Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448712-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220448469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 15:46:00 đến ngày 2022-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,312,027,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0972E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 05(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình Trạm y tế xã Chiềng Lương
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty trách nhiệm hữu hạn 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến – Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,164100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,201100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT3,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT7,739m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,231m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,14100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT31,642m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT0,9m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,019m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,415100m2
11Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,331100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,36tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,221tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT0,884tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT6,882m3
16Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày 2Theo Chương V - E-HSMT0,292m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,061m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - E-HSMT0,127100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT9,161m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,83100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,446tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - E-HSMT1,128tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo Chương V - E-HSMT0,782tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V - E-HSMT12,846m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,904m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT4,2m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT1,397100m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,201100m3
29Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,201100m3/km
30Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V - E-HSMT0,201100m3/km
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,172100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,074100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,17m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,119100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,119100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,119100m3/1km
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,053100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,053100m3/km
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V - E-HSMT0,053100m3/km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,754m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Chương V - E-HSMT0,021100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,129tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,629m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,726m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,054tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,032100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT61 cấu kiện
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,275m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,449m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,449m2
22Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểTheo Chương V - E-HSMT28,449m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT15,678m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT3,484m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT1,82m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,139100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,139100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,139100m3/1km
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,203m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT29,12m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT13m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,711m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,092tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,107100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT521 cấu kiện
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT5,448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT5,158m3
3Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT1,553100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo Chương V - E-HSMT0,24tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,542tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,75tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,216tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,461tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo Chương V - E-HSMT0,63tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT21,593m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT2,063100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,495tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,282tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo Chương V - E-HSMT1,004tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,53tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - E-HSMT1,347tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo Chương V - E-HSMT0,729tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT30,895m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT3,277100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,488tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo Chương V - E-HSMT0,424tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,49m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,136100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,032tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - E-HSMT0,245tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,694m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - E-HSMT0,214100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,189tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo Chương V - E-HSMT0,28tấn
30Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT1,645tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT1,645tấn
32Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kết xà gồ )Theo Chương V - E-HSMT96cái
33Sản xuất hệ khung dànTheo Chương V - E-HSMT0,292tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V - E-HSMT0,292tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT103,67m2
36Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Theo Chương V - E-HSMT18kg
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT0,198m3
38Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,506m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,133100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,027tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,225tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,785m3
44Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,403100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,046tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,194tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT6,398m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT40,612m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,555m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,334m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT51,451m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT5,183m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,699m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,304m3
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT2,143100m2
56Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmTheo Chương V - E-HSMT49,44m
57Lan can cầu thang thép sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT129,035kg
58Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x2Theo Chương V - E-HSMT15cái
59Mặt bích tay vịn thép ống f60Theo Chương V - E-HSMT1cái
60Thép lan can tầng 1 và tầng 2 ( Sơn dầu)Theo Chương V - E-HSMT575,842kg
61Mặt bích trụ thép hộp vuông 60x60x2Theo Chương V - E-HSMT54cái
62Mặt bích trụ thép hộp vuông 30x30x2Theo Chương V - E-HSMT120cái
63Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT41,966m2
64Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo Chương V - E-HSMT26,552m2
65Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT152,8m
66Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT29,568m2
67Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT19,488m2
68Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 lyTheo Chương V - E-HSMT18,04m2
69Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhômTheo Chương V - E-HSMT1,8m2
70Vách kính khung nhômTheo Chương V - E-HSMT24,168m2
71Gia công hoa sắt cửa Theo Chương V - E-HSMT327,6kg
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT26,208m2
73Khoá cửa chuỳTheo Chương V - E-HSMT8Bộ
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT65,158m2
75Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 Theo Chương V - E-HSMT65,158m2
76Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT291,265m2
77Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT51,373m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT132,01m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT21,33m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT351,492m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT523,776m2
82Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT178,28m
83Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT62,14m
84Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiTheo Chương V - E-HSMT115,74m
85Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtTheo Chương V - E-HSMT6Cái
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT215,492m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT27,412m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo Chương V - E-HSMT183,096m2
89Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT5,625m2
90Láng granitô cầu thangTheo Chương V - E-HSMT37,244m2
91Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT55,3m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT866,414m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT443,907m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,131100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900Theo Chương V - E-HSMT1cái
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC (3x25+1x16)mmTheo Chương V - E-HSMT50m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10mmTheo Chương V - E-HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x6mmTheo Chương V - E-HSMT20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2Theo Chương V - E-HSMT180m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT160m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT360m
8Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo Chương V - E-HSMT16m
9Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V - E-HSMT180m
10Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT160m
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT6cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT12cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT3cái
15Đế âm AutomatTheo Chương V - E-HSMT22cái
16Mặt 1 lỗTheo Chương V - E-HSMT9cái
17Mặt 2 lỗTheo Chương V - E-HSMT12cái
18Mặt 3 lỗTheo Chương V - E-HSMT2cái
19Hạt công tắc đơnTheo Chương V - E-HSMT37cái
20Hạt công tắc đảo chiềuTheo Chương V - E-HSMT2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT32cái
22Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSMT55cái
23Cọc tiếp địa bằng thép góc 50x50x5Theo Chương V - E-HSMT4cái
24Dây tiếp địa CU-10mm2Theo Chương V - E-HSMT8m
25Dây tiếp địa CU-6mm2Theo Chương V - E-HSMT3m
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - E-HSMT21bộ
27Tủ điện tổngTheo Chương V - E-HSMT1cái
28Tủ điện tầngTheo Chương V - E-HSMT2cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT16cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - E-HSMT16bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT3bộ
32Lắp đặt ống ghen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT16m
33Lắp đặt ống ghen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V - E-HSMT450m
34Nội quy - Tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - E-HSMT2bộ
35Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT2hộp
36Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - E-HSMT4bình
37Bình C02 MT5Theo Chương V - E-HSMT2bình
F PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 0.7mTheo Chương V - E-HSMT7cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 0.7mTheo Chương V - E-HSMT7cái
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT14,08m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT14,08m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo Chương V - E-HSMT44m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - E-HSMT160m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT8cọc
8Quả hồ lô sứTheo Chương V - E-HSMT3quả
9Miếng đệm + miếng lótTheo Chương V - E-HSMT84cái
10Bu lông M12x30Theo Chương V - E-HSMT42cái
11Lập là 50x5Theo Chương V - E-HSMT10cái
12Kẹp kiểm traTheo Chương V - E-HSMT4cái
13Bật thép ĐK 10 L=350Theo Chương V - E-HSMT36cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6Theo Chương V - E-HSMT8cái
2ống lồng PVC ĐK 90Theo Chương V - E-HSMT8cái
3Hộp giảm tốc P.V.CTheo Chương V - E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V - E-HSMT0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V - E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V - E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V - E-HSMT8cái
8Đai giữ ống, giữ hộpTheo Chương V - E-HSMT60Cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V - E-HSMT2bể
2Van phao điênTheo Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT12bộ
4Lắp đặt gật gù đơnTheo Chương V - E-HSMT8bộ
5Lắp đặt gương soiTheo Chương V - E-HSMT12cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V - E-HSMT4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V - E-HSMT6bộ
8Lắp đặt họng xịtTheo Chương V - E-HSMT4cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - E-HSMT6bộ
10Xả tiểu namTheo Chương V - E-HSMT4cái
11Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V - E-HSMT4bộ
12Xả tiểu nữTheo Chương V - E-HSMT4cái
13Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V - E-HSMT6cái
14Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V - E-HSMT4bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - E-HSMT0,52100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - E-HSMT0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V - E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V - E-HSMT0,06100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo Chương V - E-HSMT9cái
24Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo Chương V - E-HSMT20cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo Chương V - E-HSMT13cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
32Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
33Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
35Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
36Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo Chương V - E-HSMT7cái
37Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mmTheo Chương V - E-HSMT8cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo Chương V - E-HSMT8cái
41Móc giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT26cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo Chương V - E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V - E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo Chương V - E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V - E-HSMT0,08100m
6Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V - E-HSMT10cái
7Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
8Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSMT16cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT16cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V - E-HSMT20cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo Chương V - E-HSMT16cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Chương V - E-HSMT16cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSMT8cái
15Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
16Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
17Chóp thông hơiTheo Chương V - E-HSMT2cái
18Móc giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT10cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V - E-HSMT0,14100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
23Chóp thông hơiTheo Chương V - E-HSMT1cái
J PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V - E-HSMT0,647100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V - E-HSMT2tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT14,35m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT31,112m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Chương V - E-HSMT2,97m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V - E-HSMT0,348m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V - E-HSMT0,918m3
8Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo Chương V - E-HSMT6,32m3
K PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V - E-HSMT0,814100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT28,79m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 40,218m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Chương V - E-HSMT2,031m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V - E-HSMT0,339m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V - E-HSMT0,999m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V - E-HSMT7,896m3
L BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V - E-HSMT0,619m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT3,036m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT0,24m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V - E-HSMT2,652m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V - E-HSMT0,362m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - E-HSMT160,06m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSMT160,06m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSMT160,06m3
M CẢI TẠO CỔNG VÀO, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT10,213m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT9,582m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT10,213m2
4Mũi mácTheo Chương V - E-HSMT5cái
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT9,582m2
N TƯỜNG RÀO HOA SẮT 01
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT17,781m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT61,91m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT17,781m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT61,91m2
O TƯỜNG RÀO HOA SẮT 02
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT85,55m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT22,962m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT85,55m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT22,962m2
P TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT30,816m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT109,558m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT30,816m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT109,558m2
Q TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 XÂY MỚI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,273m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,284m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,142m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT4,844m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT9,302m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT14,146m2
7Hoa sắt tường ràoTheo Chương V - E-HSMT46,025kg
8Lưới thép B40Theo Chương V - E-HSMT21kg
9Lắp dựng khung tường rào B40Theo Chương V - E-HSMT8,398m2
R BỂ NƯỚC 5M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Theo Chương V - E-HSMT2,772m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,712m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,463m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,493m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,7m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,04100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,261100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,472m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,056100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,634tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,004tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,461m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,036100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,036100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,036100m3/1km
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,8m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT14,58m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT13,8m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT13,8m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - E-HSMT13,8m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT14,58m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT6,44m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,935m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT9,356m2
25Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600Theo Chương V - E-HSMT1cái
26Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể )Theo Chương V - E-HSMT2Cái
S RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT B300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT11,718m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,86m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT1,59m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT2,97m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT9m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT27m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,248m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,055tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,073100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT301 cấu kiện
T HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,158m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,26m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,608m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 500,736m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT0,5m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT1,925m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,083m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,007tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,005100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT21 cấu kiện
U CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT8,1m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT8,056m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo Chương V - E-HSMT0,9100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Chương V - E-HSMT1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
7Van khóa D20Theo Chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
10Van phaoTheo Chương V - E-HSMT1cái
11Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo Chương V - E-HSMT6cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
13Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=20m, p= 0.75KWTheo Chương V - E-HSMT1cái
V NHÀ GA RA XE ĐẠP, XE MAY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,295m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,47m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,776m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,675m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT0,324m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,075tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,062100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,043100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT1,125m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,016100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,016100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,016100m3/1km
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,615m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT2,238m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT3,003m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - E-HSMT6,006m3
17Gia công hệ khung dànTheo Chương V - E-HSMT0,237tấn
18Bu lông M16x400Theo Chương V - E-HSMT24cái
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V - E-HSMT0,237tấn
20Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,217tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,217tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT28,04m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,592100m2
W LÒ ĐỐT RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT4,821m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,862m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT1,497m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,869m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,244m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,026tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,022100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,067m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,002tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,006100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,064m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,074tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,041tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,123100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,089m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,067m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,3m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,253m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,738m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo Chương V - E-HSMT2,534m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT18,738m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,119m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT19,827m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT28,119m2
27Song sắt ĐK 18Theo Chương V - E-HSMT148kg
X KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,477100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,477100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,477100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT1,477100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT7,013m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT135,996m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Chương V - E-HSMT12,838m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT168,62m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo Chương V - E-HSMT169,833m2
10Ống PVC f50 thoát nước thân kèTheo Chương V - E-HSMT109,884m
11Đất sétTheo Chương V - E-HSMT0,756m3
12Đá lọc 4x6Theo Chương V - E-HSMT2,268m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT2,406m3
Y SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT10,233100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo Chương V - E-HSMT1,33100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,293100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT9,94100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT9,94100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT9,94100m3/1km
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,33100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,33100m3/km
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V - E-HSMT1,33100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0972E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 05(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Tời điện 5T1
3 Ô tô tự đổ 7 tấn2
4 Đầm bàn 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy trộn vữa 150l1
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
9 Máy hàn 23 KW1
10 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
12 Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn1
13 Máy đầm cóc 70kg1
14 Máy Toàn đạc Máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->