Gói thầu: Gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hội trường, nhà khách, Nhà ăn của Ủy ban nhân dân huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hội trường, nhà khách, Nhà ăn của Ủy ban nhân dân huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269953 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách huyện năm 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 17:46:00 đến ngày 2020-12-30 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,876,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường nghỉ | 16 | cái | Kích thước 1470x2035x350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 2 | Vách ốp đầu giường | 31,52 | m2 | Kích thước 3940x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 3 | Tap đầu giường | 16 | cái | Kích thước 500x500x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 4 | Gương soi toàn thân | 8 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Khung bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm | ||
| 5 | Bàn làm việc | 8 | cái | Kích thước 2000x500x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 6 | Ghế làm việc | 8 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 7 | Tủ quần áo | 28,8 | m2 | KT 1500x550x2400mm. gỗ CN phủ melamine. cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng, có nhiều hộc để đồ. Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ. | ||
| 8 | Kệ vali | 8 | cái | Kích thước 680x550x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn | ||
| 9 | Bàn nước | 8 | cái | Kích thước D500x500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ veneer tần bì, có kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 10 | Ghế nước | 16 | cái | Kích thước 610x500x745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 11 | Giường nghỉ | 8 | cái | Kích thước 1470x2035x350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 12 | Vách ốp đầu giường | 15,76 | m2 | Kích thước 3940x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 13 | Tap đầu giường | 8 | cái | Kích thước 500x500x450mm.Gỗ công nghiệp phủ melamine , tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 14 | Gương soi toàn thân | 4 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Khung bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm | ||
| 15 | Bàn làm việc | 4 | cái | Kích thước 2000x500x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 16 | Ghế làm việc | 4 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 17 | Tủ quần áo | 14,4 | m2 | Kích thước 1500x550x2400mm. Gỗ CN phủ melamine.cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng và có nhiều hộc để đồ. Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ | ||
| 18 | Kệ vali | 4 | cái | Kích thước 680x550x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn | ||
| 19 | Bàn nước | 4 | cái | Kích thước D500x500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ veneer tần bì, có kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 20 | Ghế nước | 8 | cái | Kích thước 610x500x745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 21 | Giường nghỉ | 8 | cái | Kích thước 1870x2035x350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 22 | Vách ốp đầu giường | 18,96 | m2 | Kích thước 4740x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 23 | Tap đầu giường | 8 | cái | Kích thước 500x500x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 24 | Gương soi toàn thân | 4 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Khung bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm | ||
| 25 | Bàn làm việc | 4 | cái | Kích thước 2000x500x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 26 | Ghế làm việc | 4 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 27 | Tủ quần áo | 14,4 | m2 | KT1500x550x2400mm. Gỗ CN phủ melamine. cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng và có nhiều hộc để đồ.Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ | ||
