Gói thầu: Gói số 01.XL: Cải tạo Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441696-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Cải tạo Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220441320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 14:14:00 đến ngày 2022-04-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,687,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5305885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1061177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp IVTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.580.941.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói số 01.XL: Cải tạo Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc
Cải tạo Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Vượng Lộc và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vượng Lộc, Địa chỉ: xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tấn Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan, địa chỉ Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh; địa chỉ: Số 20, đường Đặng Dung, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vượng Lộc, Địa chỉ: xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vượng Lộc, Địa chỉ: xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V645,5822m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V340,086m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V183,3009m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V802,3673m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V2.454,6667m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V875,6612m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V2.311,4064m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.094,5766m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V806,8425m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.405,983m2
11Vệ sinh bề mặt chống thấmMô tả KT theo chương V128,4472m2
12Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V128,4472m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,5256100m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V881,3354m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V881,3354m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V790,6074m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V53,4072m2
18Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V249,06m2
19Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V2,16m2
20Vách kính cố định hệ 4400, 4500, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V12,65m2
21Thép hộp 30x60x1.8 gia cố vách kínhMô tả KT theo chương V12,35m
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả KT theo chương V249,06m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V249,06m2
24Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mmMô tả KT theo chương V212mạch
25Bản lề cửa đi - Gông mạ 160Mô tả KT theo chương V66cái
26Bản lề cửa sổ - Gông mạ cửa sổMô tả KT theo chương V146cái
27Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V249,06m2 cấu kiện
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả KT theo chương V3bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V6bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V6bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả KT theo chương V9bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
35Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
36Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V3bộ
37Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V305,5762m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V36,2507m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V230,8698m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V109,2835m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V909,2585m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V145,0025m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V844,2771m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V551,0672m2
9Vệ sinh bề mặt chống thấmMô tả KT theo chương V101,7216m2
10Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V101,7216m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,1454100m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V61,48m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả KT theo chương V61,48m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V61,48m2
15Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mmMô tả KT theo chương V35mạch
16Bản lề cửa đi - Gông mạ 160Mô tả KT theo chương V15cái
17Bản lề cửa sổ - Gông mạ cửa sổMô tả KT theo chương V20cái
18Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V61,48m2 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V186,0096m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V186,0096m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V186,0096m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V1,9793m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,2432m3
3Đào móng, rộng Mô tả KT theo chương V0,3799100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1933100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,0979m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,0048m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1626100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,7703m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1611100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V2,938m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,7924m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,0104m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0312tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3613tấn
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,3096m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,94m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V5,94m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2112100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V1,1616m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0264tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1515tấn
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V13,6612m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,1739m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,4097m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0322tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2244tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1281100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4398tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,4378m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,7016100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3146m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0601100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0082tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0252tấn
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V55,652m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V89,8843m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,12m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,81m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V70,16m2
40Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V54,9304m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V35,3558m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V87,906m2
43Cửa đi mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V3,3m2
44Cửa sổ mở hất 0,5m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơnMô tả KT theo chương V4,32m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V189,8903m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V106,0683m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V55,652m2
48Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mmMô tả KT theo chương V35,9095m2
49Lát đá mặt bệ các loạiMô tả KT theo chương V0,834m2
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V6bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V30m
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V80m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,5100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả KT theo chương V0,5100m
60Lắp đặt tê nhựa D34, D34x27Mô tả KT theo chương V11cái
61Lắp đặt tê nhựa D27x21Mô tả KT theo chương V5cái
62Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả KT theo chương V9cái
63Lắp đặt cút nhựa D27, D27x21Mô tả KT theo chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả KT theo chương V10cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả KT theo chương V9cái
66Băng tanMô tả KT theo chương V10cái
67Keo dánMô tả KT theo chương V8cái
68RumeneMô tả KT theo chương V2cái
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V9bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V4bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V9cái
74Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
76Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,45100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,15100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V9cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V6cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V21cái
85Phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V4cái
86Keo dán nhựaMô tả KT theo chương V5cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2118100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,9644m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,025100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0954tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,2655m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0276100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,0504tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,72m3
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V61 cấu kiện
96Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,2176m3
97Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,231m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V30,78m2
99Lắp đặt côn cút, thông ngănMô tả KT theo chương V6cái
E HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ, vận chuyển kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V6,3987m3
2Đào xúc, vận chuyển đất, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,042100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,5807100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V263,06m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2.630,6m2
6Vệ sinh mặt đường bê tông cũ, cào bóc bê tôngMô tả KT theo chương V823,17m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,8232100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả KT theo chương V8,2317100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả KT theo chương V8,2317100m2
10Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V0,9977100tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,4086m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,8768m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,234m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,6916m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V21,56m2
16Di dời cây, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V5cây
17Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V3cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V3gốc cây
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,471100m3
20Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả KT theo chương V15,7m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,6564m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1849100m2
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V10,1695m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V92,45m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,735m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,8688m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả KT theo chương V0,4101tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2262100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V931 cấu kiện
30Đào hố ga, rộng Mô tả KT theo chương V0,0313100m3
31Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Mô tả KT theo chương V1,0446m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4147m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0115100m2
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,0439m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2292m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,444m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,16m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0139tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,064100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V21 cấu kiện
41Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V69cấu kiện
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,2691m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,628m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V691 cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,865m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,354m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,473100m
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,8081tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,8081tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4276tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4276tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,3985100m2
10Kê chống bão 1m2/ 3 cáiMô tả KT theo chương V1.220,49cái
11Gia công các kết cấu thép khácMô tả KT theo chương V0,2498tấn
12Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả KT theo chương V0,2498tấn
13Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,0432tấn
14Máng hứng nướcMô tả KT theo chương V33,6m
15Bu lông M20X260Mô tả KT theo chương V44cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V195,0509m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG TRẠM Y TẾ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V321,6556m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V93,9246m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V178,6724m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V236,9078m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V1.286,6222m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V308,7269m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V893,3618m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.113,6808m2
9Vệ sinh bề mặt chống thấmMô tả KT theo chương V98,1512m2
10Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V98,1512m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,3568100m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V58,7m2
13Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V40,32m2
14Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V18,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5305885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1061177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp IVTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.580.941.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->