Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448858-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ
Số hiệu KHLCNT 20220443157
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 15:20:00 đến ngày 2022-04-27 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 223,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ khám nội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ khám ngoại
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ khám răng hàm mặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ khám tai mũi họng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ khám da liễu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ khám phụ khoa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ khám mắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ hoặc Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên xét nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ
Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ công chức – viên chức và hợp đồng lao động tại đơn vị năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm Xã Hội tỉnh Bến tre; Địa chỉ: số 14C3, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP Bến Tre, Điện thoại: 0275 3824242
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên , địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn văn Quỳ-Phường Phú Thuận-Quận 7 Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm Xã Hội tỉnh Bến tre; Địa chỉ: số 14C3, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP Bến Tre, Điện thoại: 0275 3824242


E-CDNT 10.7
Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hành nghề khám sức khỏe của các bác sỹ, Danh sách cán bộ Bác sĩ, y tá, điều dưỡng…thực hiện gói thầu kèm theo chứng chỉ hành nghề;
E-CDNT 15.2
E-HSĐXDT bản gốc
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm Xã Hội tỉnh Bến tre; Địa chỉ: số 14C3, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP Bến Tre, Điện thoại: 0275 3824242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương văn Thắng; địa điểm Văn phòng BHXH tỉnh Bến tre; Địa chỉ: số 14C3, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP Bến Tre, Điện thoại: 0275 3824242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính; Địa chỉ: số 14C3, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Dương văn Thắng; địa điểm Văn phòng BHXH tỉnh Bến tre; Địa chỉ: số 14C3, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP Bến Tre, Điện thoại: 0275 3824242
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám thể lực (Đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI), Khám tổng quát nội ngoại, da liễu, Khám RHM, Khám mắt, Khám TMH, Khám phụ khoa Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
2 Điện tim Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
3 XQ ngực thẳng Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
4 Siêu âm tuyến giáp Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
5 Siêu âm tim Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
6 Siêu âm mạch máu Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
7 Siêu âm dopple tuyến vú Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 56
8 Siêu âm ổ bụng (Màu) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
9 Tổng phân tích tế bào máy ngoại vi (bằng máy đếm laser) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
10 XN đường máu Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
11 XN AST (SGOT) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
12 XN ALT, (SGPT) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
13 XN GGT Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 31
14 Định lượng Ure, Creatinine Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
15 Định lượng FT3 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
16 Định lượng FT4 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
17 Định lượng TSH Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
18 Định lượng Acid uric Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
19 Định lượng Triglycerid Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
20 Định lượng choleterol Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
21 Định lượng LDL-C (máu) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
22 Định lượng HDL-C (máu) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
23 Phân tích nước tiểu 13 thông số Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
24 Test nhanh HBsAg Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
25 Test nhanh HCV Ab Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
26 Giun đũa chó Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
27 Sán dãi chó Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
28 Nội soi tai mũi họng Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
29 Định lượng PSA Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 31
30 Định lượng AFP Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
31 Định lượng CA-72-4 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
32 Định lượng CA125 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 56
33 Cyfra 21-1 ( phổi) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
34 CFA (K. Ruột) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 87
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên11
2 Bác sĩ khám nội 2 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên11
3 Bác sĩ khám ngoại 2 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên11
4 Bác sĩ khám răng hàm mặt 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên11
5 Bác sĩ khám tai mũi họng 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên11
6 Bác sĩ khám da liễu 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên11
7 Bác sĩ khám phụ khoa 1 Bác sĩ hoặc Thạc sĩ trở lên11
8 Bác sĩ khám mắt 1 Bác sĩ hoặc Thạc sĩ trở lên11
9 Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh 2 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên11
10 Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh 2 Bác sĩ hoặc Thạc sĩ trở lên11
11 Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 2 Kỹ thuật viên11
12 Kỹ thuật viên xét nghiệm 2 Kỹ thuật viên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->