Gói thầu: Xây dựng cầu và đường dẫn vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu và đường dẫn vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 14:56:00 đến ngày 2022-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 0,8 tỷ đồng; X ≥ 0,8 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông bê tông cốt thép. Có quy mô thi công xây dựng mới mặt cầu rộng 3,0m trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, …). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 60CV đến 110CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng điện hoặc động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu và đường dẫn vào cầu Cầu Quảng Sách 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Xây dựng cầu và đường dẫn vào cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9112 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1352 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,3685 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3483 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 41,514 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,8324 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8635 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 22 | 1 mối nối |
| 9 | Thép V100x10 | Theo Mục II Chương V HSMT | 637,824 | kg |
| 10 | Quét nhựa bi tum mối nối cọc | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,2 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3213 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đóng cọc thẳng ngập đất | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đóng cọc thẳng, không ngập đất Nhân công + MTC nhân hệ số 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đóng cọc xiên Nhân công + MTC nhân hệ số 1,22; đóng ngập đất | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,748 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đóng cọc xiên Nhân công + MTC nhân hệ số K1=1,22; đóng không ngập đất nhân hệ số K2=0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,084 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,594 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,434 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,434 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0338 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5703 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0629 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3832 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,4577 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3877 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0226 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5856 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1163 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7943 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,7466 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,436 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6648 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | cái |
| 38 | Dầm cầu DUL I,280 L=8m | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | dầm |
| 39 | Dầm cầu DUL I,280 L=9m | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | dầm |
| 40 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4385 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0493 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0624 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1472 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 14mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,3624 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (Không tính vật liệu chính) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1334 | tấn |
| 47 | Thép V50x50x5 | Theo Mục II Chương V HSMT | 102,544 | kg |
| 48 | Ống STK D60 - 2,0ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 30,8772 | kg |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1334 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,0928 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1583 | 100m2 |
| 52 | Gia công lan can (không tính vật liệu chính) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3115 | tấn |
| 53 | Ống STK D60 - 2,0ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 186,1781 | kg |
| 54 | Ống STK D42 - 1,9ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 71,6269 | kg |
| 55 | Thép tấm dày 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 53,694 | kg |
| 56 | Cung cấp co thép D60 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 57 | Cung cấp Tê thép D60 | Theo Mục II Chương V HSMT | 26 | Cái |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 25 | m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0776 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0776 | 100m2 |
| 61 | Sơn cầu, gờ Lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,7904 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 64 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6904 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,708 | 100m2 |
| 67 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,708 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8444 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài (bê tông lót) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0577 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,156 | tấn |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,0872 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6719 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 75 | B/báo tròn PQ D=70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | B/báo CN PQ 0.4x0.6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Trụ biển báo | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | B/báo tam giác cạnh 70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 0,8 tỷ đồng; X ≥ 0,8 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông bê tông cốt thép. Có quy mô thi công xây dựng mới mặt cầu rộng 3,0m trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | hoàn thành đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | hoàn thành đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc | Sà lan tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, …). | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất từ 60CV đến 110CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép | trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | bằng điện hoặc động cơ | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình. | Được kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | 23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi