Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-48: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440674-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-XL-48: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220305231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 15:28:00 đến ngày 2022-04-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,533,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.849.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-XL-48: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các TBA treo trên địa bàn các phường Yên Phụ, Tứ Liên, Quảng An, Nhật Tân, Bưởi, Thụy Khuê và Xuân La năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư M.E


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Nghĩa Dũng 18
B PHẦN B THỰC HIỆN
C Phần cáp ngầm trung áp
D Phần thiết bị
E Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Phần trạm biến áp
G Phần thiết bị
H Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
I NHÂN CÔNG
J Phần cáp ngầm trung áp
K Phần thiết bị
L Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
M Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
N Phần trạm biến áp
O Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
P Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
Q Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
R Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,15100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
S Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,015100 mét
T Phần Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
3Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
4Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,12100 mét
U VẬN CHUYỂN
V Phần trạm biến áp
W Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
X Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
Y Hạng mục 2: TBA Nghĩa Dũng 18B
Z PHẦN B THỰC HIỆN
AA Phần cáp ngầm trung áp
AB Phần thiết bị
AC Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AD Phần trạm biến áp
AE Phần thiết bị
AF Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
AG NHÂN CÔNG
AH Phần cáp ngầm trung áp
AI Phần thiết bị
AJ Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
AK Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
AL Phần trạm biến áp
AM Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
AN Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
AO Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
AP Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
2Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
3Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
4Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
5Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
6Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
AQ Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,015100 mét
AR Phần Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
3Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
AS VẬN CHUYỂN
AT Phần trạm biến áp
AU Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AV Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AW Hạng mục 3: TBA Nghĩa Dũng 1
AX PHẦN B THỰC HIỆN
AY Phần cáp ngầm trung áp
AZ Phần thiết bị
BA Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BB Phần trạm biến áp
BC Phần thiết bị
BD Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
BE NHÂN CÔNG
BF Phần cáp ngầm trung áp
BG Phần thiết bị
BH Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
BI Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
BJ Phần trạm biến áp
BK Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
BL Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
BM Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
BN Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,15100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2410đầu
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2400,6tấn
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085bộ
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
BO Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,015100 mét
BP Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
6Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,12100 mét
BQ VẬN CHUYỂN
BR Phần trạm biến áp
BS Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
BT Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
BU Hạng mục 4: TBA Nghĩa Dũng 1B
BV PHẦN B THỰC HIỆN
BW Phần cáp ngầm trung áp
BX Phần thiết bị
BY Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BZ Phần trạm biến áp
CA Phần thiết bị
CB Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
CC NHÂN CÔNG
CD Phần cáp ngầm trung áp
CE Phần thiết bị
CF Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
CG Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
CH Phần trạm biến áp
CI Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
CJ Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
CK Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
CL Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
2Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
3Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
4Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
5Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
6Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
CM Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,015100 mét
CN Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
CO VẬN CHUYỂN
CP Phần trạm biến áp
CQ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
CR Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
CS Hạng mục 5: TBA Nghĩa Dũng 5
CT PHẦN B THỰC HIỆN
CU Phần cáp ngầm trung áp
CV Phần thiết bị
CW Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
4Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V72Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
CX Phần trạm biến áp
CY Phần thiết bị
CZ Phần vật liệu
1Ống co ngót 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Ghế cách điện TBA tim 2.6m (224,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,41kg
4Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
7Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
8Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
DA NHÂN CÔNG
DB Phần cáp ngầm trung áp
DC Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
DD Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
8Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn0,192tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0721000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,71m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1510m
14Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 1,01m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,952m3
16Đào kênh mương, chiều rộng 0,014100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,73m3
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,51m3
19Cắt đường dày 10cm13,96m
20Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công4m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,6m3
22Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,2m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,13m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 500,8m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,35m2
28Đắp cát vàng chân tủ0,5m3
29Ốp gạch thẻ2,78m2
30Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm2m3
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)0,12100m
DE Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,2100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,12100 mét
3Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,09100 mét
4Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,09100 mét
DF Phần trạm biến áp
DG Phần thiết bị
DH Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
DI Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,27100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3Ép Đầu cốt đồng M1850,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
5Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
6Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
7Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
8Lắp đặt Hộp che cực hạ thế0,018tấn
9Lắp đặt Hộp che cực trung áp0,019tấn
10Lắp đặt Ghế cách điện TBA tim 2.6m (224,41kg/bộ)1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
DJ Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV0,710 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
7Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ)1bộ
8Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x120mm20,03100 mét
9Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
DK VẬN CHUYỂN
DL Phần cáp ngầm trung áp
DM Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
DN Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
DO Phần trạm biến áp
DP Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
DQ HOÀN TRẢ
DR Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m2
DS Hạng mục 6: TBA Nghĩa Dũng 15
DT PHẦN B THỰC HIỆN
DU Phần cáp ngầm trung áp
DV Phần thiết bị
DW Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DX Phần trạm biến áp
DY Phần thiết bị
DZ Phần vật liệu
1Ống co ngót 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
2Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
3Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
4Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
5Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
EA NHÂN CÔNG
EB Phần cáp ngầm trung áp
EC Phần thiết bị
ED Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
EE Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
EF Phần trạm biến áp
EG Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 2bộ
2Lắp đặt biến dòng hạ thế TI 1000/5A1bộ
EH Tháo ra và lắp lại
1Lắp lại Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 415V-120kVar1tủ
2Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
EI Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
EJ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,075100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
6Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
7Ép Đầu cốt đồng M2401,210đầu
8Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
9Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
10Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
11Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)2bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
EK Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,02100 mét
EL Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
6Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,03100 mét
EM VẬN CHUYỂN
EN Phần trạm biến áp
EO Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
EP Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
EQ Hạng mục 7: TBA Tứ Liên 11
ER PHẦN B THỰC HIỆN
ES Phần cáp ngầm trung áp
ET Phần thiết bị
EU Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EV Phần trạm biến áp
EW Phần thiết bị
EX Phần vật liệu
1Ống co ngót 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
2Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
3Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
4Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
5Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
EY NHÂN CÔNG
EZ Phần cáp ngầm trung áp
FA Phần thiết bị
FB Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
FC Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,16100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,16100 mét
FD Phần trạm biến áp
FE Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 2bộ
FF Tháo ra và lắp lại
1Lắp lại Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 415V-120kVar1tủ
2Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
FG Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
FH Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,075100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
4Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
5Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
6Ép Đầu cốt đồng M2401,210đầu
7Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
8Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
9Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
10Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)2bộ
FI Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,02100 mét
FJ Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
6Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,03100 mét
FK VẬN CHUYỂN
FL Phần trạm biến áp
FM Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
FN Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
FO Hạng mục 8: TBA Nghĩa Dũng 9
FP PHẦN B THỰC HIỆN
FQ Phần cáp ngầm trung áp
FR Phần thiết bị
FS Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
3Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
4Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V45Viên
5Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
FT Phần trạm biến áp
FU Phần thiết bị
FV Phần vật liệu
1Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
4Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
5Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
FW NHÂN CÔNG
FX Phần cáp ngầm trung áp
FY Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
FZ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
8Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn0,192tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0451000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,87m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1510m
14Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 1,01m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1m3
16Đào kênh mương, chiều rộng 0,015100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,73m3
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,82m3
19Cắt đường dày 10cm15,96m
20Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công4,5m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,6m3
22Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,2m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,13m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 500,8m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,35m2
28Đắp cát vàng chân tủ0,5m3
29Ốp gạch thẻ2,78m2
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)0,12100m
GA Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,13100 mét
GB Phần trạm biến áp
GC Phần thiết bị
GD Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
GE Phần vật liệu
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
3Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
4Lắp đặt Hộp che cực hạ thế0,018tấn
5Lắp đặt Hộp che cực trung áp0,019tấn
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
GF Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV0,710 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
7Ghế cách điện TBA tim 2.8m (89,33kg/bộ)1bộ
8Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
9Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,06100 mét
GG VẬN CHUYỂN
GH Phần cáp ngầm trung áp
GI Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
GJ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
GK Phần trạm biến áp
GL Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
GM HOÀN TRẢ
GN Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
GO Hạng mục 9: TBA Nghĩa Dũng 11
GP PHẦN B THỰC HIỆN
GQ Phần cáp ngầm trung áp
GR Phần thiết bị
GS Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V72Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
GT Phần trạm biến áp
GU Phần thiết bị
GV Phần vật liệu
1Ống co ngót 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Ống co ngót 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
3Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
4Ống co ngót 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
5Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
6Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
8Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42kg
9Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,55kg
10Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13kg
11Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
16Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
17Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
GW Phần cáp ngầm hạ áp
GX Phần thiết bị
GY Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,324kg
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V738Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
GZ Phần đường dây 0,4kV
HA Phần thiết bị
HB Phần vật liệu
1Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
HC NHÂN CÔNG
HD Phần cáp ngầm trung áp
HE Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
HF Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0721000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,98m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,472m3
12Đào kênh mương, chiều rộng 0,022100m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,8m3
14Cắt đường dày 10cm16m
15Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công4m2
16Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm3m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,1100m
HG Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,21100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,16100 mét
HH Thu hồi
1Thu hồi ống thép-D2500,03100m
HI Phần trạm biến áp
HJ Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
3Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
HK Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
HL Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
3Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A1tủ
HM Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Ép Đầu cốt đồng M353,210đầu
9Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
10Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
11Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
12Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
13Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
14Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
15Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)4bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,35m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,2m3
21Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,13tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm0,019tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,62m3
26Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,04m3
27Cắt đường dày 10cm20,58m
28Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công9,43m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,128100m2
30Ốp gạch thẻ2,59m2
HN Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV1,410 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)1bộ
5Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)2bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
9Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)1bộ
10Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ)1bộ
11Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)1bộ
12Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)1bộ
13Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,16100 mét
14Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm20,03100 mét
15Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
16Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
17Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc)2cột
HO Phần cáp ngầm hạ áp
HP Phần thiết bị
HQ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,62100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng6đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =12mối
5Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ)0,012tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7381000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,1100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm18,15m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,736m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,131100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km20,38m3
12Cắt đường dày 10cm64m
13Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
14Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công16m2
15Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,43m3
16Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm5m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)1,37100m
HR Tháo ra và lắp lại
1Thay cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,16100 mét
HS Phần đường dây 0,4kV
HT Phần thiết bị
HU Phần vật liệu
HV Phần Thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,075km/dây (4 sợi)
HW VẬN CHUYỂN
HX Phần cáp ngầm trung áp
HY Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
HZ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
IA Phần trạm biến áp
IB Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
IC Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
ID Phần cáp ngầm hạ áp
IE Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
IF HOÀN TRẢ
IG Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
IH Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
II Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
IJ Hạng mục 10: TBA Cát An Dương 2
IK PHẦN B THỰC HIỆN
IL Phần cáp ngầm trung áp
IM Phần thiết bị
IN Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V27Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
IO Phần trạm biến áp
IP Phần thiết bị
IQ Phần vật liệu
1Ống co ngót 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Ống co ngót 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
3Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
4Ống co ngót 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
5Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
6Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7kg
7Bổ sung cọc tiếp TBA(46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46kg
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
IR Phần cáp ngầm hạ áp
IS Phần thiết bị
IT Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98kg
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V45Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
IU Phần đường dây 0,4kV
IV Phần thiết bị
IW Phần vật liệu
1Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
IX NHÂN CÔNG
IY Phần cáp ngầm trung áp
IZ Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
JA Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0271000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,12m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,552m3
12Đào kênh mương, chiều rộng 0,008100m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,05m3
14Cắt đường dày 10cm6m
15Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công1,5m2
16Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm2m3
JB Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,07100 mét
JC Phần trạm biến áp
JD Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
3Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
JE Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
3Tháo dỡ Tủ tụ bù hạ thế 415V-90kVar1tủ
JF Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
3Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A1tủ
JG Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Ép Đầu cốt đồng M353,210đầu
9Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
10Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
11Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
12Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
13Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
14Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
15Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)4bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)110m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,2m3
21Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,13tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm0,019tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,07m3
26Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,04m3
27Cắt đường dày 10cm5,58m
28Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công1,93m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,128100m2
30Ốp gạch thẻ2,59m2
JH Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện silicon11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV0,710 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)1bộ
5Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ)1bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
9Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)1bộ
10Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ)1bộ
11Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)1bộ
12Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)1bộ
13Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,16100 mét
14Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
15Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
16Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc)1cột
JI Phần cáp ngầm hạ áp
JJ Phần thiết bị
JK Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,9100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng10đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =20mối
5Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)0,038tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0451000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,79m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,92m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,014100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,75m3
12Cắt đường dày 10cm10m
13Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công2,5m2
14Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm5m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,3100m
JL Phần đường dây 0,4kV
JM Phần thiết bị
JN Phần vật liệu
JO Phần Thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,02km/dây (4 sợi)
JP VẬN CHUYỂN
JQ Phần cáp ngầm trung áp
JR Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
JS Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
JT Phần trạm biến áp
JU Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
JV Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
JW Phần cáp ngầm hạ áp
JX Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
JY HOÀN TRẢ
JZ Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
KA Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
KB Hạng mục 11: TBA Cát An Dương 2B
KC PHẦN B THỰC HIỆN
KD Phần cáp ngầm trung áp
KE Phần thiết bị
KF Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V81Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
KG Phần trạm biến áp
KH Phần thiết bị
KI Phần vật liệu
1Ống co ngót 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Ống co ngót 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
3Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
4Ống co ngót 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
5Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
6Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7kg
7Bổ sung cọc tiếp TBA(46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46kg
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
KJ Phần cáp ngầm hạ áp
KK Phần thiết bị
KL Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98kg
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V45Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
KM Phần đường dây 0,4kV
KN Phần thiết bị
KO Phần vật liệu
1Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền2cột
2Ống co ngót 120mm21m
3Ống co ngót 240mm21m
4Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)4,46kg
5Biển tên lộ cáp hạ thế5Cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
7Dây thép tiếp địa D10(TL: 5,73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73kg
8Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34kg
9Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48kg
10Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16kg
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5mét
12Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Khoá đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
KP NHÂN CÔNG
KQ Phần cáp ngầm trung áp
KR Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
KS Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,11100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm23đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0811000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,018100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,4m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,208m3
13Đào kênh mương, chiều rộng 0,018100m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,13m3
15Cắt đường dày 10cm12m
16Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công3m2
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm4cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,05100m
KT Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,07100 mét
KU Phần trạm biến áp
KV Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
3Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
KW Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
3Tháo dỡ Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 415V-120kVar1tủ
KX Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
3Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A1tủ
KY Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Ép Đầu cốt đồng M353,210đầu
9Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
10Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
11Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
12Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
13Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
14Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
15Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)4bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)110m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,2m3
21Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,13tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm0,019tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,07m3
26Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,04m3
27Cắt đường dày 10cm5,58m
28Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công1,93m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,128100m2
30Ốp gạch thẻ2,59m2
KZ Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện silicon11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV1,310 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)1bộ
5Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
9Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)1bộ
10Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ)1bộ
11Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)1bộ
12Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)1bộ
13Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,16100 mét
14Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
15Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
16Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc)2cột
LA Phần cáp ngầm hạ áp
LB Phần thiết bị
LC Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,9100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,44100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng10đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
5ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =20mối
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)0,038tấn
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0451000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,79m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,92m3
11Đào kênh mương, chiều rộng 0,014100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,75m3
13Cắt đường dày 10cm10m
14Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công2,5m2
15Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm5cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,3100m
LD Phần đường dây 0,4kV
LE Phần thiết bị
LF Phần vật liệu
1Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền2cột
2Ép Đầu cốt đồng M2400,810đầu
3Lắp đặt Biển tên lộ cáp hạ thế5bộ
4Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)1bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,2m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,003100m3
9Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng 1,556m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,694m3
12Cắt đường dày 10cm9m
13Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công2,29m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,648m3
LG Phần tháo ra và lắp lại
1Thay cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,02km/dây (4 sợi)
LH Phần Thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,015km/dây (4 sợi)
LI VẬN CHUYỂN
LJ Phần cáp ngầm trung áp
LK Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
LL Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
LM Phần trạm biến áp
LN Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
LO Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
LP Phần hạ áp
LQ Phần vật liệu
LR Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
LS Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
LT HOÀN TRẢ
LU Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
LV Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
LW Phần đường dây không
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
LX Hạng mục 12: TBA Nhật Tân 10
LY PHẦN B THỰC HIỆN
LZ Phần cáp ngầm trung áp
MA Phần thiết bị
MB Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
MC Phần trạm biến áp
MD Phần thiết bị
ME Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
MF NHÂN CÔNG
MG Phần cáp ngầm trung áp
MH Phần thiết bị
MI Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
MJ Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,16100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,16100 mét
MK Phần trạm biến áp
ML Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 2bộ
MM Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
MN Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
MO Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,075100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2401,210đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)2bộ
MP Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,02100 mét
MQ Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,105100 mét
6Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,03100 mét
MR VẬN CHUYỂN
MS Phần trạm biến áp
MT Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
MU Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
MV Hạng mục 13: TBA Nhật Tân 18
MW PHẦN B THỰC HIỆN
MX Phần cáp ngầm trung áp
MY Phần thiết bị
MZ Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
4Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V36Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
NA Phần trạm biến áp
NB Phần thiết bị
NC Phần vật liệu
1Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
4Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
5Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
ND NHÂN CÔNG
NE Phần cáp ngầm trung áp
NF Phần thiết bị
NG Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
NH Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,37m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1510m
13Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 0,84m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,792m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,012100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,63m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,66m3
18Phá hè gạch block, bằng thủ công3,63m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,3m3
20Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,12m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,008tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2
24Đắp cát vàng chân tủ0,5m3
25Ốp gạch thẻ2,4m2
26Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm4cái
NI Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,12100 mét
NJ Phần trạm biến áp
NK Phần thiết bị
NL Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
NM Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
2Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
3Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
4Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
5Lắp đặt Hộp che cực hạ thế0,018tấn
6Lắp đặt Hộp che cực trung áp0,019tấn
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
NN Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện silicon11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV0,610 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)2bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
7Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
8Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
NO VẬN CHUYỂN
NP Phần cáp ngầm trung áp
NQ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
NR Phần trạm biến áp
NS Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
NT HOÀN TRẢ
NU Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
NV Hạng mục 14: TBA Ươm Cây 2
NW PHẦN B THỰC HIỆN
NX Phần cáp ngầm trung áp
NY Phần thiết bị
NZ Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
OA Phần trạm biến áp
OB Phần thiết bị
OC Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
OD NHÂN CÔNG
OE Phần cáp ngầm trung áp
OF Phần thiết bị
OG Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
OH Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
OI Phần trạm biến áp
OJ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
OK Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
OL Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
OM Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,15100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
ON Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,01100 mét
OO Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
6Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,13100 mét
OP VẬN CHUYỂN
OQ Phần trạm biến áp
OR Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
OS Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
OT Hạng mục 15: TBA Ươm Cây 2B
OU PHẦN B THỰC HIỆN
OV Phần cáp ngầm trung áp
OW Phần thiết bị
OX Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
OY Phần trạm biến áp
OZ Phần thiết bị
PA Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
PB NHÂN CÔNG
PC Phần cáp ngầm trung áp
PD Phần thiết bị
PE Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
PF Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
PG Phần trạm biến áp
PH Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
PI Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
PJ Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
PK Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
2Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
3Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
4Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
5Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
6Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
PL Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,01100 mét
PM Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
PN VẬN CHUYỂN
PO Phần trạm biến áp
PP Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
PQ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
PR Hạng mục 16: TBA Ươm Cây 3
PS PHẦN B THỰC HIỆN
PT Phần cáp ngầm trung áp
PU Phần thiết bị
PV Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
PW Phần trạm biến áp
PX Phần thiết bị
PY Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
PZ NHÂN CÔNG
QA Phần cáp ngầm trung áp
QB Phần thiết bị
QC Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
QD Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,14100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,14100 mét
QE Phần trạm biến áp
QF Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 2bộ
QG Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
QH Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
QI Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,075100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2401,210đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)2bộ
QJ Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,02100 mét
QK Phần Thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
2Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
5Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
6Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,03100 mét
QL VẬN CHUYỂN
QM Phần trạm biến áp
QN Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
QO Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
QP Hạng mục 17: TBA Ươm Cây 4
QQ PHẦN B THỰC HIỆN
QR Phần cáp ngầm trung áp
QS Phần thiết bị
QT Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
QU Phần trạm biến áp
QV Phần thiết bị
QW Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
QX NHÂN CÔNG
QY Phần cáp ngầm trung áp
QZ Phần thiết bị
RA Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
RB Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
RC Phần trạm biến áp
RD Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
RE Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
RF Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
RG Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,15100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
RH Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,01100 mét
RI Phần Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
3Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
4Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,13100 mét
RJ VẬN CHUYỂN
RK Phần trạm biến áp
RL Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
RM Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
RN Hạng mục 18: TBA Ươm Cây 4B
RO PHẦN B THỰC HIỆN
RP Phần cáp ngầm trung áp
RQ Phần thiết bị
RR Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
RS Phần trạm biến áp
RT Phần thiết bị
RU Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 3,0m (54,45kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,45kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
RV NHÂN CÔNG
RW Phần cáp ngầm trung áp
RX Phần thiết bị
RY Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
RZ Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
SA Phần trạm biến áp
SB Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 1bộ
SC Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
SD Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1bộ
SE Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
2Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
3Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
4Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
5Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
6Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 3,0m (54,45kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)1bộ
SF Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,01100 mét
SG Phần Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)1bộ
3Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
SH VẬN CHUYỂN
SI Phần trạm biến áp
SJ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
SK Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
SL Hạng mục 19: TBA Hồ Khẩu 3
SM PHẦN B THỰC HIỆN
SN Phần cáp ngầm trung áp
SO Phần thiết bị
SP Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
SQ Phần trạm biến áp
SR Phần thiết bị
SS Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
ST NHÂN CÔNG
SU Phần cáp ngầm trung áp
SV Phần thiết bị
SW Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
SX Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
SY Phần trạm biến áp
SZ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 2bộ
TA Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
TB Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
TC Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,075100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,27100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2401,210đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)2bộ
TD Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,02100 mét
TE Phần Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
3Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,15100 mét
4Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,03100 mét
TF VẬN CHUYỂN
TG Phần trạm biến áp
TH Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
TI Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
TJ Hạng mục 20: TBA Hồ Khẩu 5
TK PHẦN B THỰC HIỆN
TL Phần cáp ngầm trung áp
TM Phần thiết bị
TN Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
TO Phần trạm biến áp
TP Phần thiết bị
TQ Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
TR NHÂN CÔNG
TS Phần cáp ngầm trung áp
TT Phần thiết bị
TU Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
TV Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
TW Phần trạm biến áp
TX Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 2bộ
TY Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
TZ Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
UA Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,075100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2401,210đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)2bộ
UB Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,02100 mét
UC Phần Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)110 cách điện
2Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
3Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12bộ
4Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,03bộ
UD VẬN CHUYỂN
UE Phần trạm biến áp
UF Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
UG Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
UH Hạng mục 21: TBA Hồ Khẩu 6
UI PHẦN B THỰC HIỆN
UJ Phần cáp ngầm trung áp
UK Phần thiết bị
UL Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
UM Phần trạm biến áp
UN Phần thiết bị
UO Phần vật liệu
1Ống co ngót 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
3Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4kg
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,88kg
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
UP NHÂN CÔNG
UQ Phần cáp ngầm trung áp
UR Phần thiết bị
US Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
UT Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
UU Phần trạm biến áp
UV Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại 2bộ
UW Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
UX Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
UY Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,075100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
3Ép Đầu cốt đồng M501,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2401,210đầu
5Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
6Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS)3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)2bộ
UZ Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,02100 mét
VA Phần Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
3Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
4Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,03100 mét
VB VẬN CHUYỂN
VC Phần trạm biến áp
VD Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
VE Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
VF Hạng mục 22: TBA Hồ Khẩu 8
VG PHẦN B THỰC HIỆN
VH Phần cáp ngầm trung áp
VI Phần thiết bị
VJ Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
VK Phần trạm biến áp
VL Phần thiết bị
VM Phần vật liệu
1Ống co ngót 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
2Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
3Ống co ngót 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
4Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
5Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7kg
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
7Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42kg
8Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,55kg
9Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13kg
10Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
11Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
15Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
16Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
VN NHÂN CÔNG
VO Phần cáp ngầm trung áp
VP Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
VQ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,39m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,164m3
12Đào kênh mương, chiều rộng 0,017100m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km5,91m3
14Cắt đường dày 10cm12m
15Phá hè đá xẻ, bằng thủ công3m2
16Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm4cái
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,08100m
VR Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,18100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,14100 mét
VS Phần trạm biến áp
VT Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
3Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
VU Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
VV Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
3Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A1tủ
VW Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Ép Đầu cốt đồng M353,210đầu
9Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
10Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
11Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
12Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
13Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
14Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
15Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)4bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,35m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,2m3
21Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,018tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,13tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm0,019tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,62m3
26Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,04m3
27Cắt đường dày 10cm20,58m
28Phá hè đá xẻ, bằng thủ công9,43m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,128100m2
30Ốp gạch thẻ2,59m2
VX Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực nền đất yếu
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,48100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,113m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,094m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,143m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng 2,048m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,293100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,602m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,229tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,266tấn
10Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,1m2
VY Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV0,710 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)1bộ
5Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
9Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)1bộ
10Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ)1bộ
11Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)1bộ
12Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,24100 mét
13Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm20,03100 mét
14Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
15Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
16Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc)2cột
VZ Phần cáp ngầm hạ áp
WA Phần vật liệu
1Thay cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,2100m
WB VẬN CHUYỂN
WC Phần cáp ngầm trung áp
WD Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
WE Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
WF Phần trạm biến áp
WG Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
WH Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
WI HOÀN TRẢ
WJ Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
WK Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
WL Hạng mục 23: TBA Nghĩa Đô 8
WM PHẦN B THỰC HIỆN
WN Phần cáp ngầm trung áp
WO Phần thiết bị
WP Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
WQ Phần trạm biến áp
WR Phần thiết bị
WS Phần vật liệu
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
5Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
6Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
WT NHÂN CÔNG
WU Phần cáp ngầm trung áp
WV Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
WW Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
8Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm4cái
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,04100m
WX Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,16100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,12100 mét
WY Phần trạm biến áp
WZ Phần thiết bị
XA Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
XB Phần vật liệu
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
3Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
4Lắp đặt Hộp che cực hạ thế0,018tấn
5Lắp đặt Hộp che cực trung áp0,019tấn
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
XC Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV0,310 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)1bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
7Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,12100 mét
8Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
XD VẬN CHUYỂN
XE Phần cáp ngầm trung áp
XF Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
XG Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
XH Phần trạm biến áp
XI Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
XJ Hạng mục 24: TBA XNXL Hoá Chất 36
XK PHẦN B THỰC HIỆN
XL Phần cáp ngầm trung áp
XM Phần thiết bị
XN Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,16kg
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
5Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
6Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V144Viên
7Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
XO Phần trạm biến áp
XP Phần thiết bị
XQ Phần vật liệu
1Ống co ngót 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
3Rào bảo vệ máy biến áp (92,33kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3kg
4Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
5Giá đỡ tủ hạ thế (36,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,42kg
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
10Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
11Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
XR Phần cáp ngầm hạ áp
XS Phần thiết bị
XT Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,33kg
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,324kg
3Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54Viên
5Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
XU Phần đường dây 0,4kV
XV Phần vật liệu
1Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
2Biển tên lộ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
XW NHÂN CÔNG
XX Phần cáp ngầm trung áp
XY Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
XZ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
8Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn0,153tấn
9Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ)0,015tấn
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1441000viên
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,032100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,97m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,1510m
15Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 0,84m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,024m3
17Đào kênh mương, chiều rộng 0,045100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,63m3
19Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km8,28m3
20Cắt đường dày 10cm37,2m
21Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công9,63m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,3m3
23Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,67m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,008tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2
27Đắp cát vàng chân tủ0,5m3
28Ốp gạch thẻ2,4m2
29Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm6cái
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,1100m
YA Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,23100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
YB Thu hồi
1Thu hồi ống thép-D2500,015100m
YC Phần trạm biến áp
YD Phần thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
YE Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
3Thu hồi tủ hạ thế tổng 630A1tủ
YF Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3Ép Đầu cốt đồng M1850,210đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2400,610đầu
5Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
6Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
7Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
8Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (36,42kg/bộ)1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
10Lắp dựng rào bảo vệ MBA7,21m2
11Quét sơn tường rào trạm loại 159m2
12Đổ bê tông nền trạm dày 10cm loại 12,85m3
YG Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV1,510 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)3bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
7Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x120mm20,08100 mét
8Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
9Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc)2cột
YH Phần cáp ngầm hạ áp
YI Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,64100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =12mối
5Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ)0,02tấn
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ)0,012tấn
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,09m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,044m3
11Đào kênh mương, chiều rộng 0,016100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,63m3
13Cắt đường dày 10cm12m
14Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công3m2
15Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm10cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,36100m
YJ Phần đường dây 0,4kV
1Lắp đặt Biển tên lộ cáp hạ thế4bộ
YK VẬN CHUYỂN
YL Phần cáp ngầm trung áp
YM Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
YN Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
YO Phần trạm biến áp
YP Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
YQ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
YR Phần cáp ngầm hạ áp
YS Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
YT HOÀN TRẢ
YU Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
YV Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
YW Hạng mục 25: TBA TT Tổng Tham Mưu
YX PHẦN B THỰC HIỆN
YY Phần cáp ngầm trung áp
YZ Phần thiết bị
ZA Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,28kg
4Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,16kg
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
ZB Phần trạm biến áp
ZC Phần thiết bị
ZD Phần vật liệu
1Ống co ngót 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
2Ống co ngót 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
7Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
8Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
ZE Phần cáp ngầm hạ áp
ZF Phần thiết bị
ZG Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98kg
2Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
ZH Phần đường dây 0,4kV
ZI Phần vật liệu
1Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Ống co ngót 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46kg
4Biển tên lộ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
6Dây thép tiếp địa D10(TL: 5,73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73kg
7Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34kg
8Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48kg
9Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16kg
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5mét
11Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Khoá đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
ZJ NHÂN CÔNG
ZK Phần cáp ngầm trung áp
ZL Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
ZM Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
8Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,28kg/bộ)0,046tấn
9Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ)0,015tấn
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,64m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,96m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,014100m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km3m3
16Cắt đường BTXM dày 10cm12m
17Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,6m3
18Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm4cái
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,08100m
ZN Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,14100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,14100 mét
ZO Phần trạm biến áp
ZP Phần thiết bị
ZQ Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay2bộ
2Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ
ZR Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,63100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
3Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
4Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
5Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1bộ
6Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1bộ
7Lắp đặt Hộp che cực MBA0,085tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
9Quét sơn tường rào trạm loại 295,41m2
10Đổ bê tông nền trạm dày 10cm loại 22,058m3
ZS Phần Thu hồi
1Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm11 bộ (3 pha)
2Thu hồi sứ đứng 24kV0,610 cách điện
3Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp0,110 cách điện
4Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)2bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)1bộ
6Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)2bộ
7Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x120mm20,04100 mét
8Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,05100 mét
9Thu hồi cột bê tông chữ H8,5 (chặt gốc)2cột
ZT Phần cáp ngầm hạ áp
ZU Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,7100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng10đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =20mối
5Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)0,038tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,73m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,48m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,007100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,5m3
12Cắt đường BTXM dày 10cm6m
13Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,3m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,35100m
ZV Phần đường dây 0,4kV
1Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền2cột
2Lắp đặt Biển tên lộ cáp hạ thế5bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)1bộ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,152m3
7Đào kênh mương, chiều rộng 0,002100m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng 1,556m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,38m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,694m3
11Cắt đường BTXM dày 10cm9m
12Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,458m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,386m3
ZW Phần tháo ra và lắp lại
1Thay cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,035km/dây (4 sợi)
ZX VẬN CHUYỂN
ZY Phần cáp ngầm trung áp
ZZ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AAA Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AAB Phần trạm biến áp
AAC Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AAD Phần hạ áp
AAE Phần vật liệu
AAF Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AAG Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Ca
AAH HOÀN TRẢ
AAI Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
AAJ Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
AAK Phần đường dây không
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
AAL Hạng mục 26: TBA CP38
AAM PHẦN B THỰC HIỆN
AAN Phần cáp ngầm trung áp
AAO Phần thiết bị
AAP Phần vật liệu
1Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V144Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
AAQ Phần trạm biến áp
AAR Phần thiết bị
AAS Phần vật liệu
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
5Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
6Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
AAT NHÂN CÔNG
AAU Phần cáp ngầm trung áp
AAV Phần thiết bị
AAW Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
AAX Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,2100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1441000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,032100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,49m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,848m3
9Đào kênh mương, chiều rộng 0,043100m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km7,17m3
11Phá hè gạch block, bằng thủ công8m2
12Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
AAY Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
3Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,12100 mét
4Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,12100 mét
AAZ Phần trạm biến áp
ABA Phần thiết bị
ABB Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 400kVA-22/0,4KV1máy
ABC Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
ABD Xây nâng cao Móng trạm Kios - Loại 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,06100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,011tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,032tấn
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,662m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,027100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,258tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan ô văng đá 1x2 vữa BT mác 2000,504m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,4m2
ABE Tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp đặt lại vỏ trạm Kios1bộ
ABF VẬN CHUYỂN
ABG Phần cáp ngầm trung áp
ABH Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ABI Phần trạm biến áp
ABJ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Ca
ABK HOÀN TRẢ
ABL Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
ABM Hạng mục 27: TBA Nhật Tân 7
ABN PHẦN B THỰC HIỆN
ABO Phần cáp ngầm trung áp
ABP Phần thiết bị
ABQ Phần vật liệu
1Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V144Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,49m3
ABR Phần trạm biến áp
ABS Phần thiết bị
ABT Phần vật liệu
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
5Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
6Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
ABU NHÂN CÔNG
ABV Phần cáp ngầm trung áp
ABW Phần thiết bị
ABX Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
ABY Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,2100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1441000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,032100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm9,49m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,032m3
9Đào kênh mương, chiều rộng 0,06100m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km15,04m3
11Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm32m
12Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,64m3
13Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,16100m
ABZ Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,12100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,12100 mét
ACA Phần trạm biến áp
ACB Phần thiết bị
ACC Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
ACD Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
ACE Xây nâng cao Móng trạm Kios - Loại 1
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,032tấn
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,488m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,027100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,258tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan ô văng đá 1x2 vữa BT mác 2000,504m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,4m2
ACF VẬN CHUYỂN
ACG Phần cáp ngầm trung áp
ACH Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ACI Phần trạm biến áp
ACJ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Ca
ACK HOÀN TRẢ
ACL Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
ACM Hạng mục 28: TBA Quảng An 5
ACN PHẦN B THỰC HIỆN
ACO Phần cáp ngầm trung áp
ACP Phần thiết bị
ACQ Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
ACR Phần trạm biến áp
ACS Phần thiết bị
ACT Phần vật liệu
1Ống co ngót 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
2Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7kg
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
4Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42kg
5Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,55kg
6Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13kg
7Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
ACU Phần cáp ngầm hạ áp
ACV Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98kg
ACW NHÂN CÔNG
ACX Phần cáp ngầm trung áp
ACY Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
ACZ Thu hồi
1Thu hồi tủ RMU 3 ngăn (2CD+1CC)1tủ
ADA Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
8Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm4cái
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,08100m
ADB Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
ADC Thu hồi
1Thu hồi cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm20,04100 mét
ADD Phần trạm biến áp
ADE Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
3Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
ADF Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
ADG Thu hồi
1Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A1tủ
2Thu hồi Bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh 50kVAr (SPC50)1tủ
ADH Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
9Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh)4bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,85m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,85m3
15Cắt đường BTXM dày 10cm15m
16Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay1,5m3
ADI Phần Thu hồi
1Thu hồi vỏ trạm Kios1bộ
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,1100 mét
3Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm20,02100 mét
ADJ Phần cáp ngầm hạ áp
ADK Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,65100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng10đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =20mối
5Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ)0,038tấn
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,2100m
ADL VẬN CHUYỂN
ADM Phần cáp ngầm trung áp
ADN Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ADO Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
ADP Phần trạm biến áp
ADQ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ADR Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ADS Phần hạ áp
ADT Phần vật liệu
ADU Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ADV HOÀN TRẢ
ADW Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
ADX Hạng mục 29: TBA Quảng An 9
ADY PHẦN B THỰC HIỆN
ADZ Phần trạm biến áp
AEA Phần thiết bị
AEB Phần vật liệu
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
5Băng cuốn cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
AEC NHÂN CÔNG
AED Phần cáp ngầm trung áp
AEE Phần thiết bị
AEF Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
AEG Phần vật liệu
1Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
AEH Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,08100 mét
3Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,12100 mét
4Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS0,12100 mét
AEI Phần trạm biến áp
AEJ Phần thiết bị
AEK Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
2Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV1máy
3Tháo ra và lắp lại Tủ hạ thế 600V-1000A1tủ
AEL Phần vật liệu
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
AEM Móng trạm Kios trên nền đất (xử lý lún)
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,48100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,113m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,015100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,081tấn
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng 1,31m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,581m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,174100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,601m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,043tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,243tấn
11Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7515,5m2
AEN VẬN CHUYỂN
AEO Phần cáp ngầm trung áp
AEP Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Ca
AEQ Phần trạm biến áp
AER Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.849.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >=10kVA Máy2
8 Máy khoan bê tông Cái2
9 Máy cắt đường Cái2
10 Tời kéo Bộ2
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->