Gói thầu: Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444886-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Hóa học
Tên gói thầu Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220368407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 14:52:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,339,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp III - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.074.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Hóa học
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị
Công trình Kho xăng dầu cấp chiến dịch
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Hóa học; số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH cơ khí và thương mại Gia Ninh . + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Hóa học; số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh chủng Hóa học; số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả HSTK205,627m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả HSTK3,575tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả HSTK46,688m3
4Cẩu bể bằng cẩu bánh hơi 10 tấnMô tả HSTK2ca
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả HSTK2,708100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả HSTK2,272100m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả HSTK20cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả HSTK20gốc
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,8100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,8100m3/1km
B Nhà đặt cụm bể 25m3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK12,6549100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả HSTK40,15441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK43,312m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả HSTK322,6m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả HSTK322,6m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả HSTK3,889tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả HSTK4,3028tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK1,2804100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK42,0744m3
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK104,798m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK1,2901tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK3,9624tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK1,2597tấn
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả HSTK5,4322100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK98,4452m3
16Băng cản nước V200Mô tả HSTK76m
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,1367tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,3962tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,4253tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,6473100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK4,3577m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,2038tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,7521tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả HSTK0,8109100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK7,7198m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0266100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0158tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả HSTK0,336m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả HSTK101 cấu kiện
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK35,745m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK10,6999m3
32Gia công cửa lưới thép.Mô tả HSTK51,948m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK51,948m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả HSTK4,2031tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả HSTK4,2031tấn
36Gia công giằng mái thépMô tả HSTK0,3011tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả HSTK0,3011tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả HSTK2,0608tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK2,0608tấn
40Mạ kẽm xà gồMô tả HSTK2.060,8kg
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK198,5761m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả HSTK4,048100m2
43Tôn úp nóc, úp sườn 600 dày 0,45mmMô tả HSTK23m
44Tôn úp nóc, úp sườn 500 dày 0,45mmMô tả HSTK34,4m
45Quả cầu thông gió inox D600Mô tả HSTK6quả
46Tăng đơ M18Mô tả HSTK24bộ
47Bulong M22*600Mô tả HSTK60bộ
48Bulong M16*90Mô tả HSTK50bộ
49Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng)Mô tả HSTK7,59m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK52,6236m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK1.103,7152m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK208,5632m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK218,2048m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK9,1264m3
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả HSTK1.110,3152m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK262,2232m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK218,2048m2
58Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK8,4293m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,0202100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,025tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK0,5256m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK17,666m2
63Gia công hệ khung dànMô tả HSTK2,8765tấn
64Lắp sàn thao tácMô tả HSTK2,8765tấn
65Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả HSTK100m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK278,91m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả HSTK2501m2
68Thử kín bể bằng nén khíMô tả HSTK12bể
69Thử áp lực bể bằng nướcMô tả HSTK600m3
70Cẩu bể bằng cẩu bánh hơi 10 tấnMô tả HSTK1,5ca
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK19,841m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK19,84m3
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả HSTK7cái
74Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả HSTK98m
75Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả HSTK139,52m
76Gia công, đóng cọc chống sétMô tả HSTK10cọc
77Quả lô sứMô tả HSTK7quả
78Bật đỡ, sắt D10Mô tả HSTK8cái
79Kẹp KZMô tả HSTK2bộ
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,5881m3
81Gia công, đóng cọc chống sétMô tả HSTK12cọc
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả HSTK18m
83Tấm lá đồngMô tả HSTK12cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả HSTK6hộp
85Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmMô tả HSTK34m
86Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả HSTK5cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả HSTK57m
88Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả HSTK5bộ
89Móc treo ống D12Mô tả HSTK12cái
90Đai giữ ống D25Mô tả HSTK5cái
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK150,975m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả HSTK11,542100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả HSTK11,542100m3/1km
C Nhà để xe PSG 600
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK1,066100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả HSTK20,5561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK11,42m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả HSTK0,73tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả HSTK2,418tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả HSTK0,408tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK1,159100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK42,13m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK16,525m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,147tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,463tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,587tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,964100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK6,488m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,126tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,86tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả HSTK0,89100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK8,511m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,095100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,061tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả HSTK1,09m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả HSTK301 cấu kiện
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK10,357m3
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả HSTK0,317tấn
25Vít + nở 10Mô tả HSTK80bộ
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK23,9m2
27Tấm nhựa lấy sáng (tấm phẳng)Mô tả HSTK23,9m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả HSTK3,095tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả HSTK3,095tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả HSTK0,373tấn
31Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả HSTK0,373tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả HSTK2,641tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK2,641tấn
34Mạ kẽm xà gồMô tả HSTK2.640,96kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK157,311m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả HSTK4,107100m2
37Tôn úp nóc, úp sườn 600 dày 0,45mmMô tả HSTK25,2m
38Tôn úp nóc, úp sườn 500 dày 0,45mmMô tả HSTK31,6m
39Quả cầu thông gió inox D600Mô tả HSTK3quả
40Tăng đơ M18Mô tả HSTK20bộ
41Bulong M22*600Mô tả HSTK48bộ
42Bulong M16*90Mô tả HSTK40bộ
43Sản xuất cửa cuốn không mô tơ + lắp dựng (Đồng bộ)Mô tả HSTK100,8m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK54,728m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK295,386m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK322,304m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả HSTK338,99m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK67,798m3
49Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/hMô tả HSTK0,339100m3
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK367,442m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK322,304m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK9,61m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK9,6m3
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả HSTK7cái
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả HSTK102m
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả HSTK71,94m
57Gia công, đóng cọc chống sétMô tả HSTK7cọc
58Quả lô sứMô tả HSTK7quả
59Bật đỡ, sắt D10Mô tả HSTK8cái
60Kẹp KZMô tả HSTK2bộ
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả HSTK1hộp
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả HSTK9hộp
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả HSTK9cái
64Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả HSTK9bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả HSTK50m
66Dây Cu/Xlpe/Pvc/DSTA/Pvc 2x2.5Mô tả HSTK81,6m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả HSTK23m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả HSTK85m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả HSTK20m
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả HSTK2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả HSTK1cái
72Giá treo đènMô tả HSTK4cái
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK178,096m3
D Nhà bơm cứu hỏa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,109100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK4,2551m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK2,659m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả HSTK0,253tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả HSTK0,361tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,173100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK6,302m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK2,119m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK5,0583m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,019100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,015tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả HSTK0,209m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả HSTK41 cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,131tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,166100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK0,915m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK12,564m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,06tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,19tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả HSTK0,382100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK2,423m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả HSTK0,494tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả HSTK0,394100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK4,5m3
26Gia công xà gồ thépMô tả HSTK0,11tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,1095tấn
28Mạ kẽm xà gồMô tả HSTK109,5kg
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả HSTK0,33100m2
30Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45:Mô tả HSTK6,2m
31Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.45:Mô tả HSTK9,6m
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK39,4472m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK21,6m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả HSTK45m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK3,082m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK63,332m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK86,298m2
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK27m
39Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng)Mô tả HSTK9,96m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK105,8608m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK107,898m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK2,474m3
43Ni lông tái sinhMô tả HSTK11,424m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK4,853m3
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả HSTK0,08100m
46Đai giữ ống D76Mô tả HSTK6cái
47Rọ chắn rác inox d76Mô tả HSTK2cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK3,521m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK3,52m3
50Gia công, đóng cọc chống sétMô tả HSTK3cọc
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả HSTK24m
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả HSTK30,52m
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả HSTK3cái
54Quả lô sứMô tả HSTK3quả
55Bật đỡ, sắt D10Mô tả HSTK6cái
56Kẹp KZMô tả HSTK2bộ
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả HSTK1cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả HSTK2cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả HSTK1cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả HSTK2bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả HSTK30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả HSTK18m
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả HSTK4hộp
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,1100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,1100m3/1km
E Nhà bơm xăng dầu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,171100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK4,91m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK3,65m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả HSTK0,451tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả HSTK1,216tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,304100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK11,227m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK2,673m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK7,327m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,029100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,02tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả HSTK0,277m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả HSTK61 cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,03tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,193tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,233100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK1,356m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK17,832m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,11tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,432tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả HSTK0,648100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK4,468m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả HSTK0,863tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả HSTK0,709100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK8,1m3
26Gia công xà gồ thépMô tả HSTK0,216tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,216tấn
28Mạ kẽm xà gồMô tả HSTK215,5kg
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả HSTK0,649100m2
30Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45:Mô tả HSTK12,2m
31Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.45:Mô tả HSTK9,6m
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK70,924m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK31,2m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả HSTK81m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK6,163m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK110,886m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK115,278m2
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK39m
39Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng)Mô tả HSTK10,08m2
40Sản xuất cửa cuốn không mô tơ + lắp dựng (Đồng bộ)Mô tả HSTK30,08m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK187,974m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK146,478m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK7,916m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK4,948m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK8,902m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả HSTK0,08100m
47Đai giữ ống D90Mô tả HSTK6cái
48Rọ chắn rác inox D90Mô tả HSTK2cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK9,281m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK9,28m3
51Gia công, đóng cọc chống sétMô tả HSTK10cọc
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả HSTK30m
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả HSTK91,56m
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả HSTK5cái
55Quả lô sứMô tả HSTK5quả
56Bật đỡ, sắt D10Mô tả HSTK6cái
57Kẹp KZMô tả HSTK2bộ
58Cáp đồng mềm 3mmMô tả HSTK6m
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả HSTK2cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả HSTK1hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả HSTK2cái
62Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả HSTK3cái
63Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả HSTK2cái
64Khởi động từ + nút nhấn phòng nổMô tả HSTK2cái
65Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả HSTK23m
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Mô tả HSTK22m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả HSTK50m
68Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả HSTK4bộ
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả HSTK2hộp
70Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmMô tả HSTK35m
71Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmMô tả HSTK10m
72Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmMô tả HSTK15m
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,14100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,14100m3/1km
F Nhà để dầu mỡ khí tài
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,468100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK6,9161m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK4,7671m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK4,86m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,947100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả HSTK0,553tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả HSTK0,331tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả HSTK0,961tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK18,957m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK10,26m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK19,4718m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,461100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,103tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,398tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,164tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK2,814m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả HSTK0,435100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,26tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,309tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,688tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK4,269m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả HSTK1,293100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả HSTK1,128tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK12,111m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,108100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,063tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả HSTK0,625m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả HSTK91 cấu kiện
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK28,491m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK5,735m3
31Gia công xà gồ thépMô tả HSTK0,405tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,4046tấn
33Mạ kẽm xà gồMô tả HSTK404,6kg
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả HSTK1,062100m2
35Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45:Mô tả HSTK24,9m
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK28,854m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả HSTK28,8544m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK243,866m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK120,822m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK6,128m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK107,766m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK86,96m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK234,7164m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK243,865m2
45Cửa mở quay 2 cánh pano gỗ. Cửa gỗ sơn màu cánh giánMô tả HSTK16,74m2
46Khuôn gỗ képMô tả HSTK38,7m
47Nẹp cửa gỗMô tả HSTK77,4m
48Hoa sắt cửa sổMô tả HSTK7,02m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK7,02m2
50Lắp dựng khuôn cửa képMô tả HSTK38,71m
51Lắp dựng cửa vào khuônMô tả HSTK16,741m2
52Khóa cửa loại dùng cho cửa gỗMô tả HSTK3bộ
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả HSTK0,198100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK12,156m3
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK84,558m2
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK3,094m3
57Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả HSTK15,256m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả HSTK0,08100m
59Đai giữ ống D90Mô tả HSTK6cái
60Rọ chắn rác inox D90Mô tả HSTK2cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả HSTK6bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả HSTK1bộ
63Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả HSTK2bảng
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả HSTK2cái
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả HSTK2hộp
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả HSTK4hộp
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả HSTK5cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả HSTK2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả HSTK41m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả HSTK40m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả HSTK50m
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK4,81m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK4,8m3
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả HSTK3cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả HSTK25m
76Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả HSTK37,06m
77Gia công, đóng cọc chống sétMô tả HSTK4cọc
78Quả lô sứMô tả HSTK3quả
79Bật đỡ, sắt D10Mô tả HSTK8cái
80Kẹp KZMô tả HSTK2bộ
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,592100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,592100m3/1km
G Hạ tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,851100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK20,1481m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK8,4381m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK37,895m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK9,843m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả HSTK0,398tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả HSTK0,567tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,185tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,875tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả HSTK0,181tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,469100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,38100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK1,129100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả HSTK0,364100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK15,748m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK6,33m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK2,578m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK14,939m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK11,194m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK16,355m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK17,226m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK1,162m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK561,634m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK93,304m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm phụ kiện, sơn+lắp dựng)Mô tả HSTK18,96m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả HSTK654,938m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK152,409m3
28Ni lông tái sinhMô tả HSTK762,045m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả HSTK1,142100m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả HSTK0,15tấn
31Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả HSTK24,0310m
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK31,0071m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK13,986m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK17,36m3
35Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả HSTK4,151m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK104,51m2
37Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK39,45m2
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,97100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK7,76m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK1,942tấn
41GCLD thép hình làm gia cường tấm đan rãnh thoát nước L70x70x5. Hệ số hao hụt 1.035Mô tả HSTK1.339,507kg
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,611100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả HSTK10,24m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả HSTK1641 cấu kiện
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,064100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK1,6061m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK0,669m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,011100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK0,559m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK2,587m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,025100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả HSTK0,546m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả HSTK0,044tấn
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả HSTK12m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả HSTK3m2
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả HSTK0,02100m
57Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả HSTK4cái
58Van ClapeMô tả HSTK1cái
59Rọ chắn rác inox D100Mô tả HSTK1cái
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả HSTK1,410m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả HSTK0,98m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK0,318100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả HSTK1,1211m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK27,54m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK0,481m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,178100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả HSTK3,072m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK1,22m3
69Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả HSTK41 cột
70Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả HSTK41 cần đèn
71Lắp đặt đèn cầuMô tả HSTK4bộ
72Gia công, đóng cọc chống sétMô tả HSTK4cọc
73Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmMô tả HSTK116m
74Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả HSTK9cái
75Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmMô tả HSTK35m
76Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả HSTK4cái
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả HSTK42m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả HSTK12m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả HSTK152m
80Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả HSTK1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả HSTK2cái
82Thiết bị cắt sétMô tả HSTK1bộ
83Bu long chân cột đèn M16x500Mô tả HSTK16bộ
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả HSTK1,138100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả HSTK1,138100m3/1km
H Hệ thống công nghệ
1Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống Mô tả HSTK0,335100m
2Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 67-89mmMô tả HSTK0,11100m
3Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 108x4mmMô tả HSTK0,065100m
4Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK 108x4mmMô tả HSTK1,121100m
5Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK 67-89mmMô tả HSTK1,001100m
6Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK Mô tả HSTK0,56100m
7Lắp đặt van 2 chiều DY100-P10Mô tả HSTK12cái
8Lắp đặt van 1 chiều DY100-P10Mô tả HSTK5cái
9Lắp đặt van 2 chiều DY80-P6Mô tả HSTK22cái
10Lắp đặt van 1 chiều DY80-P6Mô tả HSTK2cái
11Lắp đặt van đóng nhanh DY80Mô tả HSTK2cái
12Lắp đặt van hồi lưu DY80Mô tả HSTK2cái
13Lắp đặt van 2 chiều DY50-P10Mô tả HSTK14cái
14Lắp đặt van đóng nhanh DY50Mô tả HSTK12cái
15Lắp đặt van hô hấp DY50Mô tả HSTK4cái
16Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả HSTK43cái
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả HSTK83cái
18Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả HSTK34cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả HSTK12cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmMô tả HSTK6cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả HSTK12cái
22Đầu nhập kín D76Mô tả HSTK2cái
23Đầu thu hồi hơi D50Mô tả HSTK2cái
24Cổ + nắp lỗ đo dầuMô tả HSTK12bộ
25Đệm cao su chịu xăng dầuMô tả HSTK5m2
26Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả HSTK6cặp bích
27Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả HSTK27cặp bích
28Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả HSTK30cặp bích
29Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả HSTK29cặp bích
30Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả HSTK71 máy
31Bích van hô hấpMô tả HSTK4cái
32Thanh L63x5 đỡ ốngMô tả HSTK38,48kg
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả HSTK2,632100m
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả HSTK2,5610m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả HSTK2,048m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả HSTK1,54100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK154,078m3
38Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả HSTK21 máy
39Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả HSTK2,92100m
40Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả HSTK1,345100m
41Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả HSTK0,02100m
42Mạ kẽm ốngMô tả HSTK5.131,976kg
43Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả HSTK4cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả HSTK2cái
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmMô tả HSTK2cái
46Van hồi lưu D80Mô tả HSTK1cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả HSTK3cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả HSTK1bể
49Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả HSTK35cái
50Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả HSTK27cái
51Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả HSTK9cặp bích
52Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả HSTK6cặp bích
53Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả HSTK6cái
54Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmMô tả HSTK3cái
55Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả HSTK3cái
56Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmMô tả HSTK2cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả HSTK5cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả HSTK6hộp
59Dung dịch tạo bọt (nở 6%) thử toàn hệ thống cứu hỏaMô tả HSTK200lít
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả HSTK2,92100m
61Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả HSTK1,345100m
62Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả HSTK18cuộn
63Lăng phun nướcMô tả HSTK12cái
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,031100m2
65Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả HSTK5,882m3
66Đai giữ ốngMô tả HSTK20cái
67Thép hình V50x5Mô tả HSTK55,65kg
68Bu lông M10x100Mô tả HSTK40cái
I Thiết bị
1Máy bơm TOHSUV82 ASMô tả HSTK2cái
2Lăng phun bọt cầm tay Shilla D65Mô tả HSTK4cái
3EJECTOR Shilla 30-40 mạch thẳngMô tả HSTK1cái
4Bể trụ nằm ngang 25 m3 chứa xăng dầuMô tả HSTK10cái
5Cột tra điện tử 01 vòi 60L/pMô tả HSTK3cái
6Máy bơm xăng dầu 60m3/hMô tả HSTK2cái
7Đồng hồ lưu lượng + bầu lọc tách khíMô tả HSTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp III - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.074.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
5 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.73
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
7 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
8 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW1
8 Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW1
9 Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW1
10 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
11 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
12 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
13 Máy mài - công suất ≥2,7 kW Máy mài - công suất ≥2,7 kW1
14 Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->