Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449333-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20220428259
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:16:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 342,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng (2x 240 triệu đồng = 480 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480 triệu đồng(iii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát, phân công lịch trực (Tổ trưởng tổ bảo vệ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo và được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.- Đã từng làm tổ trưởng tổ bảo vệ trụ sở làm việc các cơ quan đơn vị trên địa bàn có quy mô, tính chất tương tự (có xác nhận của người đại diện các cơ quan nơi đã thực hiện hoặc thông qua biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ bảo vệ
Thuê dịch vụ bảo vệ trụ sở làm việc Chi nhánh
12 Tháng
E-CDNT 3 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ, Số 02/6A Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ, Số 02/6A Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ , địa chỉ: 02/6a Lê Hồng Phong - Đông Khê - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ, Số 02/6A Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng


E-CDNT 10.7
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan chứng minh về việc hoàn thành hợp đồng và tính tương tự của hợp đồng theo quy định của E-HSMT. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm nhân sự phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự. - Bản scan giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy và chữa cháy. - Bản scan các tài liệu đính kèm theo các nội dung của đề xuất kỹ thuật (nếu có).
E-CDNT 15.2
Nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết đủ năng lực thực hiện hợp đồng, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ, Số 02/6A Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Trần Chung, Giám đốc Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ, Số 02/6A Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.752.758; Fax: 02253.752.750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ, Số 02/6A Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.752.466; Fax: 02253.752.750;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ, số 02/6A Lê Hồng phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Số điện thoại: 0225.3752.466; Fax: 02253.752.750
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân viên Bảo vệ trụ sở làm việc, thời gian trực từ 19h00’ – 07h00’ (12h/ngày) tất cả các ngày trong tuần - 01 nhân viên trực cổng chính làm thủ tục ra vào cổng - 01 nhân viên tuần tra quanh khuôn viên và các tầng chức năng của tòa nhà Người 2
2 Nhân viên trực cổng chính, thời gian trực từ 07h00’-19h00’ (12h/ngày) vào ban ngày tất cả các ngày trong tuần và các ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ Tết theo quy định - Bảo vệ an toàn, an ninh , an toàn tài sản trụ sở làm việc.- Trực cổng chính kiểm soát và làm thủ tục ra vào cổng, hướng dẫn khách đến liên hệ công tác dừng đỗ xe đúng nơi quy định. Người 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng (2x 240 triệu đồng = 480 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480 triệu đồng(iii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát, phân công lịch trực (Tổ trưởng tổ bảo vệ) 1 - Đã được đào tạo và được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.- Đã từng làm tổ trưởng tổ bảo vệ trụ sở làm việc các cơ quan đơn vị trên địa bàn có quy mô, tính chất tương tự (có xác nhận của người đại diện các cơ quan nơi đã thực hiện hoặc thông qua biên bản nghiệm thu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->