Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:15:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,237,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Xây dựng Nhà văn hóa khu 10, phường Quang Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
+ UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Nhật Hải - Chủ tịch UBND. Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban xây dựng của UBND phường Quang Trung: Ông Nguyễn Hải Đăng - Công chức Địa chính - Xây dựng phường Số điện thoại: 0988155812 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4004 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0034 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6386 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2105 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5821 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9911 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8326 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,597 | m3 |
| 14 | Xây tường bó móng Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4748 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8106 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 18 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1196 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5895 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7694 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1353 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4205 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4463 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4102 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0426 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5566 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng bậc tam cấp M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5548 | m3 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8248 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0612 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6071 | m3 |
| 43 | Xây sê nô gạch chỉ vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4145 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8 , trọng lượng 3,7 kg /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép 40*80*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8145 | 100m2 |
| 51 | SXLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5564 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7721 | 100m2 |
| 54 | Láng nền, sàn mái vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,566 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7171 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7171 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 58 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 60 | Cút 90 độ + chếch 135 độ PVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Đai Inox kẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0232 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1652 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,088 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,71 | m2 |
| 66 | Trát hèm cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,294 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,385 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,56 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m |
| 70 | Đắp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,2804 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,385 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 77 | Đào móng Cấp đất III (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1m3 |
| 78 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 79 | Bulong kẹp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 101 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 102 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 103 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gói |
| 104 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | 100m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7126 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4038 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5968 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0526 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,165 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,165 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,642 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1304 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5268 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7712 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,807 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1304 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7712 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,955 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | 1m |
| 40 | SXLD cửa đi Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 42 | Đào móng Cấp đất III (Phần bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0343 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 57 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Cút,Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Cút,Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Cút D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 5 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây tường nhà - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 20 | Xây tường chắn mái Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 21 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 29 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 30 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Phễu thu quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 32 | Đai bắt ốc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m3 |
| 5 | Đào xúc vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9165 | 100m3 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m3 |
| 7 | LLáng nền dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| F | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 14 | SXLD cổng chính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,4 | kg |
| 15 | SXLD quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,236 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,309 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,016 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,831 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,85 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,197 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,197 | 1m2 |
| G | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tượng đài Bác hồ bằng thạch cao, cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng đài Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu LT01 được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí và phần thân dưới sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hoa vải trang trí bàn đại biểu, bục tượng bác và bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển Quốc hiệu ĐCS Việt Nam, chất liệu mi ca, chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Bộ sao vàng búa liềm bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn chủ tọa: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 2200x600x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bàn thư kí: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1850x450x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ngôi sao vàng - búa liềm kích thước 50cm (chuyên dùng cho hội trường lớn): Chất liệu meka Alu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rèm sân khấu 2 lớp chất liệu vải Hàn Quốc (Cả phụ kiện, lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 11 | Ghế sân khấu: Gỗ N4 ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1650x650x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Ghế gấp ngồi họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Loa Patuhouse MF12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 14 | Sub AAR baas 40 SB688 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Đẩy BDCJ AC4950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro db acotic db450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bàn Mixer CMF1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Dây loa 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 19 | Dây AV Nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 20 | Dây linh, phụ kiện kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt, setup và bàn giao sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Cụm loa phát thanh : Loa nén phản xạ 30W có biến áp TOA TC- 631M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính; hệ thống điện; hệ thống thoát nước ... (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 20 | + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các công nhân xây dựng có ngành nghề như sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, cấp thoát nước, hàn, điện, thợ sơn, bê tông, mộc....+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất 5KW | 1 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn | 14kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi