Gói thầu: Mua lắp thiết bị và gia cố công trình đo tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua lắp thiết bị và gia cố công trình đo tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:54:00 đến ngày 2022-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 155.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua lắp thiết bị và gia cố công trình đo tự động Công tác duy tu sửa chữa, lắp đặt thiết bị các công trình quan trắc động thái nước khu vực hà nội năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất, như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm toán. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác. 2.Bản sao giấy phép kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương. 3.Giấy chứng nhận: Yêu cầu nhà thầu phải có 1 trong những giấy tờ như sau: Giấy chứng nhận là đơn vị phân phối của nhà sản xuất đối với sản phẩm cung cấp tại Việt Nam; giấy phép bán hàng tại Việt Nam, thư ủy quyền cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất (đại diện nhà sản xuât) tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, thư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Cam kết khi giao hàng có: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của nhà sản xuất (CO) bản chính; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) bản chính/bản sao công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hàng hóa là mới chưa qua sử dụng và hàng được sản xuất trong năm 2021-2022 |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận là đơn vị phân phối của nhà sản xuất đối với sản phẩm cung cấp tại Việt Nam; giấy phép bán hàng tại Việt Nam, thư ủy quyền cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất (đại diện nhà sản xuât) tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, thư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 36A Phạm Văn Đồng, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 04 3755 6525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội số 18 Huynh Thúc Kháng – Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Việt Hải – Giám đốc phụ trách Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội – 36 A Phạm Văn Đồng – Cổ Nhuế - Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại: 04 37556527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCHC-KHTH phòng 203 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội số 36 A Phạm Văn Đồng – Cổ Nhuế 1 – Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại: 04 37556525 Nhập thông tin -- |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội số 18 Huynh Thúc Kháng – Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Việt Hải – Giám đốc phụ trách Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội – 36 A Phạm Văn Đồng – Cổ Nhuế - Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại: 04 37556527 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo tự động cho giếng quan trắc nước dưới đất, chiều sâu lắp đặt đến 20m: Máy đo mực nước tự ghi; Cáp truyền tín hiệu (số liệu) trực tiếp từ đầu đo lên miệng giếng chiều dài 30m | 2 | Bộ | 1. Máy đo mực nước tự ghi: * Đo mực nước:- Dải đo: 20m (có thể lắp đặt tại độ sâu gấp 02 lần dải đo)- Độ chính xác tương ứng: 1cmĐộ chính xác: 0.05% trên toàn dải đo- Tự động bù nhiệt độ.* Đo nhiệt độ:- Độ chính xác: ± 0.05oC- Độ phân giải: 0.003oC- Dải đo nhiệt độ: 0oC đến + 50oC* Thông số chung:- Dải nhiệt độ hoạt động: -20oC đến 80oC- Tuổi thọ của pin: 10 năm hoạt động liên tục với tần suất ghi 1 giá trị / 1 phút và sai số thời gian: ± 1 phút / năm.- Khả năng ghi dữ liệu: 40.000 giá trị (Mực nước + nhiệt độ), 12.000 kết quả nếu sử dụng nén dữ liệu tuyến tính.- Bộ nhớ: FRAM có độ tin cậy cao- Giao tiếp: Cổng hồng ngoại, USB hoặc cổng RS232- Kích thước: 22mm x 159mm- Trọng lượng: 129g.- Vật liệu chế tạo: thép không gỉ 316L, Titan bọc PVD, delrin, Viton.- Khả năng chống ăn mòn: Titan, PVD bọc ngoài - Các chế độ ghi dữ liệu:Tuần tự (Linear), Sự kiện (Event) và Tự cài đặt theo yêu cầu (User – Selectable)- Tần suất ghi dữ liệu: 1/8 giây tới 99 giờ* Phụ kiện:- 01 Nắp treo và bảo vệ đầu đo- 01 Hộp đựng thiết bị- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và bản dịch vận hành tiếng Việt.2.Cáp truyền tín hiệu (số liệu) trực tiếp từ đầu đo lên miệng giếng chiều dài 30m: Bộ thiết bị có khả năng nâng cấp lên mạng kết nối không dây, tự động truyền tín hiệu về máy chủ hoặc điện thoại di động. | Xuất xứ: Canada, Mỹ hoặc tương đương | |
| 2 | Thiết bị đo tự động cho giếng quan trắc nước dưới đất, chiều sâu lắp đặt đến 45m | 3 | Bộ | 1. Máy đo mực nước tự ghi: Thông số kỹ thuật* Đo mực nước:- Dải đo: 30m, có thể lắp đặt tại độ sâu gấp 02 lần dải đo.- Độ chính xác tương ứng: 1.5cm- Độ chính xác: 0.05% trên toàn dải đo- Tự động bù nhiệt độ.* Đo nhiệt độ:- Độ chính xác: ± 0.05oC- Độ phân giải: 0.003oC- Dải đo nhiệt độ: 0oC đến + 50oC* Thông số chung:- Dải nhiệt độ hoạt động: -20oC đến 80oC- Tuổi thọ của pin: 10 năm hoạt động liên tục với tần suất ghi 1 giá trị/1 phút và sai số thời gian: ± 1 phút/năm.- Khả năng ghi dữ liệu: 40.000 giá trị (Mực nước + nhiệt độ), 12.000 kết quả nếu sử dụng nén dữ liệu tuyến tính.- Bộ nhớ: FRAMcó độ tin cậy cao- Giao tiếp: Cổng hồng ngoại, USB hoặc cổng RS232- Kích thước: 22mm x 159mm- Trọng lượng: 129g.- Vật liệu chế tạo: thép không gỉ 316L, Titan bọc PVD, delrin, Viton.- Khả năng chống ăn mòn: Titan, PVD bọc ngoài - Các chế độ ghi dữ liệu:Tuần tự (Linear), Sự kiện (Event) và Tự cài đặt theo yêu cầu (User – Selectable)- Tần suất ghi dữ liệu: 1/8 giây tới 99 giờ* Phụ kiện:- 01 Nắp treo và bảo vệ đầu đo- 01 Hộp đựng thiết bị- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và bản dịch vận hành tiếng Việt.2.Cáp truyền tín hiệu (số liệu) trực tiếp từ đầu đo lên miệng giếng chiều dài 45m: Bộ thiết bị có khả năng nâng cấp lên mạng kết nối không dây, tự động truyền tín hiệu về máy chủ hoặc điện thoại di động. | Xuất xứ: Canada, Mỹ hoặc tương đương | |
| 3 | Bộ gá lắp đặt đầu đo tại miệng giếng (mũ giếng): | 5 | Bộ | - Gá gắn thiết bị tại cổ giếng- Bộ chụp và bảo vệ đầu cáp và cổng trút số liệu tại miệng giếng. | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 155.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 1 | Cử nhân hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi