Gói thầu: Trang bị đồng phục cho toàn hệ thống Ngân hàng Hợp tác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447711-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
Tên gói thầu Trang bị đồng phục cho toàn hệ thống Ngân hàng Hợp tác
Số hiệu KHLCNT 20220376108
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí của Ngân hàng Hợp tác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 14:44:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,424,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.927E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp đồng phục.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lơn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà thầu là nhà sản xuất: Có cam kết bảo hành, sửa chữa, thay thế, khắc phục hàng hóa và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... chậm nhất là 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu là kinh doanh: Cung cấp cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành, sửa chữa, thay thế, khắc phục hàng hóa và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... chậm nhất là 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang hoặc công nghệ dệt, may (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, thương mại, tài chính kế toán (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bàn giao hàng hoá
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, thương mại (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân may
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề may (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
E-CDNT 1.2 Trang bị đồng phục cho toàn hệ thống Ngân hàng Hợp tác
Trang bị đồng phục cho toàn hệ thống Ngân hàng Hợp tác
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí của Ngân hàng Hợp tác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam , địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432099999 - Fax: 02432089988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và Xây dựng hạ tầng Thái Dương; địa chỉ: Đội 4 xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432099999 - Fax: 02432089988.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam , địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432099999 - Fax: 02432089988


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu; Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) theo Mẫu số 05. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn VAT. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13 Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Bản tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; + Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; + Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; + Biên bản thử nghiệm mẫu vải (theo yêu cầu tại Chương V); + Chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 của Nhà sản xuất; + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu tương đương cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu đang xét, đảm bảo gắn liền trách nhiệm của nhà sản xuất với trách nhiệm bảo hành của hàng hóa theo hợp đồng (Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất của hàng hóa chào thầu); - Bản cam kết các nội dung: + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, mới 100% chưa qua sử dụng, năm sản xuất 2022 trở về sau. + Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. + Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý. + Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến tại địa điểm của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu theo yêu cầu ở Mục E-CDNT 10.1(a) và Mục E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; * Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432099999 - Fax: 02432089988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: 02432099999 - Fax: 02432089988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: 02432099999 - Fax: 02432089988
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: 02432099999 - Fax: 02432089988
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo vest nam cao cấp6ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nam
2Quần vest nam cao cấp18ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nam
3Áo sơ mi18ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nam
4Cavat6ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nam
5Khẩu trang18ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nam
6Áo vest nữ cao cấp4ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nữ
7Quần/váy nữ cao cấp12ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nữ
8Áo sơ mi12ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nữ
9Nơ/khăn4ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nữ
10Khẩu trang12ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtLãnh đạo nữ
11SM nam DT2.403ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nam
12Áo vest nam801ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nam
13Quần âu nam2.403ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nam
14Cavat801ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nam
15Khẩu trang2.403ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nam
16SM nữ DT3.375ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nữ
17Áo vest nữ1.125ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nữ
18Quần âu/váy nữ3.375ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nữ
19Nơ/khăn1.125ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nữ
20Khẩu trang3.375ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtCBNV Nữ
21SM bảo vệ189ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtBảo vệ
22Áo khoác BV63ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtBảo vệ
23Quần nam BV189ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtBảo vệ
24Khẩu trang189ChiếcTheo mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtBảo vệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.927E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp đồng phục.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lơn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà thầu là nhà sản xuất: Có cam kết bảo hành, sửa chữa, thay thế, khắc phục hàng hóa và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... chậm nhất là 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu là kinh doanh: Cung cấp cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành, sửa chữa, thay thế, khắc phục hàng hóa và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... chậm nhất là 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý 10 Có trình độ từ cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang hoặc công nghệ dệt, may (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ phụ trách hồ sơ 2 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, thương mại, tài chính kế toán (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).52
3 Cán bộ phụ trách bàn giao hàng hoá 5 Có trình độ từ cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, thương mại (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).52
4 Công nhân may 50 Có chứng chỉ nghề may (kèm theo bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->