Gói thầu: Cung cấp van điện từ, modul và các thiết bị đo lường điều khiển phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp van điện từ, modul và các thiết bị đo lường điều khiển phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:21:00 đến ngày 2022-05-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,674,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.674456E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đo lường điều khiển phục vụ lắp đặt/thay thế/sửa chữa cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.275.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 4. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp van điện từ, modul và các thiết bị đo lường điều khiển phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 Cung cấp van điện từ, modul và các thiết bị đo lường điều khiển phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van điện từ 19W12 | 4 | Cái | Tương đương van điện từ mã hiệu: FD 19W12 của hãng Aventics với thông số kỹ thuật như sau: Pmax 10bar | ||
| 2 | Van điện từ 54292023 | 10 | Cái | Tương đương van điện từ mã hiệu: 54292023 của hãng Asco Joucomatic Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: Pmax=12bar, Tmax=60◦C | ||
| 3 | Van điện từ 54191023 | 5 | Cái | Tương đương van điện từ mã hiệu: 54191023 của hãng Asco Joucomatic Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: Pmax=12bar Tmax=60◦C | ||
| 4 | Van điện từ 54191027 | 10 | Cái | Tương đương van điện từ mã hiệu: 54191027 của hãng Asco Joucomatic Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: Pmax=12bar; Tmax=60◦C | ||
| 5 | Van điện từ 54292027 | 2 | Cái | Tương đương van điện từ mã hiệu: 54292027 của hãng Asco Joucomatic Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: Pmax=12bar; Tmax=60◦C | ||
| 6 | Cần đánh lửa XZD-4800 | 8 | Cái | Tương đương cần đánh lửa mã hiệu XZD-4800 của hãng Xuzhou Combustion Control Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: L=4800, Ø18, 2500VDC | ||
| 7 | Bộ điều khiển vị trí van TZIDC V18345 | 2 | Cái | Tương đương bộ điều khiển vị trí van mã hiệu TZIDC V18345- 10105211001 của hãng ABB với các thông số kỹ thuật như sau: áp suất làm việc 20-90 psi; dòng điện 4-20mA; double acting | ||
| 8 | Van điện từ 2 cuộn hút SR551-DN25DW | 8 | Bộ | Tương đương van điện từ 2 cuộn hút mã hiệu SR551-DN25DW; 0100818 của hãng Bellofram U.S.A với thông số kỹ thuật như sau: Pmax 8bar (bao gồm: 01 van điện từ và 02 cuộn hút) | ||
| 9 | Switch giới hạn GLAA20C | 8 | Cái | Tương đương switch giới hạn mã hiệu GLAA20C 2NO - 2NC của hãng Honeywell | ||
| 10 | Bộ điều khiển hành trình van YT-2500 | 10 | Cái | Tương đương bộ điều khiển hành trình van mã hiệu YT-2500; LSN2221F của hãng Rotork YTC Limited với thông số kỹ thuật như sau: Non-Explosion; 4~20mA DC; 0.14~0.7Mpa | ||
| 11 | Van chặn YT-300N1 | 5 | Cái | Tương đương van chặn mã hiệu YT-300N1 của hãng Rotork YTC limited với thông số kỹ thuật như sau: N(PT) 1/4; Max.Sup: 1Mpa; Max.Sig: 0.7Mpa | ||
| 12 | Bộ giám sát ngọn lửa D-LX 101 | 4 | Cái | Tương đương bộ giám sát ngọn lửa mã hiệu D-LX 101 UA-30 của hãng DURAG với thông số kỹ thuật như sau: U:24VDC/5W | ||
| 13 | Modul tủ điều khiển SM432 | 10 | Cái | Tương đương module mã hiệu SM432 của hãng Hollysys với thông số kỹ thuật như sau: Số kênh: 08; Kích thước: 40,45x162x132,39 mm; Điện áp đầu vào: 5VDC±3%; 24VDC±10%; Kết nối: Profibus DP; Tương thích với phần mềm DCS MACS V5.2.3 chạy trên Hệ điều hành Windows XP SP3. | ||
| 14 | Hộp biến áp XDH-20C | 4 | Cái | Tương đương hộp biến áp mã hiệu XDH-20C của hãng Xuzhou Combustion Control Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: Input: 220VAC; Output: 2500VDC | ||
| 15 | Switch hành trình thổi bụi Z4V 10H336 | 20 | Cái | Tương đương switch hành trình mã hiệu Z4V 10H336-11z-1593-6 của hãng Schneider | ||
| 16 | Bộ điều khiển vị trí van TZIDC V18345 | 3 | Cái | Tương đương bộ điều khiển vị trí mã hiệu TZIDC V18345- 101012100 của hãng ABB với thông số như sau: áp suất làm việc 20-90 psi; dòng điện 4-20mA; single acting | ||
| 17 | Van điện từ 8344 | 4 | Bộ | Tương đương van điện từ mã hiệu 8344 của hãng Asco với thông số như sau: Size: 1/2 NPT, Orifice 3/8" (bao gồm: 01 van điện từ và 01 cuộn hút) | ||
| 18 | Loadcell SSM-EV-100 | 2 | Cái | Tương đương loadcell mã hiệu SSM-EV-100 của hãng Stock với thông số kỹ thuật như sau: Capacity: 100lbf | ||
| 19 | Cảm biến tiệm cận XS630B1MBL2 | 6 | Cái | Tương đương cảm biến tiệm cận mã hiệu XS630B1MBL2 của hãng Shanghai Pengtian Electrics equipment Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: Ie:5-300mA; Ue:24-240VAC | ||
| 20 | Can nhiệt WZPK2-336S | 12 | Cái | Tương đương can nhiệt mã hiệu WZPK2-336S của hãng Shanghai Pengtian Electrics equipment Co.,Ltd với thông số kỹ thuật như sau: Pt100; -200°C đến 500°C | ||
| 21 | Cuộn hút cho van điện từ 430 04422 | 10 | Cái | Tương đương cuộn hút mã hiệu 430 04422 của hãng Asco với thông số kỹ thuật như sau: 230V~AC; 50-60Hz; 2.5W | ||
| 22 | Can nhiệt 10m M-14862-01 | 30 | Cái | Tương đương can nhiệt mã hiệu Tag No: M-14862-01 Type K; 0-1200 độ C của hãng Yamari | ||
| 23 | Bộ đo Oxy dư AZ20 | 3 | Bộ | Tương đương bộ đo oxy dư mã hiệu AZ20/.1.1.2.1.1.2.2.3.1.1.1.11.0.0.E./STD (bao gồm 01 bộ hiển thị, 01 dây tín hiệu và 01 đầu đo) của hãng ABB | ||
| 24 | Modul điều khiển SM203 | 10 | Cái | Tương đương module mã hiệu SM203 của hãng Hollysys với thông số kỹ thuật như sau: Điện áp đầu vào: 5,1VDC±5%; RAM: 128M; Kích thước: 40,45x162x132,39 mm; Kết nối TCP IP; Cấu hình có chế độ dự phòng Master-slave và chế độ mạng SNET và CNET; Tương thích với phần mềm DCS MACS V5.2.3 chạy trên Hệ điều hành Windows XP SP3. | ||
| 25 | Cảm biến tiệm cận BI5-M18-AZ3X | 8 | Cái | Tương đương cảm biến tiệm cận mã hiệu BI5-M18-AZ3X của hãng Turck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.674456E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đo lường điều khiển phục vụ lắp đặt/thay thế/sửa chữa cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.275.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 4. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi