Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đài phun nước, đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp (bao gồm tất cả chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đài phun nước, đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp (bao gồm tất cả chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 14:56:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,213,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9819983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế và trạm biến áp) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy báo có hoặc tài liệu tương đương).- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;Trong đó:- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, công nghệ công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đài phun nước, đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp (bao gồm tất cả chi phí thiết bị) Chiếu sáng nghệ thuật Quảng trường Võ Nguyên Giáp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2021. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ CẠN, ĐƯỜNG DẠO VÀ CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,99 | 10m³/1km |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,52 | 100m |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,152 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1315 | 100m3 |
| 7 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3152 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,576 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8837 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7851 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,67 | m3 |
| 14 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3784 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng, dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4234 | 100m2 |
| 16 | Trải nilong chống mất nước xi măng: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2701 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3506 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4557 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7687 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4402 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2336 | m3 |
| 22 | Trải nilong chống mất nước xi măng: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5493 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9865 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8417 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,0255 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4064 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0204 | tấn |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8217 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.116,647 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,348 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,259 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn Gạch Mosaic 200x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,348 | m2 |
| 33 | Ốp tường Gạch Mosaic 200x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,259 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,8312 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2543 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2192 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7861 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4996 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1442 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6642 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2134 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5574 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,988 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | tấn |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,022 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,68 | m2 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7405 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m3 |
| 53 | Trải Nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4081 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3618 | tấn |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4994 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,5048 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 58 | Lát nền đá granite tự nhiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,5048 | m2 |
| 59 | GCLĐ lắp đặt bông sen theo bản vẽ kiến trúc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8048 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,356 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3402 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 202 | 1 cấu kiện |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,142 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit 120x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,142 | m2 |
| 66 | Ốp tường Gạch Mosaic 200x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,24 | m2 |
| 67 | Lan can + tay vịn cầu đi bộ cao 900 bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | md |
| 68 | Lát đá Bazan 30x60x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 69 | Xoa mặt nền bậc bằng Sika hardener | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,84 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1951 | 100m3 |
| 71 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9507 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,507 | m3 |
| 73 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,07 | m2 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1373 | 100m3 |
| 75 | Trải đá lục giác kích thước thoi 30x30, số lượng = 4v/md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | viên |
| 76 | Rải tro trấu dày 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,08 | m2 |
| 77 | Trồng cỏ trang trí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,08 | m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7126 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7126 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4424 | 100m3 |
| 81 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,424 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép đan đường dạo, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7863 | tấn |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,24 | m3 |
| 84 | Lát đá Bazan 30x60x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 442,4 | m2 |
| B | THIẾT BỊ HỒ PHUN NƯỚC CHÍNH | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ: Đầu phun Lily Nozzle M34 xòe hình hoa loa kèn; Chất liệu: Inox 304. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 2 | Bộ vòi phun Flower Nozzle 90-80, Xòe rộng D2.5-5,5 m, cao 1,5 m -4,5m. Tự động thay đổi kiểu phun hiệu ứng phun. Chất liệu bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bộ động cơ chuyển động Waving Jet M50 điều khiển đầu phun vẫy 360 độ. Toàn thân bằng inox 304. Đầu nước vào D=2", đầu ra D=2''. Điều khiển chính xác vị trí xoay của vòi phun. Bao gồm các cảm biến và động cơ vẫy. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Bộ vòi phun Air Jet 1032. Khi phun tạo ra tiếng phao nổ, phun cao từ 2,5m-8m. Chất liệu bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Bộ vòi phun chuối kiểng được tạo nên bởi 15 đầu phun tia nước trong. Đường kính đầu vào D=1''. có rãnh tạo luồng phun. Hiệu chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 1.5 -5 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Đèn Led âm nước.+ Công suất 27W/24V (9*3w)+ Đường kính: D144mm+ Đổi màu theo lập trình DMX+ Chất liệu inox toàn thân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Đèn Led âm nước.+ Công suất 54W/24V (18*3w)+ Đường kính: D200mm+ Đổi màu theo lập trình DMX+ Chất liệu inox toàn thân. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 8 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước.Công suất bơm 3,0HP/2,2Kw/380V-415V/50Hz,Lưu lượng Q = 50m3/h; H=10m. Chất liệu bằng Inox 304. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước.Công suất bơm 5,0HP/3,7Kw/380V-415V/50Hz,Lưu lượng Q = 70m3/h; H=10m. Chất liệu bằng Inox 304. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Biến tần 3 pha công suất 5.5KW. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Biến tần 3 pha công suất 3,7 KW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Điện trở xả cho biến tần 3.7 KW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Van điện Underwater solenoid loại đóng cắt tức thì - (thường đóng NC) DN 1/2", IP68 Pressure range 0.4-10Bar- tốc độ đóng cắt 8-10 lần/1 giây. Điện áp 24VDC. Thân bằng inox 304. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 14 | Bình tích khí nén 200 lít (0,2m3). Chất liệu. Inox 304 dày 4mm, áp suất làm việc 10 bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Máy nén trục vít. Công suất động cơ 10HP/7,5Kw: Lưu lượng 1,1m3/phút; áp suất 0,8mpa; điện áp 380V/3pha/50Hz | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Bình lưu trữ trung gian toàn thân inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 17 | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN: Gia công hệ thống đường ống cấp nước cho dàn phun hoa loa kèn bằng inox 304 ống D89 dày 1,5 mm, uốn theo hình theo bản vẽ + phụ kiện đấu nối kèm theo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 18 | Gia công đường ống chứa khí D100 dày 2mm; Inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5 | m |
| 19 | Gia công đường ống inox D32mm dẫn khí Inox 304 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Phụ kiện đấu nối đường ống khí bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 21 | Gia công bộ giá đỡ vòi phun 2D, đường ống cấp nước và phụ kiện kèm theo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Gia công bộ khung giá đỡ đèn cho vòi phụ AIR Jet | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 23 | Dây mềm dẫn khí 2 đầu ren D21 nối vòi với ống chứa khí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Dây mềm dẫn khí 2 đầu ren D25 ( Máy nén khí và Bình chứa) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Van Đồng tay Vặn D50, Size 2''( 2 inch) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Van Đồng tay Vặn D50, Size 1.1/2''( 1.1/2 inch) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 27 | Zắc co Inox D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 28 | Zắc co Inox D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 29 | Zắc co Inox D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Lưới lọc rác + giá đỡ cho bơm bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 31 | PHẦN TỦ ĐIỀU KHIỂN: Vỏ tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện trong nhà 01 mặt , 01 lớp cánh KT 1700x1200x450mm( đế cao 200mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chiếc |
| 32 | Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 33 | Aptomat 3 pha 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 2P 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 2P 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Khởi động từ 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Rơ le nhiệt 18-25 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Rơ le trung gian 12V – DC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Đèn báo pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Đồng hồ báo điện áp pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Bộ chuyển mạch Voltmetter | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Bộ chống dò dòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Thiết bị chống đảo pha mất pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Quạt thông gió cho tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Biến áp 220/36VAC. Cấp nguồn cho toàn bộ động cơ múa vẫy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Biến áp 220/24VDC. Cấp nguồn cho toàn bộ đèn LED | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Dây link RGB cho đèn, cấp cho động cơ vòi vẫy CVV 3x1,5 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 50 | Dây nguồn RGB cho đèn CXV/DSTA- 3x2.5 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 51 | Dây nguồn chung cho đèn CXV/DSTA 4x2.5 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 52 | Dây link chung cho đèn CVV 4x2.5 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 53 | Dây cấp nguồn cho động cơ bước CVV 4x1.5 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 54 | Dây nguồn cho bơm 3.0 HP CXV/DSTA- 4x2.5 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 55 | Dây nguồn cho bơm 5.0 HP CXV/DSTA- 4x4 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 56 | Dây nguồn cho máy nén khí 10 HP CXV/DSTA- 4x6 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 57 | Dây điện cấp nguồn điều khiển cho van điện từ và đèn CVV 12x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 58 | Dây điện link nguồn chung cho van điện từ CV 1x4 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 59 | Dây điện link nguồn điều khiển cho van điện từ, đèn CV- 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 60 | Keo Epoxy đổ cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | kg |
| 61 | Vật tư phụ ( Cầu đấu , đầu cos , máng gen , bu lông , ốc vít , thanh cài, dây mạch lực, dây điều khiển ….) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 62 | Bộ tủ điều khiển hệ thống nhạc nước: đã bao gồm các thiết bị điều khiển cho Van, vòi đèn, bơm chạy theo nhạc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| C | KHU VÒI PHUN NƯỚC ÂM SÀN | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH: Đầu phun tia nước có rãnh chia nước và khớp mềm hiệu chỉnh hướng phun . Đường kính đầu vào D=1'. Đầu nước ra 12 ly.. Hiệu chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 1,5-3,5m. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | Cái |
| 2 | Van điện Underwater solenoid loại đóng cắt tức thì - (thường đóng NC) DN 1", IP68 Pressure range 0.4-10Bar- tốc độ đóng cắt 8-10 lần/1 giây. Điện áp 24VDC. Thân bằng inox 304. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 3 | Máy bơm chìm nước loại đa tầng cánh toàn thân Inox 304:+ Công suất bơm 3,0HP/2,2Kw/380V-415V/50Hz.+ Đầu ra: D80-3''+ Lưu lượng Q = 50 m3/h; H = 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Đèn Led âm sàn.+ Công suất 36W/24V (12*3w)+ Đường kính: DxH: 232x68mm+ Đổi màu theo lập trình DMX+ Chất liệu inox toàn thân. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 5 | Biến tần 3 pha 380V 3,7Kw Model FRN3.7G1S-4A. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Gia công tấm inox bảo vệ đèn và Vòi phun, cắt CNC KT 300x300x5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 7 | PHẦN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG INOX: Gia công đường ống inox D89mm, ống Inox 304 cho giàn phun | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 8 | Ống dẫn nước L = 100; D32 ren 2 đầu bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 9 | Cút Inox D89 (Inox công nghiệp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Ren ngoài Inox D89 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Ren ngoài inox D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 12 | Kép Inox D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 13 | Rắc co inox D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Van đồng tay vặn D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 15 | Lưới lọc rác + giá đỡ cho bơm bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 17 | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN: Vỏ tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện trong nhà 01 mặt , 01 lớp cánh KT 1800x1400x450mm( Đế cao 200 mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 18 | Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 19 | Aptomat 3 pha 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 2P 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 2P 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Khởi động từ 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Khởi động từ 18A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Bộ lập trình PLC CPU S7-1200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Module mở rộng cho PLC - S7-1200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Kênh điều khiển van điện từ chạy hiệu ứng ( mã SP : TDV - 32AO - 24V) cho phép điều khiển từng bơm thay đổi độ cao độc lập từng vòi phun | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Màn hình hiển thị HMI + phụ kiện kết nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Phần mềm lập trình chạy hiệu ứng phun nước nghệ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 29 | Timer hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chống đảo pha, mất pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chống dò dòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Rơ le trung gian | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Quạt thông gió cho tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Bộ nguồn 2400W 24VDC. Cấp nguồn cho đèn LED, van điện từ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Bộ nguồn 24VDC. Cấp nguồn cho PLC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Dây truyền thông cho van điện từ RS485 1 Pair 18AWG 2x1x0.75 mm22( tạm tính 50 m từ tủ ra tới đài phun) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 37 | Dây cấp nguồn chung cho bơm CXV 4x2.5 mm2 ( tạm tính 50 m từ tủ ra tới đài phun) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 38 | Dây cấp nguồn chung cho đèn, van điện từ CXV 2x6 mm2( tạm tính 50 m từ tủ ra tới đài phun) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 39 | Dây CVV 2x2.5 mm2 link nguồn cho đèn ngoài bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 40 | Dây CVV 2x1.5 mm2 cấp từ board ra cho từng van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 41 | Ống HDPE gân xoắn D105/85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 42 | Keo Epoxy đổ cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | kg |
| 43 | Vật tư phụ ( Cầu đấu , đầu cos , máng gen , bu lông , ốc vít , thanh cài, dây mạch lực, dây điều khiển, băng dính ….) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| D | BỂ NỔI | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ: Đầu phun tia nước trong. Đường kính đầu vào D=1/2''. có rãnh tạo luồng phun. Hiệu chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 0,6-2,5m. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 616 | bộ |
| 2 | Đầu phun tia nước trong. Đường kính đầu vào D=1.1/2''. có rãnh tạo luồng phun. Hiệu chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 1,5-6,5m. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Bộ phun sủi bọt trắng. Phun cao 0,5-4,5m. Loại không ảnh hưởng bởi mực nước. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Vòi phun Lily tạo hình bông hoa, phun xòe rộng D=800mm. Chất liệu bằng Inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 5 | Bộ vòi phun tạo cột nước lớn Hollow jet tạo cột nước lớn trắng xóa, có khớp mềm hiệu chỉnh hướng phun. Lưu lượng Q = 680 lít/phút; H = 16m (Max =25m). Chất liêu: inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Bộ vòi phun chuối kiểng được tạo nên bởi 15 đầu phun tia nước trong. Đường kính đầu vào D=1''. có rãnh tạo luồng phun. Hiệu chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 1.5 -5 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Bộ vòi Willow tạo hình đài hoa phun 2 tầng, được tạo bởi 104 bộ đầu phun. Đường kính đầu vào D=3''. Phun cao từ 1,0m-3,0m. Xuất xứ Tây Ban Nha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bộ vòi phun hình Dome phun giữa tâm đài sen tạo hình búp Sen phun chụm vào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ vòi phun quay Rotating. Khi phun cao 2,5m. Chất liệu bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Máy bơm chìm nước loại đa tầng cánh toàn thân Inox 304:+ Công suất bơm 3,0HP/2,2Kw/380V-415V/50Hz.+ Lưu lượng Q = 50 m3/h; H = 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 11 | Máy bơm chìm nước toàn thân Inox 304:+ Công suất bơm 5,0 HP/ 4.0 Kw/380V-415V/50Hz.+ Lưu lượng Q = 70 m3/h; H = 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 12 | Máy bơm chìm nước toàn thân Inox 304:+ Công suất bơm 7.5 HP/ 5.5 Kw/380V-415V/50Hz.+ Lưu lượng Q = 78 m3/h; H = 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Đèn chìm nước chuyên dụng chìm nước. Công suất 27W/24V, tự động đổi màu. Chất liệu inox toàn thân. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 334 | bộ |
| 14 | Đèn chịu nước chuyên dụng chìm nước. Công suất 36W/24V, tự động đổi màu. Chất liệu inox toàn thân. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | bộ |
| 15 | Đèn chịu nước chuyên dụng chìm nước. Công suất 36W/24V, tự động đổi màu. Chất liệu inox toàn thân. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Đèn chịu nước chuyên dụng chìm nước. Công suất 45W/24V. Ánh sáng hồng. Chất liệu inox toàn thân. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Biến tần 3P 380V 7.5Kw. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Biến tần 3P 380V 5.5Kw. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Biến tần 3P 380V 3,7Kw. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 20 | PHẦN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG: Gia công ống Inox D89 Sus 304. dày 1,5 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 21 | Gia công ống Inox D60 Sus 304. dày 1,5 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 22 | Hộp Inox 15x15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 23 | Cút inox D89 ( Inox công nghiệp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 24 | Cút inox D76 ( Inox công nghiệp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cút inox D60 ( Inox công nghiệp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Côn thu D89/76( Inox công nghiệp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Côn thu D89/60( Inox công nghiệp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Côn thu D60/38( Inox công nghiệp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Ren ngoài Inox D89 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 30 | Ren ngoài Inox D65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Ren ngoài Inox D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Ren ngoài Inox D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 33 | Ren ngoài Inox D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Ren ngoài Inox D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Ren ngoài Inox D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 616 | cái |
| 36 | Zắc co Inox D89 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Zắc co Inox D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Kép Inox D65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Van đồng van gạt DN65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Van đồng van gạt DN40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 41 | Van đồng van gạt DN32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Van đồng tay gạt DN25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 43 | Van đồng tay gạt DN15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 616 | cái |
| 44 | Gia công lưới chắn rác bằng inox cho hố bơm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 45 | Tấm Inox đậy nắp hố bơm KT 2200x2200 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 46 | Tấm Inox đậy nắp hố bơm KT 1700x1200 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 47 | Gia công bộ giá đỡ đèn cho Vòi phun Hollow Jet và vòi phun 2 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 49 | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN: Vỏ tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện trong nhà 01 lớp cánh KT 1800x1400x450 mm, tôn dày 1.5 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chiếc |
| 50 | Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện 300A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 51 | Aptomat 3 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Aptomat 3 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Aptomat 3 pha 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 2P 63A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 2P 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Contactor 3 pha 40 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Contactor 3 pha 32 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Contactor 3 pha 22 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 59 | Contactor 3 pha 18 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Rơ le nhiệt 16-22 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Rơ le nhiệt 12- 18 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Rơ le nhiệt 9- 13 A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Timer hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Bộ lập trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Modul mở rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Phần mềm lập trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 67 | Màn hình hiển thị HMI + phụ kiện kết nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Đồng hồ Vôn kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch Volmetter | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Rơ le trung gian | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 71 | Bộ chống đảo pha , mất pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Bộ chống dò dòng EGR- ZCT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Đèn báo pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Biến áp 220V/24VAC cho đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Biến áp 220/24VDC cho PLC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Quạt thông gió cho tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 77 | Dây cáp đấu nối tủ điện ( Dây mạch lực và dây điều khiển ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 78 | Cáp điện CXV 4x4 mm2 cấp nguồn cho bơm ( Tạm tính 50 m từ tủ tới bể) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 79 | Cáp điện CXV 4x2.5 mm2 cấp nguồn cho bơm ( Tạm tính 50 m từ tủ tới bể) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 80 | Cáp điện CXV 2x6 mm2 cấp nguồn cho đèn ( Tạm tính 50 m từ tủ tới bể) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 81 | Cáp điện CXV 2x4 mm2 cấp nguồn cho đèn ( Tạm tính 50 m từ tủ tới bể ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 82 | Cáp điện 2x2.5 mm2 link đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 83 | Ống HDPE luồn cáp điện D105/80( Tạm tính 50 m từ tủ tới bể) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 84 | Keo Epoxy đấu điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | kg |
| 85 | Vật tư phụ ( Cầu đấu , đầu cos , máng gen , bu lông , ốc vít , thanh cài ….) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| E | KHU VỰC ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH: Đèn Led âm sàn. + Công suất 27W/24V (9*3w) + Đường kính: D150mm + Đổi màu theo lập trình DMX + Chất liệu inox toàn thân. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | cái |
| 2 | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN - TỦ ĐIỀU KHIỂN: Vỏ tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện trong nhà 01 mặt , 01 lớp cánh KT 1300x1000x450mm( Đế cao 200 mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Aptomat tổng 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Aptomat 1 pha 2P 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2P 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Khởi động từ 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Khởi động từ 18A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bộ lập trình PLC CPU S7-1200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Module mở rộng cho PLC - S7-1200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Màn hình hiển thị HMI + phụ kiện kết nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Phần mềm lập trình chạy hiệu ứng đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 12 | Timer hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Rơ le trung gian | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Quạt thông gió cho tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Bộ nguồn 2400W 24VDC. Cấp nguồn cho đèn LED, van điện từ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Bộ nguồn 24VDC. Cấp nguồn cho PLC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Dây truyền thông cho van điện từ RS485 1 Pair 18AWG 2x1x0.75 mm2( tạm tính 50 m từ tủ ra tới đài phun) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chung cho đèn CXV 2x4 mm2( tạm tính 50 m từ tủ ra tới đài phun) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 19 | Dây CVV 2x2.5 mm2 link nguồn cho đèn ngoài bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 20 | Ống HDPE gân xoắn D105/85( tạm tính 50 m từ tủ ra tới đài phun) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 21 | Keo Epoxy đổ cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | kg |
| 22 | Vật tư phụ ( Cầu đấu , đầu cos , máng gen , bu lông , ốc vít , thanh cài, dây mạch lực, dây điều khiển, băng dính ….) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 23 | CHI PHÍ THI CÔNG: Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt hệ thống, đấu nối điện, hướng dẫn sử dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| F | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van LA 21kV - 10kA Polymer | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Fuse link 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 3 | LB. FCO 27kV - 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Máy biến áp ba pha 22/0,4kV - 630kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 5 | MCCB 3P-600V-1250A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 155kVar (1 cấp nền + 7 cấp điều khiển) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt LB. FCO 27kV-100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Bass bắt LB. FCO (LA) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 pha |
| 9 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 11 | Cung cấp cột thép đỡ MBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m |
| 15 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10m |
| 20 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Kẹp WR 189 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Boulon 16x250 + 01 LĐV Þ18(50x50x2.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Boulon 12x30 + 01 LĐT Þ14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10m |
| 27 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10m |
| 31 | Co PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Nối ren trong + ren ngoài PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg ( XIT-2.4m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà composite 75x75x6-2,4m lắp LA, FCO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ/2cây |
| 38 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho TU&TI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ/2cây |
| 39 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, giá đỡ TU&TI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 41 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV CXV-25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 48 | Lắp cổ dề, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công/bộ |
| 49 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | 100m |
| 50 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | 100m |
| 51 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối |
| 52 | Bảng chỉ danh vận hành | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 53 | Giáp buộc sứ đơn loại chuyên dùng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 54 | Bảng thứ tự pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 55 | Chụp kẹp quai + kẹp hotline 4/0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 57 | Thay chống sét van ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 58 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 60 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1m |
| 61 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1m |
| 62 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1m |
| 63 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 64 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 65 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m |
| 66 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 67 | Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tbộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 1000A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 1 Mvar |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 tụ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Kẹp ép WR 259 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Keo dán ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chai |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100 m |
| 18 | Silicon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chai |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 23 | Chai silicon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chai |
| 24 | Bảng tên trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 25 | Láp sứ plugin + enbow + hộp che cao hạ (HV-LV) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1407 | 100m3 |
| 3 | Gạch tàu 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 366 | viên |
| 4 | Lát gạch tàu làm dấu (chỉ tính công, không tính vật liệu) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,94 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4814 | m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm, kích thước 0,15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m2 |
| 8 | Cọc định vị cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 9 | Lát gạch vỉa hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,84 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 13 | Boulon móng d=18, dài 500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7013 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0874 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9819983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế và trạm biến áp) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy báo có hoặc tài liệu tương đương).- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;Trong đó:- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, công nghệ công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình và thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự gói thầu là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục chính: hạng mục Đài phun nước (bao gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị); hạng mục Đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu ≥9.300.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm E-HSDT file Scan Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện công trình tương tự và các tài liệu khác nếu có. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 1 |
| 10 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi