Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:33:00 đến ngày 2022-04-30 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,424,700,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63705143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927410284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.497.290.667 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.491.872.001 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã từng là chỉ huy trưởng của công trình 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần sân, đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ trung cấp trở lên có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là đội trưởng thi công của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ nghề sơ cấp trở lên (nghề: nề, mộc, điện, hàn, nước...).- Có chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | gạch granit, ceramic |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tải tối thiểu 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cốp pha + cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 bộ (1 bộ=44 khung) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép phi 6, phi 8 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - số 36, đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3520069; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - số 36, đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3520069; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hoài Đức; Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - số 36, đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0988547627; E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Mạnh Hùng; Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - số 36, đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0913173226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 20,421 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 168,38 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền nhà | 4,385 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 248,724 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 109,912 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 30%) | 396,993 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 30%) | 1.647,214 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 11,936 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | 741,054 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 89,788 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | 37,982 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển xà bần tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | 37,982 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 13,92 | 100 m2 | |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,048 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 97,84 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 89,775 | m2 | |
| 5 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 139,23 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | 396,993 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong, cột, dầm, trần | 1.746,609 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 20 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 97,84 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 139,23 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.323,31 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 5.464,093 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 20 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 237,07 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.031,952 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,936 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (03 lớp) | 354,92 | m2 | |
| 18 | Láng nền, lòng sê nô chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 239,15 | m2 | |
| 19 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (cả phụ kiện) | 1.477 | m2 | |
| 20 | Lanh tường gỗ công nghiệp dày 12mm, cao 120mm (cả phụ kiện) | 969,98 | m | |
| 21 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 61,24 | m2 | |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 107,14 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 234,912 | m2 | |
| 24 | Ốp đá marble vào tường sử dụng keo dán | 97,036 | m2 | |
| 25 | Vách vệ sinh tấm Compact HPL dày 12 (phụ kiện Inox 304) | 77,625 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ kính 5mm | 8,806 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính 5mm | 16,7 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa | 25,506 | m2 | |
| 29 | Cắt phần chân và thay bản lề cửa hiện trạng | 47 | bộ | |
| 30 | Vệ sinh mái ngói | 824,385 | m2 | |
| 31 | GCLD bảng LED điện tử | 3 | m2 | |
| 32 | GCLD bàn bếp khung sắt mặt ốp đá Granit, khung cửa gỗ công nghiệp | 8,545 | m2 | |
| 33 | Phông gỗ công nghiệp MDF, chống ẩm, sơn PU | 18,56 | m2 | |
| 34 | SXLD chữ Inox tên nước và tiêu ngữ | 1 | bộ | |
| 35 | SXLD chữ Inox " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG" | 1 | bộ | |
| 36 | SXLD quốc huy Việt Nam bằng đồng, D500 | 1 | bộ | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3.5mm2 | 236 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2mm2 | 637 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A | 39 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 10A | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led D100,10 W, ánh sáng vàng | 53 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt CB 25A/1P | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC BM D20 | 372 | m | |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25x1.8 | 0,45 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D25 | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co răng trong D25 | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D25 | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 18 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 16 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | 77 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 11 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo treo tường | 11 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi lavabo âm bàn | 7 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứ | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà bông cảm ứng | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt máy sấy tay | 9 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 ngăn | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa chén đơn | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt gương soi gỗ kính dày 5ly mài vát cạnh tấm kt: 2050x1000 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt gương soi gỗ kính dày 5ly mài vát cạnh tấm kt: 3000x1000 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.9 | 0,27 | 100 m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2 | 0,24 | 100 m | |
| 31 | Lắp đặt co PVC D34 | 19 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co PVC D90 | 22 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê cong D90 | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt lơi D90 | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| F | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Rèm che cửa (loại sáo cầu vồng, 100% polyester, cản ánh sáng 100%, chống thấm nước) | 311,88 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| H | 1.PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 0,752 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,442 | tấn | |
| I | 2.PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,568 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,232 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,114 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,101 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,076 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,756 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,041 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,17 | tấn | |
| 12 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,156 | m3 | |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,528 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,528 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,28 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,28 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,565 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,565 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,795 | m2 | |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,188 | 100 m2 | |
| 21 | Máng xối tôn | 33,1 | m | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa D90 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,14 | 100 m | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 11,521 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5mm2 | 45 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2mm2 | 64 | m | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC BM D20 | 47 | m | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt CB 20A/1P | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 1,27 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 30%) | 15,3 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 30%) | 14,34 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,72 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | 0,382 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | 0,382 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 0,634 | 100 m2 | |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | 15,3 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong | 14,34 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 51 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,8 | m2 | |
| 5 | Láng lòng sê nô chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,32 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 12,32 | m2 | |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 14 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600 | 1,27 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | 2,16 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | 7,56 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng các loại cửa | 9,72 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | 17 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| N | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 4,182 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 1,765 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn | 49,5 | m2 | |
| O | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,784 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,074 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,128 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,009 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,038 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,368 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,115 | tấn | |
| 12 | Bê tông đà kiềng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,467 | m3 | |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,74 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,74 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,77 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,77 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,697 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,697 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,724 | m2 | |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,368 | 100 m2 | |
| 21 | Máng xối tôn | 17,7 | m | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa D90 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,105 | 100 m | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 7,74 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5mm2 | 35 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2mm2 | 124 | m | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC BM D20 | 53 | m | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt CB 20A/1P | 1 | cái | |
| P | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| Q | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 235,648 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | 235,648 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | 235,648 | m3 | |
| R | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,777 | 100 m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 14,728 | 100 m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 14,728 | 100 m2 | |
| S | 3.PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,018 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,98 | m3 | |
| 3 | Hệ bu lông neo chân trụ | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | 5 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn xa 1,5m | 5 | cần đèn | |
| 6 | Lắp đèn cao áp 150W | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x10mm2 | 145 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2mm2 | 56 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 130 | m | |
| T | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| U | 1.PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,051 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ cổng Inox | 8,8 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên tường | 620,972 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 123,709 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | 6,552 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | 6,552 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | 6,552 | m3 | |
| V | 2.PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,184 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,312 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,872 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,008 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,021 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,928 | m3 | |
| 9 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | 571,327 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 571,327 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,097 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng | 473,83 | m2 | |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 34,13 | m2 | |
| 14 | GCLD chữ đồng nổi | 1 | bộ | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,052 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng các loại cửa sắt, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | 0,052 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,651 | m2 | |
| 18 | GCLD cổng Inox 304, cao 1600, có bánh xe | 7,2 | m | |
| 19 | Mô tơ cổng Inox | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63705143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927410284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.497.290.667 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.491.872.001 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã từng là chỉ huy trưởng của công trình 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công công trình | 1 | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần sân, đường nội bộ | 1 | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nước | 1 | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 2 |
| 6 | An toàn lao động | 1 | - Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ đại học trở lên, có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công trực tiếp | 1 | Có chuyên ngành phù hợp, có trình độ trung cấp trở lên có ≥ 02 năm kinh nghiệm- Đã từng là đội trưởng thi công của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: 10 người | 10 | Trình độ nghề sơ cấp trở lên (nghề: nề, mộc, điện, hàn, nước...).- Có chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | đầm dùi | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | gạch granit, ceramic | 2 |
| 5 | Máy hàn | hàn sắt, thép | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | công suất: 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đục bê tông | cầm tay | 2 |
| 8 | Máy mài | cầm tay | 2 |
| 9 | Máy tời điện | trọng lượng tải tối thiểu 50kg | 1 |
| 10 | Cốp pha + cây chống | 100m2 | 100 |
| 11 | Dàn giáo | 100 bộ (1 bộ=44 khung) | 100 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | 2kw trở lên | 1 |
| 13 | Máy uốn, máy duỗi sắt | thép phi 6, phi 8 | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | 1hp | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ, thủy bình | trắc đạt | 1 |
| 16 | Máy đào, xúc | có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu | 1 |
| 17 | Ô tô vận chuyển | có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu | 2 |
| 18 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | cầm tay | 1 |
| 20 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi