Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-48: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-XL-48: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:28:00 đến ngày 2022-04-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,533,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.849.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-XL-48: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp các TBA treo trên địa bàn các phường Yên Phụ, Tứ Liên, Quảng An, Nhật Tân, Bưởi, Thụy Khuê và Xuân La năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TBA Nghĩa Dũng 18 | |||
| B | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Phần trạm biến áp | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| I | NHÂN CÔNG | |||
| J | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| M | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| N | Phần trạm biến áp | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| P | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| Q | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| S | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,015 | 100 mét | |
| T | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 4 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| U | VẬN CHUYỂN | |||
| V | Phần trạm biến áp | |||
| W | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| X | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| Y | Hạng mục 2: TBA Nghĩa Dũng 18B | |||
| Z | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AA | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Phần trạm biến áp | |||
| AE | Phần thiết bị | |||
| AF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| AG | NHÂN CÔNG | |||
| AH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AI | Phần thiết bị | |||
| AJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| AK | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| AL | Phần trạm biến áp | |||
| AM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| AN | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| AO | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| AP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| AQ | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,015 | 100 mét | |
| AR | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| AS | VẬN CHUYỂN | |||
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| AU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AW | Hạng mục 3: TBA Nghĩa Dũng 1 | |||
| AX | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AZ | Phần thiết bị | |||
| BA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BB | Phần trạm biến áp | |||
| BC | Phần thiết bị | |||
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| BE | NHÂN CÔNG | |||
| BF | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| BH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| BI | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| BJ | Phần trạm biến áp | |||
| BK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| BL | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| BM | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| BN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 10đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| BO | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,015 | 100 mét | |
| BP | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| BQ | VẬN CHUYỂN | |||
| BR | Phần trạm biến áp | |||
| BS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BU | Hạng mục 4: TBA Nghĩa Dũng 1B | |||
| BV | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| BW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BX | Phần thiết bị | |||
| BY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BZ | Phần trạm biến áp | |||
| CA | Phần thiết bị | |||
| CB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| CC | NHÂN CÔNG | |||
| CD | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CE | Phần thiết bị | |||
| CF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| CG | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| CH | Phần trạm biến áp | |||
| CI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| CJ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| CK | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| CL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| CM | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,015 | 100 mét | |
| CN | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| CO | VẬN CHUYỂN | |||
| CP | Phần trạm biến áp | |||
| CQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CS | Hạng mục 5: TBA Nghĩa Dũng 5 | |||
| CT | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| CU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CV | Phần thiết bị | |||
| CW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 4 | Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | kg |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| CX | Phần trạm biến áp | |||
| CY | Phần thiết bị | |||
| CZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Ghế cách điện TBA tim 2.6m (224,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,41 | kg |
| 4 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 7 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 8 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| DA | NHÂN CÔNG | |||
| DB | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| DD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 0,192 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,71 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,15 | 10m | |
| 14 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 1,01 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,952 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,014 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,73 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,51 | m3 | |
| 19 | Cắt đường dày 10cm | 13,96 | m | |
| 20 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,6 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 0,8 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,35 | m2 | |
| 28 | Đắp cát vàng chân tủ | 0,5 | m3 | |
| 29 | Ốp gạch thẻ | 2,78 | m2 | |
| 30 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 2 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,12 | 100m | |
| DE | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,2 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,12 | 100 mét | |
| 3 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,09 | 100 mét | |
| 4 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,09 | 100 mét | |
| DF | Phần trạm biến áp | |||
| DG | Phần thiết bị | |||
| DH | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| DI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Hộp che cực hạ thế | 0,018 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt Hộp che cực trung áp | 0,019 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt Ghế cách điện TBA tim 2.6m (224,41kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| DJ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,7 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| 9 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| DK | VẬN CHUYỂN | |||
| DL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| DN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| DO | Phần trạm biến áp | |||
| DP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| DQ | HOÀN TRẢ | |||
| DR | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| DS | Hạng mục 6: TBA Nghĩa Dũng 15 | |||
| DT | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| DU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| DW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DX | Phần trạm biến áp | |||
| DY | Phần thiết bị | |||
| DZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 4 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 5 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| EA | NHÂN CÔNG | |||
| EB | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EC | Phần thiết bị | |||
| ED | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| EE | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| EF | Phần trạm biến áp | |||
| EG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến dòng hạ thế TI 1000/5A | 1 | bộ | |
| EH | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Lắp lại Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 415V-120kVar | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| EI | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| EJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,075 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| EK | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| EL | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| EM | VẬN CHUYỂN | |||
| EN | Phần trạm biến áp | |||
| EO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| EQ | Hạng mục 7: TBA Tứ Liên 11 | |||
| ER | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| ES | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ET | Phần thiết bị | |||
| EU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EV | Phần trạm biến áp | |||
| EW | Phần thiết bị | |||
| EX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 4 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 5 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| EY | NHÂN CÔNG | |||
| EZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FA | Phần thiết bị | |||
| FB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| FC | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,16 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,16 | 100 mét | |
| FD | Phần trạm biến áp | |||
| FE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 2 | bộ | |
| FF | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Lắp lại Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 415V-120kVar | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| FG | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| FH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,075 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| FI | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| FJ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| FK | VẬN CHUYỂN | |||
| FL | Phần trạm biến áp | |||
| FM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| FN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| FO | Hạng mục 8: TBA Nghĩa Dũng 9 | |||
| FP | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| FQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FR | Phần thiết bị | |||
| FS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | kg |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| FT | Phần trạm biến áp | |||
| FU | Phần thiết bị | |||
| FV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 4 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 5 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| FW | NHÂN CÔNG | |||
| FX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| FZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 0,192 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,87 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,15 | 10m | |
| 14 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 1,01 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,015 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,73 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,82 | m3 | |
| 19 | Cắt đường dày 10cm | 15,96 | m | |
| 20 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,6 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 0,8 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,35 | m2 | |
| 28 | Đắp cát vàng chân tủ | 0,5 | m3 | |
| 29 | Ốp gạch thẻ | 2,78 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,12 | 100m | |
| GA | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,13 | 100 mét | |
| GB | Phần trạm biến áp | |||
| GC | Phần thiết bị | |||
| GD | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| GE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cực hạ thế | 0,018 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực trung áp | 0,019 | tấn | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| GF | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,7 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện TBA tim 2.8m (89,33kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 9 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,06 | 100 mét | |
| GG | VẬN CHUYỂN | |||
| GH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| GJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| GK | Phần trạm biến áp | |||
| GL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| GM | HOÀN TRẢ | |||
| GN | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| GO | Hạng mục 9: TBA Nghĩa Dũng 11 | |||
| GP | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| GQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GR | Phần thiết bị | |||
| GS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| GT | Phần trạm biến áp | |||
| GU | Phần thiết bị | |||
| GV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 3 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 4 | Ống co ngót 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 8 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | kg |
| 9 | Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | kg |
| 10 | Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 11 | Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 12 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 16 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 17 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| GW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| GX | Phần thiết bị | |||
| GY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | kg |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| GZ | Phần đường dây 0,4kV | |||
| HA | Phần thiết bị | |||
| HB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| HC | NHÂN CÔNG | |||
| HD | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| HE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| HF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,98 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,472 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,022 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,8 | m3 | |
| 14 | Cắt đường dày 10cm | 16 | m | |
| 15 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 16 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 3 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,1 | 100m | |
| HG | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,21 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,16 | 100 mét | |
| HH | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi ống thép-D250 | 0,03 | 100m | |
| HI | Phần trạm biến áp | |||
| HJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| HK | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| HL | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | 1 | tủ | |
| HM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 3,2 | 10đầu | |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 13 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 14 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,35 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,2 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,13 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 0,019 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,62 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,04 | m3 | |
| 27 | Cắt đường dày 10cm | 20,58 | m | |
| 28 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 9,43 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 30 | Ốp gạch thẻ | 2,59 | m2 | |
| HN | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 1,4 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,16 | 100 mét | |
| 14 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| 15 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 16 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| 17 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc) | 2 | cột | |
| HO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HP | Phần thiết bị | |||
| HQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 6 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 12 | mối | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) | 0,012 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,738 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 18,15 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,736 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,131 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 20,38 | m3 | |
| 12 | Cắt đường dày 10cm | 64 | m | |
| 13 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 14 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 16 | m2 | |
| 15 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,43 | m3 | |
| 16 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 1,37 | 100m | |
| HR | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,16 | 100 mét | |
| HS | Phần đường dây 0,4kV | |||
| HT | Phần thiết bị | |||
| HU | Phần vật liệu | |||
| HV | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,075 | km/dây (4 sợi) | |
| HW | VẬN CHUYỂN | |||
| HX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| HY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| HZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| IA | Phần trạm biến áp | |||
| IB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| IC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| ID | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| IF | HOÀN TRẢ | |||
| IG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| IH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| II | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| IJ | Hạng mục 10: TBA Cát An Dương 2 | |||
| IK | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| IL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| IM | Phần thiết bị | |||
| IN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| IO | Phần trạm biến áp | |||
| IP | Phần thiết bị | |||
| IQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 3 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 4 | Ống co ngót 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 7 | Bổ sung cọc tiếp TBA(46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | kg |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| IR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IS | Phần thiết bị | |||
| IT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | kg |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| IU | Phần đường dây 0,4kV | |||
| IV | Phần thiết bị | |||
| IW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| IX | NHÂN CÔNG | |||
| IY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| IZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| JA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,12 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,552 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,008 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,05 | m3 | |
| 14 | Cắt đường dày 10cm | 6 | m | |
| 15 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 16 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 2 | m3 | |
| JB | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,07 | 100 mét | |
| JC | Phần trạm biến áp | |||
| JD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| JE | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ Tủ tụ bù hạ thế 415V-90kVar | 1 | tủ | |
| JF | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | 1 | tủ | |
| JG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 3,2 | 10đầu | |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 13 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 14 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1 | 10m | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,2 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,13 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 0,019 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,07 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,04 | m3 | |
| 27 | Cắt đường dày 10cm | 5,58 | m | |
| 28 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 1,93 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 30 | Ốp gạch thẻ | 2,59 | m2 | |
| JH | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện silicon | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,7 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,16 | 100 mét | |
| 14 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 15 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| 16 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc) | 1 | cột | |
| JI | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| JJ | Phần thiết bị | |||
| JK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 20 | mối | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | 0,038 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,79 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,92 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,014 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,75 | m3 | |
| 12 | Cắt đường dày 10cm | 10 | m | |
| 13 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 14 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,3 | 100m | |
| JL | Phần đường dây 0,4kV | |||
| JM | Phần thiết bị | |||
| JN | Phần vật liệu | |||
| JO | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,02 | km/dây (4 sợi) | |
| JP | VẬN CHUYỂN | |||
| JQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| JR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| JS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| JT | Phần trạm biến áp | |||
| JU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| JV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| JW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| JX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| JY | HOÀN TRẢ | |||
| JZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| KA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| KB | Hạng mục 11: TBA Cát An Dương 2B | |||
| KC | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| KD | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| KE | Phần thiết bị | |||
| KF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| KG | Phần trạm biến áp | |||
| KH | Phần thiết bị | |||
| KI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 3 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 4 | Ống co ngót 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 6 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 7 | Bổ sung cọc tiếp TBA(46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | kg |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| KJ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| KK | Phần thiết bị | |||
| KL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | kg |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| KM | Phần đường dây 0,4kV | |||
| KN | Phần thiết bị | |||
| KO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Ống co ngót 120mm2 | 1 | m | |
| 3 | Ống co ngót 240mm2 | 1 | m | |
| 4 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | 4,46 | kg | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 5 | Cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10(TL: 5,73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | kg |
| 8 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | kg |
| 9 | Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | kg |
| 10 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | kg |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | mét |
| 12 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Khoá đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| KP | NHÂN CÔNG | |||
| KQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| KR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| KS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,11 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 3 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,081 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,018 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,4 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,208 | m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,018 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,13 | m3 | |
| 15 | Cắt đường dày 10cm | 12 | m | |
| 16 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,05 | 100m | |
| KT | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,07 | 100 mét | |
| KU | Phần trạm biến áp | |||
| KV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| KW | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 415V-120kVar | 1 | tủ | |
| KX | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | 1 | tủ | |
| KY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 3,2 | 10đầu | |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 13 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 14 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1 | 10m | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,2 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,13 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 0,019 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,07 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,04 | m3 | |
| 27 | Cắt đường dày 10cm | 5,58 | m | |
| 28 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 1,93 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 30 | Ốp gạch thẻ | 2,59 | m2 | |
| KZ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện silicon | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 1,3 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,16 | 100 mét | |
| 14 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 15 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| 16 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc) | 2 | cột | |
| LA | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| LB | Phần thiết bị | |||
| LC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,44 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 5 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 20 | mối | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | 0,038 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,79 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,92 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,014 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,75 | m3 | |
| 13 | Cắt đường dày 10cm | 10 | m | |
| 14 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,3 | 100m | |
| LD | Phần đường dây 0,4kV | |||
| LE | Phần thiết bị | |||
| LF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp hạ thế | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,2 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,003 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 1,556 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,694 | m3 | |
| 12 | Cắt đường dày 10cm | 9 | m | |
| 13 | Phá hè gạch tezzaro, bằng thủ công | 2,29 | m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,648 | m3 | |
| LG | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,02 | km/dây (4 sợi) | |
| LH | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,015 | km/dây (4 sợi) | |
| LI | VẬN CHUYỂN | |||
| LJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| LK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| LL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| LM | Phần trạm biến áp | |||
| LN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| LO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| LP | Phần hạ áp | |||
| LQ | Phần vật liệu | |||
| LR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| LS | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| LT | HOÀN TRẢ | |||
| LU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| LV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| LW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| LX | Hạng mục 12: TBA Nhật Tân 10 | |||
| LY | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| LZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| MA | Phần thiết bị | |||
| MB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| MC | Phần trạm biến áp | |||
| MD | Phần thiết bị | |||
| ME | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| MF | NHÂN CÔNG | |||
| MG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| MH | Phần thiết bị | |||
| MI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| MJ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,16 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,16 | 100 mét | |
| MK | Phần trạm biến áp | |||
| ML | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 2 | bộ | |
| MM | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| MN | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| MO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,075 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| MP | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| MQ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,105 | 100 mét | |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| MR | VẬN CHUYỂN | |||
| MS | Phần trạm biến áp | |||
| MT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| MU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| MV | Hạng mục 13: TBA Nhật Tân 18 | |||
| MW | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| MX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| MY | Phần thiết bị | |||
| MZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 4 | Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | kg |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| NA | Phần trạm biến áp | |||
| NB | Phần thiết bị | |||
| NC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 4 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 5 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| ND | NHÂN CÔNG | |||
| NE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| NF | Phần thiết bị | |||
| NG | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| NH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,37 | m3 | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,15 | 10m | |
| 13 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,84 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,792 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,012 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,63 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,66 | m3 | |
| 18 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,63 | m2 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,3 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,12 | m3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,008 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 24 | Đắp cát vàng chân tủ | 0,5 | m3 | |
| 25 | Ốp gạch thẻ | 2,4 | m2 | |
| 26 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| NI | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,12 | 100 mét | |
| NJ | Phần trạm biến áp | |||
| NK | Phần thiết bị | |||
| NL | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| NM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 2 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực hạ thế | 0,018 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Hộp che cực trung áp | 0,019 | tấn | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| NN | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện silicon | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,6 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 8 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| NO | VẬN CHUYỂN | |||
| NP | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| NQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| NR | Phần trạm biến áp | |||
| NS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| NT | HOÀN TRẢ | |||
| NU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| NV | Hạng mục 14: TBA Ươm Cây 2 | |||
| NW | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| NX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| NY | Phần thiết bị | |||
| NZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| OA | Phần trạm biến áp | |||
| OB | Phần thiết bị | |||
| OC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| OD | NHÂN CÔNG | |||
| OE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| OF | Phần thiết bị | |||
| OG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| OH | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| OI | Phần trạm biến áp | |||
| OJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| OK | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| OL | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| OM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| ON | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,01 | 100 mét | |
| OO | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,13 | 100 mét | |
| OP | VẬN CHUYỂN | |||
| OQ | Phần trạm biến áp | |||
| OR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| OS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| OT | Hạng mục 15: TBA Ươm Cây 2B | |||
| OU | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| OV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| OW | Phần thiết bị | |||
| OX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| OY | Phần trạm biến áp | |||
| OZ | Phần thiết bị | |||
| PA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| PB | NHÂN CÔNG | |||
| PC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| PD | Phần thiết bị | |||
| PE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| PF | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| PG | Phần trạm biến áp | |||
| PH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| PI | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| PJ | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| PK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| PL | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,01 | 100 mét | |
| PM | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| PN | VẬN CHUYỂN | |||
| PO | Phần trạm biến áp | |||
| PP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| PQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| PR | Hạng mục 16: TBA Ươm Cây 3 | |||
| PS | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| PT | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| PU | Phần thiết bị | |||
| PV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PW | Phần trạm biến áp | |||
| PX | Phần thiết bị | |||
| PY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| PZ | NHÂN CÔNG | |||
| QA | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| QB | Phần thiết bị | |||
| QC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| QD | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,14 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,14 | 100 mét | |
| QE | Phần trạm biến áp | |||
| QF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 2 | bộ | |
| QG | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| QH | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| QI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,075 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| QJ | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| QK | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| QL | VẬN CHUYỂN | |||
| QM | Phần trạm biến áp | |||
| QN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| QO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| QP | Hạng mục 17: TBA Ươm Cây 4 | |||
| PHẦN B THỰC HIỆN | ||||
| QR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| QS | Phần thiết bị | |||
| QT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| QU | Phần trạm biến áp | |||
| QV | Phần thiết bị | |||
| QW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| QX | NHÂN CÔNG | |||
| QY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| QZ | Phần thiết bị | |||
| RA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| RB | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| RC | Phần trạm biến áp | |||
| RD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| RE | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| RF | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| RG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| RH | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,01 | 100 mét | |
| RI | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 4 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,13 | 100 mét | |
| RJ | VẬN CHUYỂN | |||
| RK | Phần trạm biến áp | |||
| RL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| RM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| RN | Hạng mục 18: TBA Ươm Cây 4B | |||
| RO | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| RP | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| RQ | Phần thiết bị | |||
| RR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| RS | Phần trạm biến áp | |||
| RT | Phần thiết bị | |||
| RU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 3,0m (54,45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| RV | NHÂN CÔNG | |||
| RW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| RX | Phần thiết bị | |||
| RY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| RZ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| SA | Phần trạm biến áp | |||
| SB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 1 | bộ | |
| SC | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| SD | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| SE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 3,0m (54,45kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| SF | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,01 | 100 mét | |
| SG | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| SH | VẬN CHUYỂN | |||
| SI | Phần trạm biến áp | |||
| SJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| SK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| SL | Hạng mục 19: TBA Hồ Khẩu 3 | |||
| SM | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| SN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| SO | Phần thiết bị | |||
| SP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| SQ | Phần trạm biến áp | |||
| SR | Phần thiết bị | |||
| SS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| ST | NHÂN CÔNG | |||
| SU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| SV | Phần thiết bị | |||
| SW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| SX | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| SY | Phần trạm biến áp | |||
| SZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 2 | bộ | |
| TA | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| TB | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| TC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,075 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| TD | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| TE | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,15 | 100 mét | |
| 4 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| TF | VẬN CHUYỂN | |||
| TG | Phần trạm biến áp | |||
| TH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| TI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| TJ | Hạng mục 20: TBA Hồ Khẩu 5 | |||
| TK | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| TL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| TM | Phần thiết bị | |||
| TN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| TO | Phần trạm biến áp | |||
| TP | Phần thiết bị | |||
| TQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| TR | NHÂN CÔNG | |||
| TS | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| TT | Phần thiết bị | |||
| TU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| TV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| TW | Phần trạm biến áp | |||
| TX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 2 | bộ | |
| TY | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| TZ | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| UA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,075 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| UB | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| UC | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | 10 cách điện | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,03 | bộ | |
| UD | VẬN CHUYỂN | |||
| UE | Phần trạm biến áp | |||
| UF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| UG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| UH | Hạng mục 21: TBA Hồ Khẩu 6 | |||
| UI | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| UJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| UK | Phần thiết bị | |||
| UL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| UM | Phần trạm biến áp | |||
| UN | Phần thiết bị | |||
| UO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | kg |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| UP | NHÂN CÔNG | |||
| UQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| UR | Phần thiết bị | |||
| US | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| UT | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| UU | Phần trạm biến áp | |||
| UV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại | 2 | bộ | |
| UW | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| UX | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| UY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,075 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Thanh line đồng 80x10x160mm (1,146kg/thanh) đấu nối cực cầu dao LBS (3 thanh/LBS) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| UZ | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt cáp đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| VA | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 4 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| VB | VẬN CHUYỂN | |||
| VC | Phần trạm biến áp | |||
| VD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| VE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| VF | Hạng mục 22: TBA Hồ Khẩu 8 | |||
| VG | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| VH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| VI | Phần thiết bị | |||
| VJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| VK | Phần trạm biến áp | |||
| VL | Phần thiết bị | |||
| VM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 3 | Ống co ngót 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 4 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 5 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 7 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | kg |
| 8 | Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | kg |
| 9 | Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 10 | Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 15 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 16 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| VN | NHÂN CÔNG | |||
| VO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| VP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| VQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,39 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,164 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,017 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 5,91 | m3 | |
| 14 | Cắt đường dày 10cm | 12 | m | |
| 15 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 16 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,08 | 100m | |
| VR | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,18 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,14 | 100 mét | |
| VS | Phần trạm biến áp | |||
| VT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| VU | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| VV | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | 1 | tủ | |
| VW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 3,2 | 10đầu | |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 13 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 14 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,35 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,2 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,13 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 0,019 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,62 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,04 | m3 | |
| 27 | Cắt đường dày 10cm | 20,58 | m | |
| 28 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | 9,43 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 30 | Ốp gạch thẻ | 2,59 | m2 | |
| VX | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực nền đất yếu | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,113 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,094 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,143 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 2,048 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,293 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,602 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,229 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 10 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,1 | m2 | |
| VY | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,7 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện TBA tim 2.6m (89,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,24 | 100 mét | |
| 13 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,03 | 100 mét | |
| 14 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 15 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| 16 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc) | 2 | cột | |
| VZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| WA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,2 | 100m | |
| WB | VẬN CHUYỂN | |||
| WC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| WD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| WE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| WF | Phần trạm biến áp | |||
| WG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| WH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| WI | HOÀN TRẢ | |||
| WJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| WK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| WL | Hạng mục 23: TBA Nghĩa Đô 8 | |||
| WM | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| WN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| WO | Phần thiết bị | |||
| WP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| WQ | Phần trạm biến áp | |||
| WR | Phần thiết bị | |||
| WS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 5 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 6 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| WT | NHÂN CÔNG | |||
| WU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| WV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| WW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 8 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,04 | 100m | |
| WX | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,16 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,12 | 100 mét | |
| WY | Phần trạm biến áp | |||
| WZ | Phần thiết bị | |||
| XA | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| XB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cực hạ thế | 0,018 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cực trung áp | 0,019 | tấn | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| XC | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,12 | 100 mét | |
| 8 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| XD | VẬN CHUYỂN | |||
| XE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| XF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| XG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| XH | Phần trạm biến áp | |||
| XI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| XJ | Hạng mục 24: TBA XNXL Hoá Chất 36 | |||
| XK | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| XL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| XM | Phần thiết bị | |||
| XN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | kg |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 5 | Thép dẹt 40x4 (TL:1,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | kg |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| XO | Phần trạm biến áp | |||
| XP | Phần thiết bị | |||
| XQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 3 | Rào bảo vệ máy biến áp (92,33kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | kg |
| 4 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (36,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | kg |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 11 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| XR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| XS | Phần thiết bị | |||
| XT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | kg |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| XU | Phần đường dây 0,4kV | |||
| XV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| XW | NHÂN CÔNG | |||
| XX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| XY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| XZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 0,153 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ) | 0,015 | tấn | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,97 | m3 | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,15 | 10m | |
| 15 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,84 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,024 | m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,045 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,63 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 8,28 | m3 | |
| 20 | Cắt đường dày 10cm | 37,2 | m | |
| 21 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 9,63 | m2 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,3 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,67 | m3 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,008 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 27 | Đắp cát vàng chân tủ | 0,5 | m3 | |
| 28 | Ốp gạch thẻ | 2,4 | m2 | |
| 29 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,1 | 100m | |
| YA | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,23 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| YB | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi ống thép-D250 | 0,015 | 100m | |
| YC | Phần trạm biến áp | |||
| YD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| YE | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 630A | 1 | tủ | |
| YF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (36,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng rào bảo vệ MBA | 7,21 | m2 | |
| 11 | Quét sơn tường rào trạm loại 1 | 59 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông nền trạm dày 10cm loại 1 | 2,85 | m3 | |
| YG | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 1,5 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 | 0,08 | 100 mét | |
| 8 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| 9 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc) | 2 | cột | |
| YH | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| YI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 12 | mối | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | 0,02 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) | 0,012 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,09 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,044 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,016 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,63 | m3 | |
| 13 | Cắt đường dày 10cm | 12 | m | |
| 14 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,36 | 100m | |
| YJ | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | bộ | |
| YK | VẬN CHUYỂN | |||
| YL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| YM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| YN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| YO | Phần trạm biến áp | |||
| YP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| YQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| YR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| YS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| YT | HOÀN TRẢ | |||
| YU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| YV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| YW | Hạng mục 25: TBA TT Tổng Tham Mưu | |||
| YX | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| YY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| YZ | Phần thiết bị | |||
| ZA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | kg |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| ZB | Phần trạm biến áp | |||
| ZC | Phần thiết bị | |||
| ZD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 2 | Ống co ngót 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 7 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 8 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| ZE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| ZF | Phần thiết bị | |||
| ZG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | kg |
| 2 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| ZH | Phần đường dây 0,4kV | |||
| ZI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Ống co ngót 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | kg |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10(TL: 5,73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | kg |
| 7 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | kg |
| 8 | Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | kg |
| 9 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | kg |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | mét |
| 11 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Khoá đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| ZJ | NHÂN CÔNG | |||
| ZK | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ZL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| ZM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,28kg/bộ) | 0,046 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (15,16kg/bộ) | 0,015 | tấn | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,64 | m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,96 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,014 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3 | m3 | |
| 16 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 17 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,6 | m3 | |
| 18 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,08 | 100m | |
| ZN | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,14 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,14 | 100 mét | |
| ZO | Phần trạm biến áp | |||
| ZP | Phần thiết bị | |||
| ZQ | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ. | 1 | bộ | |
| ZR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,63 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | 0,085 | tấn | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 9 | Quét sơn tường rào trạm loại 2 | 95,41 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông nền trạm dày 10cm loại 2 | 2,058 | m3 | |
| ZS | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0,6 | 10 cách điện | |
| 3 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | 0,1 | 10 cách điện | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 | 0,04 | 100 mét | |
| 8 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,05 | 100 mét | |
| 9 | Thu hồi cột bê tông chữ H8,5 (chặt gốc) | 2 | cột | |
| ZT | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| ZU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 20 | mối | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | 0,038 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,73 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,48 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,007 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,5 | m3 | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,3 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,35 | 100m | |
| ZV | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4.3 Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Biển tên lộ cáp hạ thế | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,152 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,002 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 1,556 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,38 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,694 | m3 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 9 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,458 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,386 | m3 | |
| ZW | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,035 | km/dây (4 sợi) | |
| ZX | VẬN CHUYỂN | |||
| ZY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ZZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AAA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AAB | Phần trạm biến áp | |||
| AAC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AAD | Phần hạ áp | |||
| AAE | Phần vật liệu | |||
| AAF | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AAG | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Ca |
| AAH | HOÀN TRẢ | |||
| AAI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| AAJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| AAK | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| AAL | Hạng mục 26: TBA CP38 | |||
| AAM | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AAN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AAO | Phần thiết bị | |||
| AAP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| AAQ | Phần trạm biến áp | |||
| AAR | Phần thiết bị | |||
| AAS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 5 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 6 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| AAT | NHÂN CÔNG | |||
| AAU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AAV | Phần thiết bị | |||
| AAW | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| AAX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,49 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,848 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,043 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 7,17 | m3 | |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 12 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| AAY | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| 3 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,12 | 100 mét | |
| 4 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,12 | 100 mét | |
| AAZ | Phần trạm biến áp | |||
| ABA | Phần thiết bị | |||
| ABB | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| ABC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| ABD | Xây nâng cao Móng trạm Kios - Loại 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,011 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,032 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,662 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,258 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan ô văng đá 1x2 vữa BT mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,4 | m2 | |
| ABE | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt lại vỏ trạm Kios | 1 | bộ | |
| ABF | VẬN CHUYỂN | |||
| ABG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ABH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| ABI | Phần trạm biến áp | |||
| ABJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Ca |
| ABK | HOÀN TRẢ | |||
| ABL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| ABM | Hạng mục 27: TBA Nhật Tân 7 | |||
| ABN | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| ABO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ABP | Phần thiết bị | |||
| ABQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| ABR | Phần trạm biến áp | |||
| ABS | Phần thiết bị | |||
| ABT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 5 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 6 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| ABU | NHÂN CÔNG | |||
| ABV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ABW | Phần thiết bị | |||
| ABX | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| ABY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,49 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,032 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,06 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 15,04 | m3 | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 32 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,64 | m3 | |
| 13 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,16 | 100m | |
| ABZ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,12 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,12 | 100 mét | |
| ACA | Phần trạm biến áp | |||
| ACB | Phần thiết bị | |||
| ACC | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| ACD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| ACE | Xây nâng cao Móng trạm Kios - Loại 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,032 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,488 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,258 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan ô văng đá 1x2 vữa BT mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,4 | m2 | |
| ACF | VẬN CHUYỂN | |||
| ACG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ACH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| ACI | Phần trạm biến áp | |||
| ACJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Ca |
| ACK | HOÀN TRẢ | |||
| ACL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| ACM | Hạng mục 28: TBA Quảng An 5 | |||
| ACN | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| ACO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ACP | Phần thiết bị | |||
| ACQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| ACR | Phần trạm biến áp | |||
| ACS | Phần thiết bị | |||
| ACT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 2 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 4 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | kg |
| 5 | Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | kg |
| 6 | Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 7 | Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| ACU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| ACV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | kg |
| ACW | NHÂN CÔNG | |||
| ACX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ACY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| ACZ | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ RMU 3 ngăn (2CD+1CC) | 1 | tủ | |
| ADA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 8 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,08 | 100m | |
| ADB | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| ADC | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,04 | 100 mét | |
| ADD | Phần trạm biến áp | |||
| ADE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| ADF | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| ADG | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi Bộ xử lý công suất phản kháng tĩnh 50kVAr (SPC50) | 1 | tủ | |
| ADH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,432kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,85 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,85 | m3 | |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 15 | m | |
| 16 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 1,5 | m3 | |
| ADI | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ trạm Kios | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,1 | 100 mét | |
| 3 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,02 | 100 mét | |
| ADJ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| ADK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,65 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 20 | mối | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) | 0,038 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,2 | 100m | |
| ADL | VẬN CHUYỂN | |||
| ADM | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| ADN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| ADO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| ADP | Phần trạm biến áp | |||
| ADQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| ADR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| ADS | Phần hạ áp | |||
| ADT | Phần vật liệu | |||
| ADU | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| ADV | HOÀN TRẢ | |||
| ADW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| ADX | Hạng mục 29: TBA Quảng An 9 | |||
| ADY | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| ADZ | Phần trạm biến áp | |||
| AEA | Phần thiết bị | |||
| AEB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 5 | Băng cuốn cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| AEC | NHÂN CÔNG | |||
| AED | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AEE | Phần thiết bị | |||
| AEF | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| AEG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| AEH | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,08 | 100 mét | |
| 3 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,12 | 100 mét | |
| 4 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 0,12 | 100 mét | |
| AEI | Phần trạm biến áp | |||
| AEJ | Phần thiết bị | |||
| AEK | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Tủ hạ thế 600V-1000A | 1 | tủ | |
| AEL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| AEM | Móng trạm Kios trên nền đất (xử lý lún) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,113 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,081 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 1,31 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,581 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,174 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,601 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 11 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 15,5 | m2 | |
| AEN | VẬN CHUYỂN | |||
| AEO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AEP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Ca |
| AEQ | Phần trạm biến áp | |||
| AER | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.849.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Cái | 2 |
| 9 | Máy cắt đường | Cái | 2 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi