Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449117-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220438623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 15:15:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,237,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Xây dựng Nhà văn hóa khu 10, phường Quang Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí. Tổ 41, khu 11, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí. Tổ 41, khu 11, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Nhật Hải - Chủ tịch UBND. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban xây dựng của UBND phường Quang Trung: Ông Nguyễn Hải Đăng - Công chức Địa chính - Xây dựng phường Số điện thoại: 0988155812
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2931100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4004m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5268100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0034tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6386m3
8Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2105m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5821100m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9911100m2
11SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,8326tấn
12SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2777tấn
13Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,597m3
14Xây tường bó móng Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4748m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8106100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0727tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
18Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m3
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1196m3
20Xây cột, trụ bằng gạch chỉ vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5895m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
24Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7694m3
25Ván khuôn gỗ giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
28Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
29Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1353100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4205tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4463tấn
33Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,394m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4102100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0426tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5566m3
37Bê tông lót móng bậc tam cấp M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,134m3
38Xây bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5548m3
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,65m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8248100m3
41Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0612m3
42Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6071m3
43Xây sê nô gạch chỉ vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4145m3
44Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1636100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903tấn
46Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
47Bê tông giằng mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4861m3
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8 , trọng lượng 3,7 kg /mdMô tả kỹ thuật theo chương V0,7805tấn
49Lắp dựng xà gồ thép 40*80*1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7805tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8145100m2
51SXLD tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V22,84m
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5564100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7721100m2
54Láng nền, sàn mái vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,566m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,7171m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,7171m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
58Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
59Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m
60Cút 90 độ + chếch 135 độ PVC D110 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Đai Inox kẹp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0232m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1652m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,088m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V211,71m2
66Trát hèm cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,294m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,385m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V280,56m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V250,56m
70Đắp trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8công
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V535,2804m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,385m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
75SXLD cửa đi Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
76SXLD cửa sổ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
77Đào móng Cấp đất III (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7681m3
78Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
79Bulong kẹp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
82Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
85Lắp tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
101Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
102Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
103Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V3gói
104Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677100m3
105Vận chuyển đất Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677100m3
B Nhà vệ sinh
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2029100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7126m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4038m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5968m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0526m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8165m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,165m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,165m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,642m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1304m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5268m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7712m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,807m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,1304m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7712m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,955m2
39Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,871m
40SXLD cửa đi Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
41SXLD cửa sổ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
42Đào móng Cấp đất III (Phần bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2954m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7832m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0343m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
55Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3494m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
57Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
72Cút,Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
74Cút,Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Côn 27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Cút D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Tê D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
82Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Nhà kho
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
4Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
5Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
9Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
12Xây tường nhà - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,19m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
20Xây tường chắn mái Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
21Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
22Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,64m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,3m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
29Ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8M
30Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Phễu thu quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
32Đai bắt ốc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D Phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả kỹ thuật theo chương V105m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,36m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V110,8m3
5Đào xúc vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,9165100m3
6Vận chuyển vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,9165100m3
E Sân bê tông
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
2Lót ni longMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
5Lót ni longMô tả kỹ thuật theo chương V236m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m3
7LLáng nền dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236m2
8Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236m2
F Cổng tường rào
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V12,864m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
14SXLD cổng chính sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V281,4kg
15SXLD quả cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
16Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5737100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,303m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,236m3
20Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1912100m3
21Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3825100m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,309m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V235,016m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,831m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,2m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,85m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,197m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,1971m2
G Chi phí thiết bị
1Tượng đài Bác hồ bằng thạch cao, cao 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bục để tượng đài Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bục phát biểu LT01 được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí và phần thân dưới sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hoa vải trang trí bàn đại biểu, bục tượng bác và bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển Quốc hiệu ĐCS Việt Nam, chất liệu mi ca, chữ nổi, khung nhôm viền quanhMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Bộ sao vàng búa liềm bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bàn chủ tọa: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 2200x600x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bàn thư kí: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1850x450x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ngôi sao vàng - búa liềm kích thước 50cm (chuyên dùng cho hội trường lớn): Chất liệu meka Alu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Rèm sân khấu 2 lớp chất liệu vải Hàn Quốc (Cả phụ kiện, lắp đặt…)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
11Ghế sân khấu: Gỗ N4 ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1650x650x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Ghế gấp ngồi họpMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
13Loa Patuhouse MF12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
14Sub AAR baas 40 SB688Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Đẩy BDCJ AC4950Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Micro db acotic db450Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Bàn Mixer CMF1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Dây loa 2*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50Mét
19Dây AV NâuMô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
20Dây linh, phụ kiện kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Nhân công vận chuyển, lắp đặt, setup và bàn giao sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
22Cụm loa phát thanh : Loa nén phản xạ 30W có biến áp TOA TC- 631MMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo.33
6 Công nhân kỹ thuật. 20 + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW2
2 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW2
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW1
5 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5KW1
6 Máy đào 0,8m32
7 Máy hàn 14kW1
8 Máy khoan 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Máy trộn vữa 150 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥5T 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->