Gói thầu: Mua văn phòng phẩm cho Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm cho Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:18:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,760,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm cho Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022 Mua văn phòng phẩm cho Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng nhận về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng đến 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Double A (80g/m2) | 2.300 | Ram | ĐL: 80/90; 500 tờ = 1ram; 1 thùng = 5ram | ||
| 2 | Giấy A3 Suppere 70/90 | 20 | Ram | ĐL: 70/90; 500 tờ = 1ram; 1 thùng = 5ram | ||
| 3 | Bìa A3 màu T&T | 5 | Ram | Màu xanh, vàng 100 tờ=1ram | ||
| 4 | Bìa A4 màu T&T | 120 | Ram | Màu xanh, vàng 100 tờ=1ram | ||
| 5 | Bìa thơm có hoa (100 Tờ/xấp) | 50 | Ram | Màu xanh, vàng 100 tờ=1ram; mùi thơm có hoa văn | ||
| 6 | Giấy Decan A4 | 15 | Ram | Màu vàng 100 tờ/ram | ||
| 7 | Bìa còng 5cm, 1 mặt xi | 300 | Cái | còng bật 5cm, 1 mặt xi | ||
| 8 | Bìa còng 7cm, 1 mặt xi | 800 | Cái | còng bật 7cm, 1 mặt xi | ||
| 9 | Bìa trình ký A4 bằng da | 155 | Cái | Màu đen, kích thước 25x32cm | ||
| 10 | Bìa phân trang 10 màu nhựa (10xấp/tập) | 50 | Cái | Chất liệu nhựa, khổ A4, 10 màu (loại 10 xấp=1 tệp) | ||
| 11 | Bìa lá A4 trắng | 50 | Cái | chất liệu nhựa, hở 2 cạnh khổ A4, 100chiếc/bịch | ||
| 12 | Bìa lỗ A4 màu trắng 100Cái/tập | 20 | Ram | Màu trắng, khổ A4 (100 tờ/tập) | ||
| 13 | Bìa nhựa cúc bấm F4 to dày | 300 | Cái | Loại to, dày, chấy liệu nhựa, khổ A4 | ||
| 14 | Bìa Aco nhựa A4 | 30 | Cái | Chất liệu nhựa dày, có kẹp A4 | ||
| 15 | Hộp đựng công văn loại 20cm | 170 | Cái | Chất liệu giấy bọc si, không còng, loại 20cm khổ A4 | ||
| 16 | Kệ nhựa 1 ngăn | 20 | Cái | File vát 1 ngăn chất liệu nhựa | ||
| 17 | Kệ bút xoay | 20 | Cái | Chất liệu nhựa, có đế xoay | ||
| 18 | Bút kim UB150 loại 1 | 300 | Cây | Bút bi nước ngòi kim 0.5, màu xanh, kiểu nắp đậy | ||
| 19 | Bút ký | 300 | Cây | Bút nước nét 0,7mm | ||
| 20 | Bút bi 027xanh | 4.240 | Cây | Màu xanh, 20cái=1hộp, kiểu 027 | ||
| 21 | Bút bi 027 đen | 300 | Cây | Màu đen, 20cái=1hộp, kiểu 027 | ||
| 22 | Bút bi 027 đỏ | 100 | Cây | Màu đỏ, 20cái=1hộp, kiểu 027 | ||
| 23 | Bút chì bấm | 300 | Cây | Bút chì bấm đen ngòi 0.5mm, độ cứng 2B | ||
