Gói thầu: Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 14:44:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,394,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học. Chuyên nghành liên quan đến quan trắc môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quan trắc viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên. Chứng chỉ Quan trắc viên hạng IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 Quan trắc môi trường nhà máy, bãi chứa xỉ và nhà công vụ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cơ quán thuế kèm theo báo cáo tài chính. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (bản scan Hợp đồng, biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo) |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393 716 789 Fax: 02393 716 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393 716 789 Fax: 02393 716 789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393 716 789 Fax: 02393 716 789 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển Nước thải của Nhà máy tại cửa thải ra biển | Nhiệt độ, pH, Độ màu, COD, TSS, As, Hg, Mn, Zn, Cd, BOD5, Tổng P, Tổng N, F-, Sunfua (theo H2S), Cl dư, NH4, Cu, Fe, Pb, Coliform, Tổng dầu mỡ khoáng, Lưu lượng, Tổng ion Sunfit | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 2 | Nước tại bãi tro xỉ | Nhiệt độ, pH, Độ màu, COD, TSS, As, Hg, Mn, Zn, Cd, BOD5, Tổng P, Tổng N, Florua, Sunfua, Clo dư, Amoni Cu, Fe, Pb, Coliform, Tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 3 | Nước thải sinh hoạt Nhà máy | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Photphat, Tổng coliforms | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 4 | Nước thải sau hệ thống FGD | Nhiệt độ,pH,Độ màu,COD,TSS,As,Hg,Mn,Zn,Cd,BOD5,Tổng P,Tổng N,Florua,Sunfua,Clo dư, Amoni (NH4+), Cu,Fe,Pb,Coliform,Tổng dầu mỡ khoáng,Tổng ion Sunfit,Lưu lượng. | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 5 | Nước thải trước khi vào hệ thống FGD (sau tháp hấp thụ) | Nhiệt độ, pH, Độ màu, COD, TSS, As, Hg, Mn, Zn, Cd, BOD5, Tổng P, Tổng N, Florua ,Sunfua, Clo dư, Amoni (NH4+), Cu, Fe, Pb, Coliform, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng ion Sunfit. | Mẫu | 12 | Thực hiện 12 lần quan trắc/1 năm (1 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 6 | Nước biển gần bờ | Nhiệt độ, pH, TSS, DO, Phosphat, Amoni, Tổng dầu mỡ khoáng, Coliform. | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 8 vị trí |
| 7 | Tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải trước khi tái sử dụng | Nhiệt độ, pH, Độ màu, COD, TSS, As, Hg, Mn, Zn, Cd, BOD5, Tổng P, Tổng N, Florua, Sunfua, Clo dư, Amoni, Cu, Fe, Pb, Coliform, Tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 4 | Thực hiện 4 lần quan trắc/1 năm (3 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 8 | Nước ngầm nhà máy | pH, TDS, COD, Amoni, Cl-, NO2-, NO3-, Pb, Cd, Hg, As, Fe, SO42-, Coliform | Mẫu | 4 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 9 | Chất lượng nước thải khu nhà ở CBCNV | pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, Amoni, NO3-, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt , Phosphat, Coliform | Mẫu | 2 | Thực hiện 2 lần quan trắc/1 năm (6 tháng 1 lần), mỗi lần tại 1 vị trí |
| 10 | Môi trường không khí xung quanh nhà máy | Tổng Bụi lơ lửng (TSP), Bụi PM10, SO2, NO2, CO | Mẫu | 14 | Thực hiện 02 lần quan trắc/năm (6 tháng/1 lần), mỗi lần tại 7 vị trí |
| 11 | Môi trường không khí xung quanh nhà máy | Tiếng ồn | Mẫu | 4 | Thực hiện 02 lần quan trắc/năm (6 tháng/1 lần), mỗi lần tại 2 vị trí |
| 12 | Giám sát khí thải định kỳ tại ống khói | Lưu lượng, Bụi tổng, SO2, NOx, CO, Pb, Cd, As, Hg, NH3 và các hợp chất amoni | Mẫu | 8 | Thực hiện 4 lần quan trắc/năm (3 tháng/lần); mỗi lần tại 02 vị trí |
| 13 | Quan trắc môi trường không khí xung quanh tại Khu nhà ở NMNĐ Vũng Áng 1 | SO2, CO, NOx, H2S, NH3 và các hợp chất amoni, O3, Tổng bụi lơ lửng (TSP), PM10, PM2,5, Pb, Tiếng ồn | Mẫu | 8 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); mỗi lần tại 04 vị trí |
| 14 | Tài nguyên sinh vật (Nước biển gần bờ) | Thực vật phù du, Động vật phù du, Động vật đáy | Mẫu | 16 | Thực hiện 2 lần quan trắc/năm (6 tháng/lần); Mỗi lần tại 8 vị trí |
| 15 | Lập báo cáo quan trắc | Lập báo cáo sau mỗi đợt quan trắc | Báo cáo | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | Đại học. Chuyên nghành liên quan đến quan trắc môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Quan trắc viên | 5 | Cao đẳng trở lên. Chứng chỉ Quan trắc viên hạng IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi