Gói thầu: Mua sắm thay thế hệ thống bộ đàm kỹ thuật số UHF phục vụ thông tin liên lạc trong sản xuất Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155462-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua sắm thay thế hệ thống bộ đàm kỹ thuật số UHF phục vụ thông tin liên lạc trong sản xuất Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20201155371
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 09:31:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Trạm chuyển tiếp kỹ thuật số (2 Kênh/1 trạm) 2 trạm Digital Repeater SRL 5300 - Băng tần sử dụng: UHF - Dải tần số hoạt động: 400 - 470 MHz - Độ rộng kênh: 12.5 /25 KHz - Công suất phát: tối đa 50W - Độ nhạy thu Analog (12 dB SINAD): 0.22 µV; - Có chế độ phát Digital + Analoge (Dynamic Mixed Mode); - Mở rộng vùng phủ sóng (Extd Range Direct Mode): có. - Độ nhạy thu Digital: 5% BER 0.22 µV - Số kênh nhớ: 64; - Khả năng mở rộng tăng số lượng kênh: trunking đơn điểm, đa điểm; - Trọng lượng: 8.6 kg - Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 44 x 483 x 370 mm; 1 U Motorola hoặc tương đương
2 Bộ chia anten 2 bộ Duplexer Celwave RFS UHF có các dãy tần như sau: - HFE 8400: 406 - 450 Mhz - TDE 7780: 450 - 470 Mhz - HFE 8401: 470 - 490 Mhz - HFE 8454: 490 - 512 Mhz - HFD8464: 134 - 144Mhz - HFD8188: 144 - 155Mhz - HFD8189: 155 - 162Mhz - HFD8190: 164 - 174Mhz - HFD8457: 150 - 160 Mhz RFS hoặc tương đương
3 Máy bộ đàm chuẩn DMR Tier 2 60 bộ Băng tần sử dụng: UHF – Dải tần số: + UHF: G6: 403-470 MHz + UHF: G7: 450-512 MHz - Tiêu chuẩn quân sự (bảo mật): MIL 810C,D,E,F,G; - Cảnh báo ngoài vùng phủ sóng: ARTS Auto Range Transponding System; – Số kênh tần số: 16 – Công suất cao tần: 4W (UHF); 5W(VHF); - Giao thức tín hiệu: 2 Tone , 5 tone , MDC 1200, DTMF , Fleetsync; - Tiêu chuẩn IP: IP 54 trở lên; – Loại pin chuẩn Li-ion – Điện áp pin : Li-ion hoặc Pin FNB -V134LI-UNI: 2.300mAh trở lên Li-ion – Thời gian sử dụng pin: ( dựa theo chu kỳ 5-5-90); - Cảnh báo an toàn cho người sử dụng: Lone Worker Alert; - Chế độ phát ưu tiên (transmit interrupt): Có; - Mã hóa âm thanh: AMBE +2; – Kích thước (W x H x D) 109,2 x 58,4 x 32,3 mm – Trọng lượng cả máy: 281 g Motorola hoặc tương đương
4 Pin bộ đàm Motorolasolutions EVX-261 (đi kèm tương thích với mục 3) 60 bộ '- Chất liệu: Li-ION (sạc nhồi) - Điện áp: 7.4V - Dung lượng: 2300mAh trở lên - Mã pin: FNB-134Li Motorola hoặc tương đương
5 Tai nghe chống ồn MH-201A4B headset 6 bộ Điều khiển âm lượng: Trên radio Push-to-Talk (PTT): Có, nội tuyến Chống ồn: Được thiết kế cho môi trường có tiếng ồn cao Xếp hạng an toàn nội tại: Không VOX được kích hoạt: Không Kết nối: giắc cắm MIC / SP Motorola hoặc tương đương
6 Anten trạm chính 2 cây Antenna Decibel DB408 Băng tần sử dụng: UHF – Dải tần số: + Decibel DB408A (406-420 MHz); + Decibel DB408B (450-470 MHz); + Decibel DB408C (470-488 MHz) ; + Decibel DB408D (488-512 MHz) + Decibel DB408E (482-494 MHz); – Độ lợi: 6.6 – 7.8 dB – Công suất tối đa: 200W trở lên– Trở kháng: 50 Ohm – Trọng lượng: 7,71 Kg – Chiều cao: 2,87 m DECIBEL hoặc tương đương
7 1/2 inch cable = 50 m 150 m - Trở kháng: 50 ± 1 Ω '- Tốc độ truyền tương đối: 88% '- Dung kháng: 75.8pF/m '- Tần số hoạt động tối đa: 8.8 Ghz '- Tần số cắt: 10 GHz '- Công suất đỉnh: 40 kW '- Vật liệu chống điện: 100000 MΩs•km
8 Bộ Đầu nối cáp ½ inch hoàn chỉnh 2 bộ Đầu nối cáp cao tần - N1/2 Dùng kết nối hai đầu cáp dẫn sóng Loại cáp tương thích Hengxin 1/2 inch Kiểu: N đực (male), N cái (female) Sử dụng phù hợp ngõ ra Duplexer, Anten, Chống sét... Tổng trở: 50 Ω
9 Đầu chống sét đường feeder polyphaser 2 bộ Freq. Range 125-1000 MHz Maximum Power (Watts) Throughput Energy* 220 uJ Conn. Equip. Side N Female Conn. Ant. Side N Female Maximum Power at Frequency: - 125-220 at 375W - 220-700 at 125W - 800-100 at 50W Atlas hoặc tương đương
10 Accu dự phòng 100A 2 bộ Điện áp: 12V Dung lượng: 100Ah Kích thước: Dài: 330mm Rộng: 172mm Cao: 218mm Tổng Cao: 242mm Màu sắc: Vàng - Đen Atlas hoặc tương đương
11 Bộ nạp accu tự động 10A 2 bộ Sạc cho các loại bình ắc quy: từ 5Ah – 100Ah – Điện áp vào: 220 VAC +/-10%. – Điện áp ra: 12 – 14VDC – Tần số : 50Hz. – Sạc đầy tự ngắt: Có – Bình ắc quy yếu tự sạc: Có – Sạc và bảo vệ: Có – Bảo vệ chống đấu ngược cực: Có – Ổn định dòng sạc: Có – Ổn định điện áp sạc: Có – Floating Charging : 12 – 14,4 VDC – Equal Charging : 14– 16,8 VDC
12 Nhân công lắp đặt, cấu cấu hình trạm, cài đặt bộ đàm, đào tạo hướng dẫn sử dụng 2 trạm Bao gồm nhân công lắp đặt cấu hình trạm, điện thoại bộ đàm (60 chiếc)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->