| 24 | Bút lông bảng WB-03 | 183 | Cây | Thiên Long, mã WB03 | ||
| 25 | Bút lông dầu loại lớn PM09 | 134 | Cây | Nét lớn, màu xanh, 12Cái=1 hộp | ||
| 26 | Bút viết kính đỏ, PM-04 | 77 | Cây | Nét nhỏ, màu đỏ 12Cái=1 hộp | ||
| 27 | Bút viết kính xanh, PM-04 | 67 | Cây | Nét nhỏ, màu xanh 12Cái=1 hộp | ||
| 28 | Bút dạ quang S600 | 294 | Cây | 12cái = 1 hộp, nét 5mm | ||
| 29 | Bút xóa CP02 | 291 | Cây | 10cái = 1 Hộp, mã CP02 | ||
| 30 | Gôm nhỏ Pentel 03N | 322 | Cục | Cục tẩy chì nhỏ | ||
| 31 | Thước 30cm khắc mi ca | 165 | Cây | Loại 30cm, có chia vạch | ||
| 32 | Bút xóa kéo Plus 505 7mét | 261 | Cây | loại 7mét, Plus 505 | ||
| 33 | Mực dấu | 25 | Chai | Loại 28ml, 10lọ = 1 hộp | ||
| 34 | Băng keo trong 2P4 100Y | 100 | Cuộn | Băng keo trong loại 2.4 cm 100Yard | ||
| 35 | Băng keo trong 4P8 100Y | 196 | Cuộn | Băng keo trong loại 4.8 cm 100Yard | ||
| 36 | Băng keo 2 mặt 2P4 | 160 | Cuộn | Băng keo 2 mặt, 2.4 cm | ||
| 37 | Băng keo giấy 4P8 18Y | 119 | Cuộn | Băng keo giấy 4.8 cm 18 Yard | ||
| 38 | Băng keo 2 mặt xốp 4p8 | 94 | Cuộn | Băng keo 2 mặt loại xốp 4.8 cm | ||
| 39 | Băng keo simili 3P6 | 100 | Cuộn | Băng keo dán gáy 3.6 cm | ||
| 40 | Băng keo simili 4P8 | 202 | Cuộn | Băng keo dán gáy loại 4.8 cm | ||
| 41 | Băng dán cách điện 10Yard | 100 | Cuộn | Bằng chất liệu PVC cách điện | ||
| 42 | Đục 2 lỗ nhỏ 20 tờ | 10 | Cái | Đục 2 lỗ nhỏ | ||
| 43 | Đục lỗ nhỏ | 12 | Cái | Đục 2 lỗ, đục được số lượng 25tờ/lần | ||
| 44 | Đục lỗ (80 trang) | 17 | Cái | Đục lỗ từ 80-100tờ/lần, đục 2 lỗ | ||
| 45 | Đục lỗ 35trang | 4 | Cái | Đục lỗ được 35tờ/lần, đục 2 lỗ | ||
| 46 | Dập ghim | 5 | Bộ | Dập ghim lớn mã hàng Deli 0395 | ||
| 47 | Dập ghim cỡ đại Kwtrio | 4 | Cái | Dập ghim đại dập được 140 tờ | ||
| 48 | Dập ghim xoay chiều Deli | 8 | Cái | Dập ghim xoay 3 chiều, dập cỡ ghim 24/6, số lượng 30 tờ | ||
| 49 | Bấm ghim 10 | 246 | Cái | gồm 1 bấm ghim và 1 hộp đinh ghim | ||
| 50 | Kẹp bướm 15mm | 300 | Hộp | Kẹp bướm loại 15mm | ||
| 51 | Kẹp bướm 19mm | 300 | Hộp | Kẹp bướm 19mm | ||
| 52 | Kẹp bướm 25mm | 300 | Hộp | Kẹp bướm loại 25mm | ||
| 53 | Kẹp bướm 32mm | 200 | Hộp | Kẹp bướm loại 32mm | ||
| 54 | Kẹp bướm 41mm | 200 | Hộp | Kẹp bướm loại 41mm | ||
| 55 | Kẹp bướm 51mm | 200 | Hộp | Kẹp bướm loại 51mm | ||
| 56 | Kim bấm số 10 | 350 | Hộp | Kim bấm số 10 | ||
| 57 | Kim bấm Kw23/15 | 5 | Hộp | KW-Trio, cỡ ghim 23/15 | ||
| 58 | Kim bấm Kw23/6 | 5 | Hộp | KW-Trio, cỡ ghim 23/6 | ||
| 59 | Kim bấm Kw23/8 | 5 | Hộp | KW-Trio, cỡ ghim 23/8 | ||
| 60 | Kim bấm Kw23/10 | 5 | Hộp | KW-Trio, cỡ ghim 23/10 | ||
| 61 | Kim bấm Kw23/17 | 5 | Hộp | KW-Trio, cỡ ghim 23/17 | ||
| 62 | Kim bấm Kw23/20 | 5 | Hộp | KW-Trio, cỡ ghim 23/20 | ||
| 63 | Kim bấm Kw23/23 | 5 | Hộp | KW-Trio, cỡ ghim 23/23 | ||
| 64 | Ghim dập 140T (23/17) | 10 | Hộp | Kim bấm cỡ 23/17 dập được số lượng 140 tờ | ||
| 65 | Ghim bấm xoay chiều 24/6 | 10 | Hộp | Kim bấm cỡ 34/6, dập được số lượng 30 tờ | ||
| 66 | Kim kẹp | 200 | Hộp | Hộp nhỏ C62 | ||
| 67 | Gỡ ghim | 100 | Cái | Thân bọc nhựa cứng | ||
| 68 | Sổ công tác bìa da đẹp | 100 | Quyển | Sổ công tác dày, bìa da đẹp, Loại: CK9 | ||
| 69 | Sổ công tác 26x19 dày, bìa da đẹp | 66 | Quyển | Sổ công tác 26x19 dày, bìa da đẹp Loại: CK8 | ||
| 70 | Dao rọc giấy nhỏ | 147 | Cây | Dao rọc giấy loại nhỏ lưỡi 10mm | ||
| 71 | Dao rọc giấy lớn | 157 | Cây | Dao rọc giấy loại lớn, 18mm | ||
| 72 | Kéo cắt giấy | 195 | Cây | Kéo cắt giấy inox, tay bằng nhựa cứng, 210mm | ||
| 73 | Keo khô | 184 | Thỏi | Keo khô trọng lượng 8g, mã hàng 014 | ||
| 74 | Keo nước 30ml | 158 | Lọ | Keo nước 30ml, mã hàng G08 | ||
| 75 | Note 2x3 | 535 | Xấp | Chất liệu giấy, hàng Pronoti, kích thước 2cm x 3cm | ||
| 76 | Note 3x3 | 515 | Xấp | Chất liệu giấy, hàng Pronoti, kích thước 3cm x 3cm | ||
| 77 | Note 3x4 | 490 | Xấp | Chất liệu giấy, hàng Pronoti, kích thước 3cm x 4cm | ||
| 78 | Note 3x5 | 544 | Xấp | Chất liệu giấy, hàng Pronoti, kích thước 3cm x 5cm | ||
| 79 | Note chia F5 màu ni lông | 245 | Xấp | Loại 5 màu, bằng nilon | ||
| 80 | Note SignHere | 800 | Xấp | Loại 50 tờ/hộp, chất liệu ni lông Có chữ Signhere | ||
| 81 | Ổ cắm 6 lỗ có 3 chấu (6D52N) | 46 | Ổ | Ổ cắm kéo dài 6 lỗ, 3 chấu, dây dài 5m | ||
| 82 | Ổ cắm 4 lỗ (4CT5-2) | 33 | Ổ | Ổ cắm kéo dài 4 lỗ, dây dài 5m | ||
| 83 | Máy tính cầm tay HL122 | 5 | Cái | Máy tính loại 12 chữ số,tem vàng chống hàng giả | ||
| 84 | Pin tiểu 3A Panasonic | 350 | Cặp | Pin 3A, 1.5 V | ||
| 85 | Pin tiểu 2A Panasonic | 350 | Cặp | Pin 2A, 1.5 V | ||
| 86 | Pin tiểu 2A (AA-LR6-1,5V) | 350 | Cặp | Pin chính hãng, quy cách 2 cục/vỉ | ||
| 87 | Cọ máy tính, Bao gồm chổi quét, khăn lau, dung dịch rửa, bình xịt | 40 | Bộ | Bao gồm chổi quét, khăn lau, dung dịch rửa, bình xịt | ||
| 88 | USB 8GB | 26 | Cái | USB loại 8Gb, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 89 | Trà Thái Nguyên | 150 | Kg | Trà Thái Nguyên loại 1 | ||
| 90 | Khăn giấy lụa Bless You À La Vie | 500 | Hộp | Khăn giấy lụa Bless You À Lavie hộp 180 tờ 2 lớp | ||
| 91 | Cà phê | 30 | Kg | Nguyên chất Pha máy/pha phin | ||
| 92 | Nam châm gắn bảng từ | 4 | Vỉ | Nam châm dính bảng từ, vỉ 12 viên nhiều màu | ||
| 93 | Bảng trắng Focmica khung nhôm 1x1,5m | 1 | Cái | Bảng Foocmica, khung nhômKích thước: 1*1,5m | ||
| 94 | Đèn pin | 30 | Cái | Đèn led, vỏ bằng nhựa, loại xách tay | ||
| 95 | Bảng trắng từ cốt kim loại. KT 1x1,5m, dính đươc nam châm | 2 | Cái | Bảng từ, khung nhômKích thước: 1*1,5m | ||
| 96 | Pin Energizer (chính hãng) | 264 | Viên | Pin 2A, 1.5 V, 1 vỉ =2 viên | ||
| 97 | Pin Duracell | 100 | Cục | Pin 9V, hình vuông, quy cách đóng gói 1 viên/1vỉ | ||
| 98 | Bông lau bảng có tay cầm | 40 | Cái | Bông lau bảng bằng vải nỉ, có nhựa cầm tay | ||
| 99 | Búa nhổ đinh | 6 | Cái | Bủa nhổ đinh loại đẹp | ||
| 100 | Giấy Vệ sinh công nghiệp | 1.200 | Cuộn | Giấy loại mềm, dai | ||
| 101 | Giấy vệ sinh | 400 | Bịch | Giấy loại mềm, dai, 10cuộn /bịch | ||
| 102 | Giấy lau tay xấp ngang | 200 | Bịch | 300 tờ/bịch | ||
| 103 | Nước rửa chén Lipon | 135 | Chai | Dung tích 800ml/Chai | ||
| 104 | Xà bông 800gr | 250 | Bịch | Xà bông dạng bột, hiệu Omo, 800gr/gói | ||
| 105 | Xà phòng rửa tay | 240 | Cục | Xà phòng rửa tay dạng bánh, hàng Lifebuoy | ||
| 106 | Xịt muỗi Raid 600ml | 10 | Chai | Bình xịt muỗi, côn trùng, dạng nước, 600ml/bình | ||
| 107 | Xịt phòng Glade 280ml | 10 | Chai | Bình xịt phòng dạng nước hương thiên nhiên, dung tích 280ml | ||
| 108 | Túi đựng rác trắng có quai | 200 | Kg | Túi nhựa nilon, có quai, màu trắng | ||
| 109 | Túi rác cuộn màu đen | 50 | Cuộn | Kích thước 35cmx65cm | ||
| 110 | Duck chai vuông 900ml | 130 | Chai | Nước tẩy rửa chai hình vuông, dung tích 900ml | ||
| 111 | Nước tẩy bồn cầu Okay | 100 | Chai | Dung tích 960ml | ||
| 112 | Lau sàn Sunlight 1 lít | 180 | Chai | Nước lau nhà dạng chai, dung tích 1L, có màu hồng và xanh | ||
| 113 | Lau sàn Okay | 100 | Can | Dung tích 3.8 lít | ||
| 114 | Thảm chùi chân 60x90cm | 30 | Cái | Thảm chùi chân bằng nhựa, KT 60x90cm | ||
| 115 | Chổi chà nhà vệ sinh + chổi chà bồn cầu | 100 | Cây | Chất liệu nhựa, đầu chà hình tròn | ||
| 116 | Thảm chùi chân 0,9x1,5m gai nhựa | 15 | Cái | Kích thước: 0.9 x 1.5m - Gai nhựa | ||
| 117 | Chổi cỏ (chổi trện cán dài) | 50 | Cây | Loại có cán dài 60cm | ||
| 118 | Chổi tre | 70 | Cây | Chổi tre, cán dài 120cm | ||
| 119 | Chổi nhựa nhân tạo cán dài 3m | 10 | Cây | Chổi làm bằng chất liệu nhựa có cán dài 3m | ||
| 120 | Miếng rửa chén | 100 | Cái | Miếng rửa nhựa xốp, 10cm x 10cm | ||
| 121 | Khăn nhỏ 25x25 | 290 | Cái | Khăn bằng vải cottonm KT: 25x25cm (khăn lau kính không lông) | ||
| 122 | Khăn 33x33 | 312 | Cái | Khăn bằng vải cottonm KT: 33x33cm (khăn lau kính không lông) | ||
| 123 | Khăn lau đa năng không bụi KT | 100 | Cái | KT: 30x70 | ||
| 124 | Găng tay cao su số 8.5 | 100 | Cặp | Bằng chất liệu cao su, cỡ số 8.5 | ||
| 125 | Sọt rác lớn không nắp đậy | 10 | Cái | Sọt rác nhựa,màu xanh kích cỡ 450x 450x500 (mm) 60L | ||
| 126 | Nước lau kính | 60 | Chai | Nước xịt lau kính dung tích 580ml | ||
| 127 | Sữa rửa tay diệt khuẩn & dưỡng da | 200 | Chai | Chai nước rửa tay, Loại vòi bấm, diệt khuẩn, dung tích 177g | ||
| 128 | Sữa rửa tay diệt khuẩn & dưỡng da loại bịch | 120 | Bịch | Chai nước rửa tay, Loại vòi bấm, diệt khuẩn, dung tích 443g | ||
| 129 | Găng tay vải trắng | 72 | Đôi | Găng tay bằng vải trắng | ||
| 130 | Khẩu trang 2 lớp | 100 | Cái | Loại khẩu trang bằng vải 2 lớp | ||
| 131 | Cây lau kính đa năng | 10 | Cây | Cây lau kính cán bằng nhôm, đầu gạt bằng cao su | ||
| 132 | Cây lau nhà 360 độ | 41 | Cây | Cây lau nhà bao gồm lồng | ||
| 133 | Sọt rác nhỏ | 22 | Cái | Sọt rác nhỏ tròn 15cm, dạng lỗ | ||
| 134 | Hốt rác nhựa | 106 | Cái | Bằng chất liệu nhựa có cán dài | ||
| 135 | Ca múc nước | 13 | Cái | Ca múc nước bằng nhựa đúc, có quai, dung tích 1,5L | ||
| 136 | Xô nhựa đựng nước 18L | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, dung tích 18L, có quai xách | ||
| 137 | Chậu rửa chén nhựa 6L | 10 | Cái | Chậu rửa chén bằng nhựa, dung tích 6L | ||
| 138 | Chổi đót (cán nhựa) | 233 | Cây | Chổi đót, cán bằng nhựa dài 60cm | ||
| 139 | Chổi nhựa quét nước | 50 | Cái | Chổi bằng chất liệu nhựa có cán | ||
| 140 | Dép nhựa trắng | 105 | Đôi | Dép bằng nhựa trắng, có lỗ thoáng mát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi