30Bê tông bảo vệ, mối nối cống bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,92m3
31Cốt thép bảo vệ cống bản D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224tấn
32Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800mm, 02 lớp thép, một đầu loe, đốt cống dài 2,0m, dùng cho qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17đốt cống
33Nối ống cống BTCT D800mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
34Bao tải tẩm nhựa đường, quét nhựa bitum, dán giấy dầu khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
35Quét nhựa bitum chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V264,02m2
36Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.074,61m2
E Gia cố phần cống
1Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật loại ART7 (hoặc tương đương) có cường độ chịu kéo 7KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V405,6m2
2Lắp đặt tấm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.445tấm
3Bê tông tấm lát và chèn khe hở giữa các tấm lát M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9m3
4Cốt thép giằng đỉnh, giằng dọc, tấm lát DMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V341,99m2
6Lớp đệm bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
7Lót 1 lớp bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V14,74m2
8Bê tông giằng đỉnh, giằng dọc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97m3
9Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
10Đào hố móng chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m3
11Đắp trả hố móng chân khay bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
F Gia cố mái taluy phần tuyến
1Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật loại ART7 (hoặc tương đương) có cường độ chịu kéo 7KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V3.666,54m2
2Lắp đặt tấm lát mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V14.666tấm
3Bê tông tấm lát M200Mô tả kỹ thuật theo chương V215,59m3
4Cốt thép giằng đỉnh, giằng dọc, tấm lát DMô tả kỹ thuật theo chương V8,749tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.032,73m2
6Lớp đệm bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
7Lót 1 lớp bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V110,15m2
8Bê tông giằng đỉnh, giằng dọc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,32m3
9Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,77m3
10Đào hố móng chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V332,34m3
11Đắp trả hố móng chân khay bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,84m3
G Cây xanh, lan can quanh hồ, lối lên xuống hồ và lư đốt vàng mã
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m3
2Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,39m3
3Cung cấp và trồng cây Long Não có đường kính gốc D=(10÷12)cm, chiều cao từ (2,5÷3,0)mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
5Cung cấp và lắp đặt bồn đốt vàng mã bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
6Đào hố móng trụ lan can, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V59,98m3
7Đắp trả hố móng bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,39m3
8Bê tông móng trụ lan can M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
9Bê tông trụ lan can M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
10Cốt thép trụ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
11Cốt thép trụ lan can 10<D<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
12Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V194,51m2
13Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D65mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
14Sơn trụ lan can 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
15Lớp đệm bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
16Lót 1 lớp bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
17Bê tông sân gia cố và chân khay lối lên xuống hồ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
18Bê tông bậc cấp lối lên xuống hồ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
19Đào hố móng lối lên xuống hồ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,31m3
20Đắp trả hố móng lối lên xuống hồ bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
21Cung cấp và lắp đặt tay vịn bằng ống thép tráng kẽm đường kính D80 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m
22Cung cấp và lắp đặt tay vịn bằng ống thép tráng kẽm đường kính D50 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
23Cung cấp và lắp đặt tay vịn bằng ống thép tráng kẽm đường kính D32 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V251.335.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.107
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.75
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng thuật.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 80 tấn/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).1
2 Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp Lu bánh thép (6-8) tấn hoặc lu bánh thép - lốp (6-8) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).1
3 Lu bánh lốp Lu bánh lốp >=14 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).1
4 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).1
5 Máy lu rung Lu rung (14-16) tấn (khi rung đạt >=25 tấn).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).3
6 Lu bánh thép (lu tĩnh) Lu bánh thép (10-14) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).1
7 Máy san Máy ủi, có công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).2
8 Máy đào Máy đào, có dung tích gầu >= 0,70 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).1
9 Máy đào Máy đào, có dung tích gầu >= 1,20 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).2
10 Máy đào Máy đào, có dung tích gầu >= 1,60 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).2
11 Máy ủi Máy ủi, công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).10
13 Cần cẩu Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,5 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).1
14 Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).2
15 Máy thuỷ bình Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê.2
16 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->