Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp đường GTNT đoạn từ đình Trương Xá đến chùa Trung Đức (đoạn 1 từ đình Trương Xá đến cầu Đồng An) và Kè bờ sông đoạn từ cầu Trường cấp 2 Toàn Thắng đến cầu Đồng An)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp đường GTNT đoạn từ đình Trương Xá đến chùa Trung Đức (đoạn 1 từ đình Trương Xá đến cầu Đồng An) và Kè bờ sông đoạn từ cầu Trường cấp 2 Toàn Thắng đến cầu Đồng An) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:48:00 đến ngày 2022-05-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,781,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76719965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5343993E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Có các hạng mục chính như Thi công đào, đắp khuôn đường, thi công đóng cọc tre gia cố móng, tường chắn, cống, thi công nền đường CPĐD, thi công mặt đường bê tông xi măng, ATGT, hệ thống thoát nước, thi công các hạng mục khác theo HSTK …,) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hoặc HTKT có hạng mục đường giao thông).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh gồm Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp đường GTNT đoạn từ đình Trương Xá đến chùa Trung Đức (đoạn 1 từ đình Trương Xá đến cầu Đồng An) và Kè bờ sông đoạn từ cầu Trường cấp 2 Toàn Thắng đến cầu Đồng An) Mở rộng, nâng cấp đường GTNT đoạn từ đình Trương Xá đến chùa Trung Đức (đoạn 1 từ đình Trương Xá đến cầu Đồng An) và Kè bờ sông đoạn từ cầu Trường cấp 2 Toàn Thắng đến cầu Đồng An) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tài chính kế toán của UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ + ATGT | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | 22 | bụi | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 50 | cây | |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất I | 7,911 | 1m3 | |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,185 | 100m3 | |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 589,434 | m3 | |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | 13,753 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 30 | 100m | |
| 8 | Chắn phên nứa B=60cm | 360 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 59,34 | m3 | |
| 10 | Đào hố móng kè mái taluy bằng thủ công - Cấp đất I (30%KL) | 2.672,304 | 1m3 | |
| 11 | Đào hố móng kè mái taluy bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%KL) | 62,354 | 100m3 | |
| 12 | Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 2 (30% KL) | 218,37 | 1m3 | |
| 13 | Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (70% KL) | 5,095 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 32,441 | 100m3 | |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 73,965 | 100m3 | |
| 16 | Đất đắp đến HTXL (K = 0.90, HS = 1.1) | 6.886,98 | m3 | |
| 17 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy bàng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 24,336 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 887,86 | 10m³/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 887,86 | 10m³/1km | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 36,395 | 10m³/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 36,395 | 10m³/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 5,934 | 10m³/1km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 5,934 | 10m³/1km | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,585 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,629 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,204 | 100m3 | |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | 3,341 | 100m3 | |
| 28 | Thi công lớp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | 195,06 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 2,887 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 720,27 | m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 852,032 | 100m | |
| 32 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | 393,12 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng tường chân kè, đổ tại chỗ | 12,998 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng tường chân kè M150, đá 2x4, PCB30, độ sụt 2-4cm | 1.268,14 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 28,153 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông tường chân kè M150, đá 2x4, PCB30, độ sụt 2-4cm | 1.046,22 | m3 | |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 725,86 | m3 | |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 297,68 | m2 | |
| 39 | Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D90 | 3,04 | 100m | |
| 40 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | 27,36 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn bê tông tường bảo vệ, đổ tại chỗ | 11,662 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông tường bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | 186,2 | m3 | |
| 43 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | 294 | 1m2 | |
| 44 | Đào hố móng chân cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất I | 2,4 | 1m3 | |
| 45 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90cm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | 11 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | 9,62 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cống | 0,761 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 20,82 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 63 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 54 | mối nối | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 28 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 24 | mối nối | |
| 8 | Bê tông mũ hố thu nước M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | 1,04 | m3 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XMCV M75 | 18,91 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu nước | 0,09 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,58 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn KT (960x530)mm, P >50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76719965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5343993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Có các hạng mục chính như Thi công đào, đắp khuôn đường, thi công đóng cọc tre gia cố móng, tường chắn, cống, thi công nền đường CPĐD, thi công mặt đường bê tông xi măng, ATGT, hệ thống thoát nước, thi công các hạng mục khác theo HSTK …,) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông (hoặc HTKT có hạng mục đường giao thông).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh gồm Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 16T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy san cấp phối đá dăm | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi