Gói thầu: Số hóa Sổ hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| Tên gói thầu | Số hóa Sổ hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443009 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:44:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,191,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.978.683.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng liên quan đến dịch vụ số hóa hộ tịch cho các cơ quan Nhà nước.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.233.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.467.712.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế (PMP hoặc tương đương.- 12 năm kinh nghiệm, 05 năm kinh nghiệm tương tựCó tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 dự án có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật phần cứng và phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 dự án có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 dự án có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có chứng nhận đào tạo của Hãng về kỹ thuật sử dụng máy quét chuyên dụng (HP, Kodak, Panasonic, Canon…)Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa Sổ hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Số hóa Sổ hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ của nhân sự đề xuất, bản chụp các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, các tài liệu theo yêu cầu của chương 3 và chương 5 |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu cụ thể của chủ đầu tư trong quá trình thương thảo hợp đồng - Nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 02 Đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường 5, TP Vị Thanh, Hậu Giang;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin và Truyền thông ICC – Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 383 11 22. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 02 Đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường 5, TP Vị Thanh, Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 02 Đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường 5, TP Vị Thanh, Hậu Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 02 Đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường 5, TP Vị Thanh, Hậu Giang. |
| E-CDNT 36 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí quét tài liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trang A4 | 1.015.650 | Mỗi trường hợp tương ứng 1 trang A4 |
| 2 | Nhập dữ liệu Kết hôn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trường | 6.758.560 | |
| 3 | Nhập dữ liệu Khai sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trường | 26.272.636 | |
| 4 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trường | 676.440 | |
| 5 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trường | 3.013.010 | |
| 6 | Nhập dữ liệu Khai tử | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trường | 2.904.120 | |
| 7 | Nhập dữ liệu Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trường | 514.114 | |
| 8 | Nhập dữ liệu Đăng ký giám hộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trường | 468 | |
| 9 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trường | 1.260 | |
| 10 | Kiểm tra dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Gói | 1 | |
| 11 | Đào tạo, chuyển giao dữ liệu đã số hoá | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.978.683.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.978.683.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng liên quan đến dịch vụ số hóa hộ tịch cho các cơ quan Nhà nước.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.233.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.467.712.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế (PMP hoặc tương đương.- 12 năm kinh nghiệm, 05 năm kinh nghiệm tương tựCó tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 dự án có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 | 12 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật phần cứng và phần mềm | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 dự án có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai | 15 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 dự án có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ triển khai | 20 | - Nhân sự có chứng nhận đào tạo của Hãng về kỹ thuật sử dụng máy quét chuyên dụng (HP, Kodak, Panasonic, Canon…)Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi