Gói thầu: Gói thầu 20: Sửa chữa trang thông tin điện tử Công ty Thuỷ điện Bản Vẽ - Banvehpc.com
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20: Sửa chữa trang thông tin điện tử Công ty Thuỷ điện Bản Vẽ - Banvehpc.com |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326857 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:25:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.639.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.498.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.996.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Từng làm trưởng nhóm triển khai tối thiểu 1 công trình tương tự (Xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa website); có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Từng làm cán bộ triển khai tối thiểu 1 công trình tương tự (Xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa website); có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 20: Sửa chữa trang thông tin điện tử Công ty Thuỷ điện Bản Vẽ - Banvehpc.com Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu bản gốc scan/được chứng thực,công chứng, chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa Website): Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin chính liên quan đến hợp đồng. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư/Bên mời thầu. - Các tài liệu khác có liên quan mà nhà thầu đã kê khai khi tham dự thầu hoặc Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tầng 16, 17, 18; Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0247 30 89 789; Fax: 0246 69 41 345;
+ Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, Tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 2210 342, Fax: 0238 3520 473; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ: Ông Tạ Hữu Hùng; Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342; Fax: 0238 3520473; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty Thủy điện Bản Vẽ. Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Tạ Hữu Hùng; Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342; Fax: 0238 3520473; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát theo yêu cầu (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Khảo sát theo yêu cầu (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 2 | Thiết kế giao diện giao diện đồ họa website (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Thiết kế giao diện trang chủThiết kế giao diện trang chuyên mục (trang tin cấp 2)Thiết kế giao diện trang chi tiết nội dung (trang tin cấp 3) | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 3 | Thiết kế banner (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Thiết kế ảnh banner intro giới thiệuThiết kế các banner quảng cáo liên kết | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 4 | Lập trình trang web tĩnh theo thiết kế (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Lập trình bố cục chung của website (HTML)Chi tiết hóa giao diện theo đúng thiết kế (cắt CSS) | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 5 | Lập trình Giao diện Frontend (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Lập trình trang chủ Banner Slider Block tin tức Block Video Block AlbumLập trình trang List tin tứcLập trình trang Chi tiết tinLập trình trang VideoLập trình trang Thư viện ảnhLập trình trang tìm kiếmLập trình trang văn bản | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 6 | Chức năng quản trị và xuất bản nội dung (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Quản lý, cập nhật danh mục tinQuản lý cập nhật, xuất bản tin bàiQuản lý ý kiến nhận xét theo tin bàiCông cụ soạn thảo bài viết tối ưu nhất hiện nayQuản lý sắp xếp, tìm kiếm, bài viết.Quản lý chia sẻ tin đến các mạng xã hộiThống kê số lượng truy cập vào tin bài, danh mục tin | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 7 | Liên hệ (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Chức năng thông tin liên hệ thông tin | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 8 | Tìm kiếm (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Website cung cấp công cụ tìm kiếm theo chuẩn Unicode TCVN 6909:2001Tìm kiếm theo các nội dung: tin bài, chủ đề...và các thông tin khác qua công cụ tìm kiếm | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 9 | Thư viện hình ảnh (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Cung cấp module tin ảnh, cho phép cung cấp các hình ảnh hoạt động, phóng sự ảnh nhằm quảng bá hình ảnh của công ty đến công chúng | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 10 | Thư viện Video (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Cung cấp module quản lý video, cung cấp các video phóng sự giới thiệu về công ty | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 11 | Quản trị hệ thống- Back End (Xây dựng trang thông tin nội bộ) | Quản trị, cấu hình hệ ThốngQuản trị, phân quyền người dùngQuản trị ModuleQuản trị WidgetQuản lý hỏi đápQuản lý liên kết WebsiteQuản lý quảng cáoQuản lý thư viện hình ảnhQuản lý thư viện VideoQuản lý liên hệQuản lý thống kê truy cập | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin nội bộ |
| 12 | Thiết kế giao diện giao diện đồ họa website (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Thiết kế giao diện trang chủThiết kế giao diện trang chuyên mục (trang tin cấp 2)Thiết kế giao diện trang chi tiết nội dung (trang tin cấp 3) | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 13 | Thiết kế banner (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Thiết kế ảnh banner intro giới thiệu Thiết kế các banner quảng cáo liên kết | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 14 | Lập trình HTML + CSS (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Giao diện trang chủGiao diện trang chuyên mụcGiao diện trang chi tiết nội dung | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 15 | Lập trình Giao diện Frontend (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Lập trình trang chủBanner SliderBlock tin tứcBlock VideoBlock AlbumLập trình trang List tin tứcLập trình trang Chi tiết tinLập trình trang VideoLập trình trang Thư viện ảnhLập trình trang tìm kiếmLập trình trang văn bản | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 16 | Chức năng quản trị và xuất bản nội dung (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Quản lý, cập nhật danh mục tinQuản lý cập nhật, xuất bản tin bàiQuản lý ý kiến nhận xét theo tin bàiCông cụ soạn thảo bài viết tối ưu nhất hiện nayQuản lý sắp xếp, tìm kiếm, bài viết.Quản lý chia sẻ tin đến các mạng xã hộiThống kê số lượng truy cập vào tin bài, danh mục tin | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 17 | Liên hệ (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Chức năng thông tin liên hệ thông tin | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 18 | Tìm kiếm (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Website cung cấp công cụ tìm kiếm theo chuẩn Unicode TCVN 6909:2001Tìm kiếm theo các nội dung: tin bài, chủ đề...và các thông tin khác qua công cụ tìm kiếm | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 19 | Thư viện hình ảnh (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Cung cấp module tin ảnh, cho phép cung cấp các hình ảnh hoạt động, phóng sự ảnh nhằm quảng bá hình ảnh của công ty đến công chúng | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 20 | Thư viện Video (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Cung cấp module quản lý video, cung cấp các video phóng sự giới thiệu về công ty | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 21 | Quản trị hệ thống- Back End (Xây dựng trang thông tin điện tử Internet) | Quản trị, cấu hình hệ ThốngQuản trị, phân quyền người dùngQuản trị ModuleQuản trị WidgetQuản lý hỏi đápQuản lý liên kết WebsiteQuản lý quảng cáoQuản lý thư viện hình ảnhQuản lý thư viện VideoQuản lý liên hệQuản lý thống kê truy cập | Công việc | 1 | Xây dựng trang thông tin điện tử Internet |
| 22 | Tích hợp hệ thống | Tích hợp hệ thống | Công việc | 1 | Triển khai và cài đặt |
| 23 | Xây dựng bộ cài đặt | Xây dựng bộ cài đặt | Công việc | 1 | Triển khai và cài đặt |
| 24 | Chạy thử và cài đặt chính thức | Chạy thử và cài đặt chính thức | Công việc | 1 | Triển khai và cài đặt |
| 25 | Chuyển đổi dữ liệu từ website cũ | Chuyển đổi dữ liệu từ website cũ | Công việc | 1 | Triển khai và cài đặt |
| 26 | Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ | Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ | Công việc | 1 | Triển khai và cài đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.95639E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.639.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.498.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.996.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Từng làm trưởng nhóm triển khai tối thiểu 1 công trình tương tự (Xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa website); có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Từng làm cán bộ triển khai tối thiểu 1 công trình tương tự (Xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa website); có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi