Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Cờ Đỏ - giai đoạn 14 (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449192-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Cờ Đỏ - giai đoạn 14 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220449132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 15:38:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 964,829,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Cờ Đỏ - giai đoạn 14 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Cờ Đỏ - giai đoạn 14 (năm 2022)
175 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) (01 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)159kg
2Cát vàngB cấp0,279m3
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp1bộ
4Đá 1x2B cấp0,505m3
5Ván cosfaB cấp2,4m2
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,53m3
B Móng bêtông 1,8x1,2x2,5m3 (trụ 14m ghép) (01 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)888kg
2Cát vàngB cấp1,43m3
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp1bộ
4Đá 1x2B cấp2,64m3
5NướcB cấp585lít
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế3m3
8Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
C Trụ BTLT 14m ( trụ đơn) ( 01 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp1trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,035kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,075kg
4Sơn đỏB cấp0,015kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1trụ
D Trụ BTLT 14m ( trụ ghép) ( 01 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp2trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp1cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x700A cấp1cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp1bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
6Sơn trắng ExpoB cấp0,035kg
7Sơn đen ExpoB cấp0,075kg
8Sơn đỏB cấp0,015kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1trụ
E Bộ Đà 24K ( trụ đơn) ( 01 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
F Bộ Đà 24K (trụ ghép) ( 01 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x500A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm 16x600A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
G Bộ Đà 24Đ ( 02 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp4cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
6Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
H Sứ dây dẫn, phụ kiện ( 01 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2A cấp177,48m
2Sứ treo POLYME 24kVA cấp4cái
3Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp6cái
4Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kVA cấp6cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kVA cấp3cái
6Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp6bộ
7Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp2cái
8Sứ ống chỉA cấp2cái
9Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp1cái
10Bù lon mạ kẽm 16x700A cấp1cái
11Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
12Dây chì 6KA cấp3cái
13Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
14Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp25m
15Kẹp Hotline 240/150 (AC 150-240; AC 50-150)A cấp3cái
16FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp2cái
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế0,1775km
18Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế6sứ
19Lắp sứ chuỗi đỡ dây dẫn (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
20Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế2bộ
21Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
I Sứ phụ kiện ( 01 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVSử dụng lại vật tư2cái
2FCO 27KV - 100A POLYMERSử dụng lại vật tư1cái
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2Sử dụng lại vật tư58kg
4Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế2bộ
6Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,058km
7Tháo dây AC 50 bằng TC cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế0,058km
8Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
J Trụ BTLT 10,5m ( 02 trụ)
1Trụ BTLT DUL 10,5mThu hồi trụ2trụ
2Cắt trụ BTLT 10,5 mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
K Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha ( 12 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp144m
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp72cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế144m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế72cái
L Bộ Đà 24K ( 12 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp24cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp48cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp48cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp24cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp24cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp120cái
7Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế24bộ
M Bộ giá chùm trạm 3x50KVA ( 12 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp12cái
2Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224)A cấp24cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp72cái
4Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp24cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp24cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp120cái
7Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế12bộ
8Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế24bộ
N MBA & thiết bị trạm TCCS từ 1x25kVA lên 3x25kVA ( 01 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1m
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1m
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1m
7Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp3cái
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAA cấp2cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
11FCO 27KV - 100AA cấp2cái
12Aptomat 3pha 600V 125AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp1cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
16Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế9cái
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
O MBA & thiết bị trạm TCCS từ 1x37,5kVA lên 3x25kVA ( 03 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp9cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp9cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp9bộ
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp3m
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp3m
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp3m
7Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp9cái
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp9bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAA cấp9cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp6cái
11FCO 27KV - 100AA cấp6cái
12Aptomat 3pha 600V 125AA cấp3cái
13Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp3cái
15Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế27cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế9máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế3cái
P MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 2x37,5kVA lên 3x37,5kVA (01 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1m
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1m
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1m
7Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp3cái
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp1cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
11FCO 27KV - 100AA cấp2cái
12Aptomat 3pha 600V 200AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế9cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
Q MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 1x50kVA lên 3x37,5kVA (07 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp21cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp21cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp21bộ
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp7m
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp7m
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp7m
7Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp21cái
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp21bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp21cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp14cái
11FCO 27KV - 100AA cấp14cái
12Aptomat 3pha 600V 200AA cấp7cái
13Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp21cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp7cái
15Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế63cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế14bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế14bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế21máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế21bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế7cái
R Bộ dây hạ áp 1x25 & 1x37,5kVA lên 3x25kVA (04 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp144m
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp40m
3Cosse ép 95mm2A cấp12cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp32m
6Đai thép loại cuộnA cấp12m
7Khóa đaiA cấp24cái
8Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế144m
9Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế40m
10Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế32m
S Bộ dây hạ áp TCCS từ 2x37.5 lên 3x37.5kVA và 1x50kVA lên 3x37,5kVA ( 8 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp288m
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp80m
3Cosse ép 120mm2A cấp24cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp8cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp64m
6Đai thép loại cuộnA cấp24m
7Khóa đaiA cấp48cái
8Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế288m
9Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80m
10Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế64m
T Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m ( 12 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá)A cấp12cái
2Bảng gỗ trạmA cấp24cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp48cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp96bộ
5Vis 4x40A cấp48cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp48cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế12cái
8Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế24cái
U Bảng tên trạm ( 12 bộ)
1Bảng tên trạm 200x300A cấp12cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp12cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế12bộ
V Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha ( 12 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp72kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp24bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp24cái
4Cosse ép 25mm2A cấp12cái
5Đai thép loại cuộnA cấp36m
6Khóa đaiA cấp72cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp48m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế241cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế324m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế36bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế3m3
W Bộ tiếp địa hệ thống do đếm, vỏ thùng ( 12 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp6kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp6bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp6cái
4Cosse ép 25mm2A cấp3cái
5Đai thép loại cuộnA cấp9m
6Khóa đaiA cấp18cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp12m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,75m3
9Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế121cọc
10Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế6kg
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế9bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,75m3
X Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha ( 12 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư36m
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế36m
Y Bộ dây hạ áp trạm biến áp ( 12 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Thu hồi vật tư12m
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế6m
Z Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m ( 12 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mThu hồi vật tư12cái
2Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế12tủ
AA Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 12 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)Thu hồi vật tư16cái
2Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế12bộ
AB MBA & Thiết bị trạm ( 01 toàn bộ)
1Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Thu hồi vật tư thiết bị16cái
2Aptomat 3pha 600V 250AThu hồi vật tư thiết bị1cái
3Aptomat 3pha 600V 125AThu hồi vật tư thiết bị6cái
4Aptomat 3pha 600V 100AThu hồi vật tư thiết bị4cái
5Aptomat 3pha 600V 75AThu hồi vật tư thiết bị2cái
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAThu hồi vật tư thiết bị4cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAThu hồi vật tư thiết bị6cái
8Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6máy
9Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế16bộ
10Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế6cái
11Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế7cái
AC MBA & Thiết bị trạm ( 01 toàn bộ)
1Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Sử dụng lại vật tư8cái
2Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại vật tư12cái
3FCO 27KV - 100A POLYMERSử dụng lại vật tư8cái
4MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVASử dụng lại vật tư2cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
6Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
7Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
8Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế8bộ
9Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế8bộ
11Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
12Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế12bộ
AD Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 ( 85 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp5.100kg
2Cát vàngB cấp8,925m3
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp85cái
4Đá 1x2B cấp16,065m3
5Ván cosfaB cấp122,4m2
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).85móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).85móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế25,5m3
AE móng bê tông 0,6x1x0,6m3 ( 01 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp96kg
2Cát vàngB cấp0,168m3
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp1bộ
4Đá 1x2B cấp0,303m3
5Ván cosfaB cấp1,92m2
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,3m3
AF Bộ tiếp địa trụ hạ áp ( 68 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp102kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp68bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp68cái
4Đai thép loại cuộnA cấp204m
5Khóa đaiA cấp408cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp272m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế17m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế681cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế102kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế204bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế17m3
AG Trụ BTLT 8,5m ( 85 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp85trụ
2Sơn đen ExpoB cấp2,975kg
3Sơn trắng ExpoB cấp6,375kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế85trụ
AH Trụ BTLT 8,5m( kép) ( 01 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp2trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,035kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,075kg
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp1cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x650A cấp1cái
6Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2trụ
AI Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện ( 309 bộ)
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63AA cấp309bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp618cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp927cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp618cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp1.236m
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp1.236cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp618cái
8Lắp hộp phân phối 9 cựcTheo bản vẽ thiết kế309bộ
AJ Phần sứ phụ kiện cáp ABC ( 01 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2A cấp12.029,35m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp192m
3Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2A cấp83cái
4Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp260cái
5Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp26cái
6Kẹp nối rẽ IPC 95-70A cấp26cái
7Kẹp nối dây đồng - nhôm 95A cấp34cái
8Kẹp WR 279 (70/50)A cấp10cái
9Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)A cấp20bộ
10Sứ ống chỉA cấp60cái
11Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp108cái
12Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp147cái
13Bùlon móc 16x250A cấp147cái
14Bùlon móc 16x350A cấp131cái
15Bùlon móc 16x600A cấp11cái
16Cosse ép đồng - nhôm 70mm2A cấp104cái
17Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp556cái
18Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế11,5621km
19Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế192m
20Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế20bộ
AK Phần sứ phụ kiện ( 01 toàn bộ)
1Rack 3Vật tư sử dụng lại74bộ
2Nhánh vượt lộVật tư sử dụng lại122nhánh
3Nhánh khách hàng (dây 6mm2)Vật tư sử dụng lại401nhánh
4Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế74bộ
5Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế74bộ
6Thay dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế523nhánh
AL Trụ BTLT 7,5m ( 68 trụ)
1Trụ BTLT 7,5mThu hồi trụ68trụ
2Cắt trụ BTLT 7,5 mTheo bản vẽ thiết kế68trụ
AM Phần sư phụ kiện ( 01 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2Vật tư thu hồi23.586,7m
2Cáp nhôm trần A50Vật tư thu hồi1.678,002m
3Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao Theo bản vẽ thiết kế24,7693km
AN Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
AO Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->