| 28 | Kệ vali | 4 | cái | Kích thước 680x550x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn | ||
| 29 | Bàn nước | 4 | cái | Kích thước D500x500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ veneer tần bì, có kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 30 | Ghế nước | 8 | cái | Kích thước 610x500x745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 31 | Giường nghỉ | 4 | cái | Kích thước 1870x2035x350mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp tráng kẽm, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn. | ||
| 32 | Vách ốp đầu giường | 7,88 | m2 | Kích thước 3940x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 33 | Tap đầu giường | 4 | cái | Kích thước 500x500x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 34 | Gương soi toàn thân | 2 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Khung bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm | ||
| 35 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước 2000x500x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 36 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước 1200x550x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 37 | Ghế làm việc | 2 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 38 | Tủ quần áo | 7,2 | m2 | KT 1500x550x2400mm. Gỗ CN phủ melamine. cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng và có nhiều hộc để đồ.Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ | ||
| 39 | Kệ vali | 2 | cái | Kích thước 680x550x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn | ||
| 40 | Bàn nước | 1 | cái | Kích thước D500x500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ veneer tần bì, có kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 41 | Ghế nước | 2 | cái | Kích thước 610x500x745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 42 | Ghế tiếp khách | 12 | cái | Kích thước 1600x740x510mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo. màu theo mẫu chọn. | ||
| 43 | Bàn bày hoa | 3 | cái | Kích thước 1270x570x560mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo, bàn có kính cường lực dày 10mm. màu theo mẫu chọn. | ||
| 44 | Bàn kẹp giữa | 6 | cái | Kích thước 370x450x460mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo, bàn có kính cường lực dày 10mm. màu theo mẫu chọn. | ||
| 45 | Đôn để hoa | 3 | cái | Kích thước 400x500x560mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo, bàn có kính cường lực dày 10mm. màu theo mẫu chọn. | ||
| 46 | Giường phòng trực | 1 | cái | KT 1270x2035x350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 47 | Vách đầu giường | 1,27 | m2 | Kích thước 1270x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 48 | Bàn làm việc phòng trực | 1 | cái | Kích thước 1200x600x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, bàn gồm hộc di động, kệ Cpu, màu theo mẫu chọn. | ||
| 49 | Ghế làm việc | 1 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 50 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | cái | Kích thước 2400x1200x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, màu theo mẫu chọn. | ||
| 51 | Ghế họp, tiếp khách | 12 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 52 | Đệm lò xo liên kết | 8 | cái | Kích thước 1800*2000*240mm. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 53 | Bảo vệ đệm | 8 | cái | Kích thước 1800*2000mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 54 | Ruột gối | 16 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 55 | Vỏ gối | 16 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 56 | Vỏ chăn | 8 | cái | Kích thước 2350*2350mm.Vải CVC 80/20 Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 57 | Ruột chăn | 8 | cái | Kích thước 2500*2300mm. Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 58 | Ga Chun | 8 | cái | Kích thước 1800*2000mm.Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 59 | Vỏ Gối Trang trí | 16 | cái | Kích thước 450*450mm.Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 60 | Ruột gối Trang trí | 16 | cái | Kích thước 450*450mm.Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 55kg | ||
| 61 | Tấm trang trí | 8 | cái | Kích thước 500*2500mm.Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 62 | Đệm lò xo liên kết | 1 | cái | Kích thước 120*200*24mm. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 63 | Bảo vệ đệm | 1 | cái | Kích thước 1200*2000mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 64 | Ruột gối | 1 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1 kg | ||
| 65 | Vỏ gối | 1 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 66 | Vỏ chăn | 1 | cái | Kích thước 1850*2350mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 67 | Ruột chăn | 1 | cái | Kích thước 1800*2300mm. Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 68 | Ga Chun | 1 | cái | Kích thước1200*2000. Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 69 | Vỏ gối trang trí | 1 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải poly, màu sắc, theo thiết kế của khách sạn | ||
| 70 | Ruột gối trang trí | 1 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải poly, màu sắc, theo thiết kế của khách sạn | ||
| 71 | Tấm trang trí | 1 | cái | Kích thước 450*1900mm. Vải poly, màu sắc, theo thiết kế của khách sạn | ||
| 72 | Đệm lò xo liên kết | 28 | cái | Kích thước 1400*2000*240mm. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 73 | Bảo vệ đệm | 28 | cái | Kích thước 1400*2000mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 74 | Ruột gối | 28 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1 kg | ||
| 75 | Vỏ gối | 28 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 76 | Vỏ chăn | 28 | cái | Kích thước 2050*2350mm.Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 77 | Ruột chăn | 28 | cái | Kích thước 2000*2300mm.Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 78 | Ga Chun | 28 | cái | Kích thước 1400*2000mm.Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 79 | Vỏ gối trang trí | 28 | cái | Kích thước 450*450mm.Vải poly, màu sắc, theo thiết kế của khách sạn | ||
| 80 | Ruột gối trang trí | 28 | cái | Kích thước 450*450mm.Vải poly, màu sắc, theo thiết kế của khách sạn | ||
| 81 | Tấm trang trí | 28 | cái | Kích thước 45*210mm.Vải poly, màu sắc, theo thiết kế của khách sạn | ||
| 82 | Giường nghỉ | 2 | cái | KT 1870x2035x350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 83 | Vách ốp đầu giường | 5,74 | m2 | Kích thước 2870x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 84 | Gương soi toàn thân | 2 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm màu theo mẫu chọn. | ||
| 85 | Tap đầu giường | 4 | cái | Kích thước 500x500x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 86 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước 1600x550x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 87 | Ghế làm việc | 2 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 88 | Tủ quần áo | 7,2 | m2 | KT 1500x550x2400mm Gỗ CN phủ melamine. cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng và có nhiều hộc để đồ. Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ | ||
| 89 | Kệ vali | 2 | cái | Kích thước 800x550x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn | ||
| 90 | Bàn nước | 2 | cái | Kích thước D500x500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn làm bằng kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 91 | Ghế nước | 4 | cái | Kích thước 610x500x745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 92 | Giường nghỉ | 2 | cái | Kích thước 1870x2035x350mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp tráng kẽm, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn. | ||
| 93 | Vách ốp đầu giường | 5,74 | m2 | Kích thước 2870x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 94 | Tap đầu giường | 4 | cái | Kích thước 500x500x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 95 | Gương soi toàn thân | 2 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm màu theo mẫu chọn. | ||
| 96 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước 1600x550x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 97 | Ghế làm việc | 2 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 98 | Tủ quần áo | 4,8 | m2 | KT 1000x550x2400mm. Gỗ CN phủ melamine. cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng và có nhiều hộc để đồ. Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ | ||
| 99 | Kệ vali | 2 | cái | Kích thước 800x550x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn | ||
| 100 | Bàn nước | 2 | cái | Kích thước D500x500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn làm bằng kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 101 | Ghế nước | 4 | cái | Kích thước 610x500x745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 102 | Giường nghỉ | 4 | cái | KT 1870x2035x350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 103 | Vách ốp đầu giường | 11,48 | m2 | Kích thước 2870x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 104 | Tap đầu giường | 8 | cái | Kích thước 500x500x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 105 | Gương soi toàn thân | 4 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm màu theo mẫu chọn. | ||
| 106 | Bàn làm việc 1 | 3 | cái | Kích thước 1600x550x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 107 | Bàn làm việc 2 | 1 | cái | Kích thước 1500x550x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 108 | Ghế làm việc | 4 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 109 | Tủ quần áo | 16,416 | m2 | KT 1710x550x2400mm. Gỗ CN phủ melamine. cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng và có nhiều hộc để đồ. Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ | ||
| 110 | Bàn nước | 4 | cái | Kích thước D500x500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn làm bằng kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 111 | Ghế nước | 8 | cái | Kích thước 610x500x745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 112 | Giường nghỉ | 2 | cái | KT 2070x2235x350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 113 | Vách ốp đầu giường | 6,14 | m2 | Kích thước 3070x50x1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 114 | Tap đầu giường | 4 | cái | Kích thước 500x500x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, tap có 1 ngăn kéo, màu theo mẫu chọn. | ||
| 115 | Tủ quần áo | 7,2 | m2 | KT 1500x550x2400mm. Gỗ CN phủ melamine. cánh mở, bên trong có suốt treo đồ, đèn cảm ứng và có nhiều hộc để đồ.Đình tủ dày 50mm, hồi tủ và đợt tủ dày 18mm, tủ cao 80mm. Phụ kiện Hafele đồng bộ | ||
| 116 | Gương soi toàn thân | 2 | cái | Kích thước 1600x600x18mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, gương soi 5mm màu theo mẫu chọn. | ||
| 117 | Bàn làm việc | 2 | cái | Kích thước 1600x550x750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 25mm,mặt ngăn kéo màu trắng, màu theo mẫu chọn. | ||
| 118 | Ghế làm việc | 2 | cái | Kích thước 450x560x450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 119 | Kệ vali | 2 | cái | Kích thước 800x550x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn. | ||
| 120 | Sofa dài | 2 | cái | Kích thước 2000x800x870mm. Khung xương gỗ tự nhiên, đệm và tựa lưng bằng mút đúc, bọc vải nỉ cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 121 | Sofa đơn | 4 | cái | Kích thước 850x800x870mm. Khung xương gỗ tự nhiên, đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc vải nỉ cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn | ||
| 122 | Bàn trà | 2 | cái | Kích thước 1200x700x450mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt bàn có kính cường lực 10mm, màu theo mẫu chọn. | ||
| 123 | Đệm lò xo liên kết | 8 | cái | Kích thước 1800*2000*240. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 124 | Bảo vệ đệm | 8 | cái | Kích thước 1800*2000mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 125 | Ruột gối | 16 | cái | Kích thước 500*700mm.Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 126 | Vỏ gối | 16 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 127 | Vỏ chăn | 8 | cái | Kích thước 2550*2350mm. Vải CVC 80/20 Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 128 | Ruột chăn | 8 | cái | Kích thước 2500*2300mm. Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 129 | Ga Chun | 8 | cái | Kích thước 1800*2000mm. Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 130 | Vỏ Gối Trang trí | 16 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 131 | Ruột gối Trang trí | 16 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 55kg | ||
| 132 | Tấm trang trí | 8 | cái | Kích thước 50*250mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 133 | Đệm lò xo liên kết | 2 | cái | Kích thước 2000*2200*240. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 134 | Bảo vệ đệm | 2 | cái | Kích thước 2000*2200mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 135 | Ruột gối | 4 | cái | Kích thước 500*700mm.Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 136 | Vỏ gối | 4 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 137 | Vỏ chăn | 2 | cái | Kích thước 2700*2550mm. Vải CVC 80/20 Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 138 | Ruột chăn | 2 | cái | Kích thước 2650*2550mm. Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 139 | Ga Chun | 2 | cái | Kích thước 2000*2200mm. Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 140 | Vỏ Gối Trang trí | 4 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 141 | Ruột gối Trang trí | 4 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 55kg | ||
| 142 | Tấm trang trí | 2 | cái | Kích thước 50*270mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 143 | Ghế tiếp khách | 2 | cái | Kích thước 1600*740*510mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo. màu theo mẫu chọn. | ||
| 144 | Bàn bày hoa | 1 | cái | Kích thước 1270*570*560mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo, bàn có kính cường lực dày 10mm. màu theo mẫu chọn. | ||
| 145 | Bàn kẹp giữa | 1 | cái | Kích thước 370*450*460mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo, bàn có kính cường lực dày 10mm. màu theo mẫu chọn. | ||
| 146 | Đôn để hoa | 2 | cái | Kích thước 400*500*560mm. Gỗ tự nhiên gõ đỏ, chạm khắc hoa văn tinh sảo, bàn có kính cường lực dày 10mm. màu theo mẫu chọn. | ||
| 147 | Giường nghỉ | 1 | cái | KT 1470*2035*350/1000mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 148 | Vách ốp đầu giường | 1,47 | m2 | Kích thước 1470*50*100mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 149 | Giường nghỉ | 1 | cái | KT 1270*2035*350mm. Gỗ CN phủ melamine. Khung xương sắt hộp. Vai, hai bên thành giường dày 36mm, thang giường bằng thép hộp, giát giường bằng gỗ MFC dày 12mm màu trắng. màu theo mẫu chọn | ||
| 150 | Vách đầu giường | 1,27 | m2 | Kích thước 1270*50*1000mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , màu theo mẫu chọn. | ||
| 151 | Bàn nước | 1 | cái | Kích thước D500*500mm. Gỗ tự nhiên tần bì. Mặt bàn làm bằng kính cường lực dày 10mm. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 152 | Ghế nước | 2 | cái | Kích thước 610*500*745mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp . Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 153 | Đệm lò xo liên kết | 2 | cái | Kích thước 1600*2000*240. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 154 | Bảo vệ đệm | 2 | cái | Kích thước 1600*2000mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 155 | Ruột gối | 4 | cái | Kích thước 500*700mm.Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 156 | Vỏ gối | 4 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 157 | Vỏ chăn | 2 | cái | Kích thước 2350*2350mm. Vải CVC 80/20 Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 158 | Ruột chăn | 2 | cái | Kích thước 2300*2300mm. Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 159 | Ga Chun | 2 | cái | Kích thước 1600*2000mm. Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 160 | Vỏ gối trang trí | 4 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 161 | Ruột gối trang trí | 4 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 55kg | ||
| 162 | Tấm trang trí | 2 | cái | Kích thước 45*230mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 163 | Đệm lò xo liên kết | 1 | cái | Kích thước 1200*2000*240. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 164 | Bảo vệ đệm | 1 | cái | Kích thước 1200*2000mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 165 | Ruột gối | 1 | cái | Kích thước 500*700mm.Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 166 | Vỏ gối | 1 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 167 | Vỏ chăn | 1 | cái | Kích thước 1850*2350mm. Vải CVC 80/20 Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 168 | Ruột chăn | 1 | cái | Kích thước 1800*2300mm. Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 169 | Ga Chun | 1 | cái | Kích thước 1200*2000mm. Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 170 | Vỏ gối trang trí | 1 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 171 | Ruột gối trang trí | 1 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 55kg | ||
| 172 | Tấm trang trí | 1 | cái | Kích thước 45*190mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 173 | Đệm lò xo liên kết | 1 | cái | Kích thước 1400*2000*240. Đệm lò xo liên kết cao cấp sản xuất theo dây chuyền máy móc hiện đại. Vỏ đệm vải gấm chậm cháy, kháng khuẩn | ||
| 174 | Bảo vệ đệm | 1 | cái | Kích thước 1400*2000mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 175 | Ruột gối | 1 | cái | Kích thước 500*700mm.Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 1kg | ||
| 176 | Vỏ gối | 1 | cái | Kích thước 500*700mm. Vải CVC 80% cotton Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 177 | Vỏ chăn | 1 | cái | Kích thước 2050*2350mm. Vải CVC 80/20 Kẻ sọc 3cm 250T. | ||
| 178 | Ruột chăn | 1 | cái | Kích thước 2000*2300mm. Vải Poly 200T, Chần Bông kháng khuẩn 10 Oz | ||
| 179 | Ga Chun | 1 | cái | Kích thước 1400*2000mm. Vải Sateen 80/20, trắng trơn, 300T. | ||
| 180 | Vỏ gối trang trí | 1 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 181 | Ruột gối trang trí | 1 | cái | Kích thước 450*450mm. Vải Poly cao cấp, Bông Ball kháng khuẩn, 55kg | ||
| 182 | Tấm trang trí | 1 | cái | Kích thước 45*210mm. Vải taffta, màu sắc phù hợp với nội thất khách sạn | ||
| 183 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước 1200*550*750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine. Bàn có 3 ngăn kéo tay móc âm, mặt bàn và vai bàn dày 36mm, màu theo mẫu chọn. | ||
| 184 | Ghế làm việc | 1 | cái | Kích thước 450*560*450/850mm. Khung xương gỗ tự nhiên (gỗ tần bì), đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc da cao cấp. Kiểu dáng hiện đại, màu theo mẫu chọn. | ||
| 185 | Kệ vali | 1 | cái | Kích thước 680*550*750mm. Gỗ công nghiệp phủ melamine , mặt trên kệ gắn nẹp inox, màu theo mẫu chọn | ||
| 186 | Micro không dây - 4 micro không dây | 5 | Bộ | Tần số làm việc:730-860MHZ.Chế độ điều chế:FM băng thông rộng.Phạm vi điều chỉnh: 25MHZ. Số kênh:10. Khoảng cách kênh: 250 KHZ. Đáp ứng tần số: 80Hz-18KHZ.Truy cập Antenna: BNC/50Ω Độ nhạy:12db muV | ||
| 187 | Micro cổ ngỗng có dây | 2 | Cái | Loại loa: 2-way | ||
| 188 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Nguồn điện: 220V (50/60Hz) | ||
| 189 | Tăng âm công suất (2 x1600W) 800 W/1k | 1 | Cái | Công suất: 2 x 1650W | ||
| 190 | Micro cổ ngỗng không dây 9 míc | 1 | Bộ | Micro không dây cầm tay | ||
| 191 | Micro cổ ngỗng không dây 8 míc | 1 | Bộ | Micro không dây cầm tay | ||
| 192 | Quạt treo tường | 1 | Bộ | Có điều khiển cầm tay | ||
| 193 | Màn hình Tivi 49 inch KD + Giá treo | 3 | cái | 4K-HDR, độ phân giải 4K, công nghệ đèn nền Edge LED. Bộ sử lý hình ảnh 4K X-REALITY Pro. Âm thanh DSEE, Dolby Digital, DTS, PCM. Loa Bass Reflex Speaker công suất 10W+10W. Kết nối Wi Fi, USB, HDMI | ||
| 194 | Màn hình Tivi 65 inch + giá treo TV- (02 bên hội trường) | 2 | cái | Loại TV Smart LED. Kích thước TV 65 Inch. Độ phân giải Ultra HD 4K. Tổng công suất loa 20W, 2 loa. Hệ điều hành Linux. Cổng kết nối HDMI, Composite, Component, Audio Out. | ||
| 195 | Mua mới 80 bộ bàn ghế - (Mặt ghế+tựa lưng bọc đệm mút màu đỏ) | 80 | Cái | Ghế gỗ; Kích thước 425*520*1073 | ||
| 196 | Biển Led ngoài trời tiền sảnh Hội trường | 8,4 | m2 | Kích thước 12000*700mm; Khung nhôm; một mặt; có hẹn giờ bật tắt; có lập trình nội dung cho biển; Tấm modul P10 hãng Kailang, ngoài trời; Mạch điều khiển, Nguồn 5v60A | ||
| 197 | Biển Led ngoài trời tiền sảnh UBND Huyện | 6,3 | m2 | Kích thước 9000*700mm; Khung nhôm; một mặt; có hẹn giờ bật tắt; có lập trình nội dung cho biển; Tấm modul P10 hãng Kailang, ngoài trời; Mạch điều khiển, Nguồn 5v60A | ||
| 198 | Máy chiếu và phụ kiện | 1 | máy | Độ sáng: 9.000 Lumens, đọ tương phản: 2.500.000:1, độ phân giải: WUXGA, Công nghệ: 3 LCD, kích thước màn chiếu 60inches - 1000 inches, kích thước máy: 492 *586 * 211 mm, công xuất đèn: 450W | ||
| 199 | Máy lọc nước nóng lạnh 10 lõi (công suất lọc 10-12 lít nước) | 1 | máy | Số cấp lọc: 10. Van điện từ. Biến áp 24VDC. Công suất 50W/h. Dung tích bình chứa 12l. Công suất lọc 10-15L/ giờ. Kích thước 430x330x900 | ||
| 200 | Phông rèm trên sân khấu thay mới | 187,92 | m2 | Chất liệu vải chống nắng | ||
| 201 | Loa treo tường - 02 loa | 1 | Bộ | Loa karaoke được trang bị góc phủ âm: 90 H x 70 V. Độ nhạy cao . Hệ thống củ loa chất lượng. Vỏ thùng loa cứng cáp. Linh kiện chọn lọc kỹ lưỡng. | ||
| 202 | Loa 30W tầng 2 hội trường | 1 | Bộ | Cấu trúc loa; 2 đường tiếng bas 20, dải tần: 63 Hz - 19 kHz, tần số đáp ứng: 89 Hz - 1+ kHz, độ nhạy: 91 dB, trở jhangs: 8 ohms, cường đọ phát âm cực đại: 128dB | ||
| 203 | Điều hòa - Công suất 18.900 BTU ( tầng 2 hội trường)(Công lắp + phụ kiện) | 2 | Cái | Loại 1 chiều, công suất 18000BTU. Công suất làm lạnh 2.0 Hp - 18000 BTU/h. Diện tích sử dụng 24-30m2. Nguồn điện 1 pha, 220 - 240v, 50hz. Công suất tiêu thụ điện 1,5 kw | ||
| 204 | Điều hòa 50,000 BTU ( hội trường)( Công lắp + phụ kiện) | 1 | Cái | Công suất 50000 Btu. Công suất tiêu thụ điện 4,5 kw. Daỉ điện áp làm việc 345-415/3/50 V/P/Hz. Kích thước thân máy cục trong 54kg, cục ngoài 89 kg. | ||
| 205 | Bàn chủ tịch (Gỗ xoan) | 3 | Bàn | Kích thước: 1800*900*760 | ||
| 206 | Làm biển ĐCSVNQVMN | 1 | Cái | Kích thước: 40*7.3m, làm bằng khung sắt, ốp bằng Alu màu đỏ, phông chữ nổi 2cm, mặt chữ bằng Alu vàng hương. | ||
| 207 | 06 cây xanh 5 tầng + chậu đẹp | 6 | Cây | Kích thước cao 2,3m , chậu 5 tầng lòng 1m | ||
| 208 | 10 cây vạn tuế + chậu đẹp | 10 | Cây | Kích thước vạn Tuế lộ thân 40cm, chậu Vạn tuế lòng 70cm | ||
| 209 | Tủ lạnh 556 lít | 1 | Cái | Dung tích sử dụng 556L. Công nghệ Inverter. Điện năng tiêu thụ 1.25Kw/ngày. Hệ thống làm lạnh kép Hybrid Cooling. Kiểu tủ Multi Door. Kích thước 172 - 89 - 70cm, nặng 110 kg. | ||
| 210 | Điều hòa 50,000 BTU (bếp ăn) | 1 | Cái | Công suất 50000 Btu. Công suất tiêu thụ điện 4,5 kw. Daỉ điện áp làm việc 345-415/3/50 V/P/Hz. Kích thước thân máy cục trong 54kg, cục ngoài 89 kg. | ||
| 211 | Hệ thống âm thanh (dàn loa; Cục đẩy; Đầu phát ; Vang số; Micro không dây) | 1 | bộ | Dàn loa: công xuất 300w, trở kháng 8 0hm, tần số đáp ứng 46-19000 Hz. | Đầu phát hd Plus 4TB màn22 Cục đẩy công xuất KA:5500, biến áp đồng, chạy Class AB, có thêm mạch phối hợp trở kháng đầu vng và đường ra link out đẩy tích hợp vang số chỉnh cơ PD 8400, đẩy nguồn xung KA 4450. Micro không dây công nghệ truyền dẫn kỹ thuật số, chức năng tự dò tần số mạch, khoá phím, dùng 2 viên pin AA. | |
| 212 | Tivi 40 inch | 20 | Cái | Tivi 40 inch. Độ phân giải Full HD. Kết nối Internet: cổng lan, Wifi. Cổng HDMI. Cổng AV: Composite và Component. hình ảnh: Mega. âm thanh: Dolby Digital Plus. Công suất 90w. Khối lượng 7kg. | ||
| 213 | Tủ lạnh 50 Lít | 20 | Cái | Màu bạc. Kiểu tủ lạnh: Mini. Số của tủ: 1 cửa. Dung tích tủ: 50 L có đóng tuyết. | ||
| 214 | Tủ lạnh kính trong 1 cánh: Tủ mát 290 lít | 1 | Cái | Loại tủ mát, dung tích 359L, KT15x600x1800mm. Công suất 220W. Có bánh xe di chuyển. Nhiệt độ 0 đến 10 độ C. Gas R134a. Cửa tủ kính cường lực, lòng tủ phủ Nano kháng khuẩn, cửa gió hút chân không. | ||
| 215 | Tivi 55 inch ( Lễ Tân) | 1 | Cái | Smart Tivi.màn hình: 55 inchUltraHD4K.Kết nối Bluetooth.internet:cổng LAN,Wifi.3Cổng HDMI. hình ảnh:Game mode, HDR10+, MegaContrast,UHD Engine, Bộ xử lý UHD Processor. âm thanh: Dolby Digital Plus | ||
| 216 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều ( Công lắp + phụ kiện) | 5 | Cái | Loại ga lạnh: R410A. Công suất 2.0Hp-18000 Btu/h. Diện tích sử dụng 24-30 m2. Nguồn điện 1 pha, 220-240V,50 Hz. Công suất tiêu thụ điện: 1,5W. Kích thước dàn lạnh 310x900x225mm | ||
| 217 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều( Công lắp + phụ kiện) | 15 | Cái | Loại ga lạnh: R32. Công suất làm lạnh 1.5 Hp - 12000 Btu/h. Diện tích sử dụng 16-20 m2. Nguồn điện 1 pha, 220 - 240 V, 50 Hz. Công suất tiêu thụ điện: 1.070 kW. Kích thước dàn lạnh 881x296x205mm. | ||
| 218 | Điều hòa 12000 BTU 2 chiều Inveter( Công lắp + phụ kiện) | 2 | Cái | Loại ga lạnh: R410A.Công suất làm lạnh 12000Btu/h. Diện tích sử dụng 20 m2. điều hòa 2 chiều công nghệ Inverter. Khử mùi lưới lọc đa chiều Multi Filter Air Fresh. Kích thước dàn lạnh 720x545x255mm | ||
| 219 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều (Công lắp + phụ kiện) | 3 | Cái | Loại ga lạnh: R410A. Công suất làm lạnh 1.0Hp-9000 Btu/h. Diện tích sử dụng 12-15 m2. Nguồn điện 1 pha, 220-240V, 50 Hz. Công suất tiêu thụ điện: 0,838 kw. Kích thước dàn lạnh 285x750x200 mm | ||
| 220 | Quạt trần 05 cánh (cánh bằng đồng + bóng đèn trang trí) | 27 | Cái | Cánh quạt Công xuất 75w, sải cánh: 1m32. Bóng đèn led 18w | ||
| 221 | Tivi 40 inch (nhà khách B) | 12 | Cái | Tivi 40 inch. Độ phân giải Full HD. Kết nối Internet: cổng lan, Wifi. Cổng HDMI. Cổng AV: Composite và Component. hình ảnh: Mega.âm thanh: Dolby Digital Plus. Công suất 90w. Khối lượng 7kg | ||
| 222 | Tủ lạnh 50 Lít (nhà khách B) | 10 | Cái | Màu bạc. Kiểu tủ lạnh: Mini. Số của tủ: 1 cửa. Dung tích tủ: 50 L có đóng tuyết. | ||
| 223 | Rèm vải | 245,19 | m2 | Chất liệu: bằng vải 1 lớp, lớp vải cản sáng tốt, kiểu dáng sang trọng, màu theo mẫu chọn, rèm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và độ chun rèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi