Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:46:00 đến ngày 2022-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,027,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0972E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 05(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình Trạm y tế xã Chiềng Lương 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến – Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,164 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 7,739 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 31,642 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 6,882 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày 2 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 9,161 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 12,846 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,397 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,201 | 100m3/km |
| 30 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V - E-HSMT | 0,201 | 100m3/km |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,119 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,119 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,053 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V - E-HSMT | 0,053 | 100m3/km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V - E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,629 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,275 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 15,678 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,139 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,139 | 100m3/1km |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 5,448 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 5,158 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 21,593 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,063 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,282 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 30,895 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 3,277 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,488 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,645 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,645 | tấn |
| 32 | Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kết xà gồ ) | Theo Chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 103,67 | m2 |
| 36 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | kg |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 38 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,785 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 6,398 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 40,612 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,555 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 51,451 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 5,183 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 2,143 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 49,44 | m |
| 57 | Lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 129,035 | kg |
| 58 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 59 | Mặt bích tay vịn thép ống f60 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2 ( Sơn dầu) | Theo Chương V - E-HSMT | 575,842 | kg |
| 61 | Mặt bích trụ thép hộp vuông 60x60x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 62 | Mặt bích trụ thép hộp vuông 30x30x2 | Theo Chương V - E-HSMT | 120 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 41,966 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo Chương V - E-HSMT | 26,552 | m2 |
| 65 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 152,8 | m |
| 66 | Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 29,568 | m2 |
| 67 | Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 19,488 | m2 |
| 68 | Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly | Theo Chương V - E-HSMT | 18,04 | m2 |
| 69 | Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhôm | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm | Theo Chương V - E-HSMT | 24,168 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 327,6 | kg |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 73 | Khoá cửa chuỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 65,158 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 65,158 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 291,265 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 51,373 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 132,01 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 21,33 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 351,492 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 523,776 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 178,28 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 62,14 | m |
| 84 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Theo Chương V - E-HSMT | 115,74 | m |
| 85 | Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 215,492 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 27,412 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 183,096 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V - E-HSMT | 37,244 | m2 |
| 91 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 866,414 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 443,907 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,131 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC (3x25+1x16)mm | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x6mm | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đế âm Automat | Theo Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Mặt 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Mặt 2 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Mặt 3 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Hạt công tắc đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 37 | cái |
| 20 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 55 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa bằng thép góc 50x50x5 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Dây tiếp địa CU-10mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU-6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V - E-HSMT | 21 | bộ |
| 27 | Tủ điện tổng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện tầng | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V - E-HSMT | 450 | m |
| 34 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bình |
| 37 | Bình C02 MT5 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 0.7m | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.7m | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Chương V - E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô sứ | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | quả |
| 9 | Miếng đệm + miếng lót | Theo Chương V - E-HSMT | 84 | cái |
| 10 | Bu lông M12x30 | Theo Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lập là 50x5 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bật thép ĐK 10 L=350 | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | ống lồng PVC ĐK 90 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc P.V.C | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Van phao điên | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gật gù đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt họng xịt | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xả tiểu nam | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xả tiểu nữ | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Móc giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Móc giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Chóp thông hơi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 14,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - E-HSMT | 31,112 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo Chương V - E-HSMT | 6,32 | m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,814 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 28,79 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 40,218 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 7,896 | m3 |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V - E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 160,06 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSMT | 160,06 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSMT | 160,06 | m3 |
| M | CẢI TẠO CỔNG VÀO, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 10,213 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 9,582 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 10,213 | m2 |
| 4 | Mũi mác | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 9,582 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO HOA SẮT 01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 17,781 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 61,91 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 17,781 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 61,91 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO HOA SẮT 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 85,55 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 22,962 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 85,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 22,962 | m2 |
| P | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 30,816 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 109,558 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 30,816 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 109,558 | m2 |
| Q | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,844 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,302 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 14,146 | m2 |
| 7 | Hoa sắt tường rào | Theo Chương V - E-HSMT | 46,025 | kg |
| 8 | Lưới thép B40 | Theo Chương V - E-HSMT | 21 | kg |
| 9 | Lắp dựng khung tường rào B40 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,398 | m2 |
| R | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m3/1km |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V - E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,356 | m2 |
| 25 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể ) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT B300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 11,718 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 27 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| T | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,158 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | 0,736 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,925 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| U | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 8,056 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D20 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van phao | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=20m, p= 0.75KW | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| V | NHÀ GA RA XE ĐẠP, XE MAY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,238 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 18 | Bu lông M16x400 | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 28,04 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| W | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,869 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,089 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,738 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,534 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 18,738 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,119 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 19,827 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 28,119 | m2 |
| 27 | Song sắt ĐK 18 | Theo Chương V - E-HSMT | 148 | kg |
| X | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,477 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,477 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 1,477 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 7,013 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 135,996 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V - E-HSMT | 12,838 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 168,62 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo Chương V - E-HSMT | 169,833 | m2 |
| 10 | Ống PVC f50 thoát nước thân kè | Theo Chương V - E-HSMT | 109,884 | m |
| 11 | Đất sét | Theo Chương V - E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 12 | Đá lọc 4x6 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,406 | m3 |
| Y | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 10,233 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 9,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 9,94 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 9,94 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 1,33 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V - E-HSMT | 1,33 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0972E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 05(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồngTài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Tời điện | 5T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 4 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 12 | Máy vận thăng (máy tời) | 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 14 | Máy Toàn đạc | Máy Toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi