Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm mẫu thủy sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436808-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm mẫu thủy sản
Số hiệu KHLCNT 20220321778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:15:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành ≥ 12 tháng, kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày. Trong thời hạn bảo hành, nếu chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm mẫu thủy sản
Kế hoạch phòng, chống bệnh Lở mồm long móng gia súc, Cúm gia cầm, Dịch tả lợn Châu Phi và thủy sản nuôi năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925; email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925; email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế 3 năm gần nhất (2019-2021) hoặc giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến thời điểm gần nhất với thời điểm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019-2021). - Danh mục 3 (hoặc khác 3) hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã và đang thực hiện trong thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giấ trị tối thiểu là 174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.000.000 VND, kê khai theo mẫu số 10 (a), 10 (b) của Chương IV; kèm theo bản sao y đầy đủ các nội dung hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. 2. Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất. - Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam: + Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng trúng thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng hoặc không xác định thời hạn. + Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật… của hàng hóa đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của HSMT. +Các tài liệu trong nước: bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài: phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho bên mời thầu đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng mới 100%, hạn sử dụng ≥ 12 tháng, kể từ ngày giao hàng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục 3 (hoặc khác 3) hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã và đang thực hiện trong thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu; trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giấ trị tối thiểu là 174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.000.000 VND, kê khai theo mẫu số 10 (a), 10 (b) của Chương IV; kèm theo bản sao y đầy đủ các nội dung hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Kê khai thông tin tình hình tài chính 3 năm gần nhất theo mẫu số 13 của Chương IV - Các tài liệu yêu cầu ở E-CDNT 10.1 (g) (mục 1) dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản chính để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925; email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Thắng; Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258. 3825775; Fax: 0258. 3810925;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa, số 10 Đào Duy Từ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258. 3822881; Fax: 0258. 3810925;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kit tách chiết virus gây bệnh hoại tử thần kinh (VNN) bằng Phương pháp Realtime PCR (HI Tissue Viral Extraction Kit)KTCVNN4Bộ- Bộ Kit tách chiết DNA/RNA từ mẫu mô - Không chứa DNAase, RNAase- Thành phần hóa chất của bộ kit gồm 4 ống: DW/TE buffer, 5X/2X buffer, Enzyme RT, Rnase Inhibitor.- Quy cách: 50 test/bộ.
2Kit Mastermix xét nghiệm bệnh VNN bằng phương pháp Realtime PCR (SensiFAST Probe Lo-ROX One-Step Kit)KMVNN2Bộ- Hiệu suất tối ưu. - Có chức năng hot-start.- Thích hợp mutilplex.- Phù hợp các thiết bị realtime PCR trên thị trường.- Trình tự FOR (5' - 3'): CAA CTG ACA RCG AHC ACA C- Trình tự REV (5' - 3'): CCC ACC AYT TGG CVA C- Trình tự PROBE (5' - 3'): FAM TYC ARG CRA CTC GTG GTG CVG - BHQ1- Qui cách: 100 test/bộ.
3Mồi xuôi (VNN) 5’-CAA CTG ACA RCG AHC ACA C-3’MXVNN1Ống- Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống).- Qui cách: 100nmol/ống. Dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng.- Tm (nhiệt độ nóng chảy của mồi) khoảng 60 độC
4- Mồi ngược (VNN) 5’-CCC ACC AYT TGG CVA C-3’MNVNN1Ống- Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống).- Qui cách: 100 nmol/ống. Dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng.- Tm (nhiệt độ nóng chảy của mồi) khoảng 60 độ C
5Đầu dò (VNN) 5’-FAM-TYC ARG CRA CTC GTG GTG CVG-BHQ1-3’ĐDVNN1Ống- Đầu dò cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng.- Qui cách: 100nmol/ống.- Tm (nhiệt độ nóng chảy của mồi) khoảng 60-70 độC
6Nước không có Rnase (DEPC water)DEPC1Chai- Khối lượng phân tử: 162.1- Mật độ: 1,12 g/ml- Tỷ lệ mol: 6,9 M- Chỉ số khúc xạ: 1.398 ở 20°C- Qui cách: 500 ml/chai.
7STrip chạy qPCR có nắp đậy 0,1 mlSTRIP2Hộp- Tube thành mỏng, nắp phẳng, không màu.- Bằng nhựa USP VI Polypropylene, vách mỏng đạt tiêu chuẩn EU RoHS 2002/95/EC.- Qui cách: Strip 8 ống, 120 sets/hộp.
8Amplicon ICAIC2Ống- Cung cấp dạng ống đông khô - Phù hợp cho qui trình Real-time PCR
9Mồi xuôi (Perkinsus) 5’-CGC CTG TGA GTA TCT CTC GA-3’MXP1Ống- Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống).- Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.- Tm (nhiệt độ nóng chảy của mồi) khoảng 60 độ C
10Mồi ngược (Perkinsus) 5’-GTT GAA GAG AAG AAT CGC GTG AT-3’MNP1Ống- Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống).- Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.- Tm (nhiệt độ nóng chảy của mồi) khoảng 60 độ C
11Đầu dò (Perkinsus) 5’-FAM-CGC AAA CTC GAC TGT GTT GTG GTG-BHQ1-3’ĐDP1Ống- Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.- Tm (nhiệt độ nóng chảy của mồi) khoảng 60-70 độ C
12Primer ICPRIIC2Ống- Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô
13Probe ICPROIC1Ống- Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô
14Nước pha mồi (Nuclease-free Water)NPM1Chai- Dung dịch không màu. Trong, không lắng cặn, tủa.- pH 8.0- Không có Dnase và Rnase.- Qui cách: 500 ml/chai.
15Kit xét nghiệm chỉ tiêu WSSV (Realtime PCR)WSSV4BộĐịnh tính chính xác: đối chứng âm, đối chứng dương, đối chứng nội.Độ đặc hiệu và độ nhạy cao.ĐẶC ĐIỂM:Thể tích đầu vào:
16Kit xét nghiệm chỉ tiêu AHPND (Realtime PCR)AHPND4BộĐịnh tính chính xác: đối chứng âm, đối chứng dương, đối chứng nội nhằm phát hiện kịp thời các kết quả bất thường.Độ đặc hiệu và độ nhạy cao.ĐẶC ĐIỂM:Tác nhân: Vibrio parahaemolyticusThể tích đầu vào:
17Kit xét nghiệm chỉ tiêu EHP (Realtime PCR)EHP3BộĐịnh tính chính xác trong thời gian ngắn: toàn bộ quy trình trong 60 phútĐộ đặc hiệu và độ nhạy cao.Cung cấp đầy đủ các vật tư để thực hiện thí nghiệm, dạng master chia sẵn.ĐẶC ĐIỂM:Tác nhân: Enterocytozoon hepatopenaeiThể tích đầu vào:
18Kit xét nghiệm chỉ tiêu YHV (Realtime PCR)YHV1BộĐịnh tính chính xác: đối chứng âm, đối chứng dương, đối chứng nội nhằm phát hiện kịp thời các kết quả bất thường.Độ đặc hiệu và độ nhạy cao.ĐẶC ĐIỂM:Tác nhân: Yellow head virusThể tích đầu vào:
19Kit xét nghiệm chỉ tiêu IHHNV (Realtime PCR)IHHNV4BộĐịnh tính chính xác: đối chứng âm, đối chứng dương, đối chứng nội.Độ đặc hiệu và độ nhạy cao.ĐẶC ĐIỂM:Tác nhân: Hypothermal and hematopoietic necrosis virus .Thể tích đầu vào:
20TCBS Agar (500g)TCBS4Hộp- Môi trường dùng để phát hiện Vibrio- Dạng bột, Khối lượng tịnh: 500g- Thành phần môi trường (g/l): + Peptone from casein: 5,0+Peptone from meat: 5,0+Yeast extract: 5,0+Sodium citrate: 10,0+ Sodium thiosulfate : 10,0+Ox bile, dried: 5,0+Sodium cholate: 3,0+Sucrose: 20,0+Sodium chloride: 10,0+Iron (III) citrate: 1,0+Thymol blue: 0,04+Bromothymol blue: 0,04+Agar-agar: 14,0- pH 8,6 ± 0,2
21Chromagar vibrio (5000 ml)CHVIBRIO3Hộp- Môi trường dùng để phát hiện Vibrio- Dạng bột, Khối lượng bột/lít môi trường: 5000 ml (74,7 g/l)-Thành phần môi trường (g/l):+Agar: 15,0+Peptone & Yeast extract: 8,0+Muối: 51,4+Chromogenic mix: 0,3- pH 9,0 ± 0,2
22Test kiểm tra kiềm (KH) trong nướcKIEM10Bộ- Sử dụng để kiểm tra hàm lượng kiềm trong môi trường nước, hiệu quả cao.Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra kiềm.Qui cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch test kH (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch.
23Test kiểm tra NH3 trong nướcNH310Bộ- Sử dụng để kiểm tra hàm lượng NH3 trong môi trường nước, hiệu quả cao.Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra NH3.Qui cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch test NH3 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch.
24Test kiểm tra NO2 trong nướcNO210Bộ- Sử dụng để kiểm tra hàm lượng NO2 trong môi trường nước, hiệu quả cao.Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra NO2.Qui cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch test NO2 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch.
25Test kiểm tra O2 trong nướcO210Bộ- Sử dụng để kiểm tra hàm lượng O2 trong môi trường nước, hiệu quả cao.Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra O2.Qui cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch test O2 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch.
26Đầu tip có lọc (các loại)ĐTCL42HộpChất liệu nhựa PP, có màng lọcChịu được nhiệt hấp khử trùng 121°CPhù hợp với nhiều loại đầu cônQuy cách: 96 cái/hộpLoại 1000 µl: 05 hộpLoại 200 µl: 05 hộpLoại 100 µl: 05 hộpLoại 20 µl: 05 hộpLoại 10 µl: 22 hộp
27Cồn tuyệt đốiCTĐ12Chai- Cồn Y tế >96 độ - Đóng gói: 1 L/chai.
28Nước muối sinh lýNMSL14Lít- Natriclorid 0,9%, không lẫn tạp chất.- Thành phần: Natri clorid: 9g, - Tá dược vừa đủ: 1.000 ml
29Khăn giấyKG30LốcTheo tiêu chuẩn về khăn giấy tại QCVN 09:2015/BCT.Quy cách đóng gói: 2 cuộn/lốc, 2 lớp,Kích thước khổ giấy: 22,8 x 20 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành ≥ 12 tháng, kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về số lượng, quy cách, chủng loại thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày. Trong thời hạn bảo hành, nếu chủ đầu tư phát hiện được khuyết tật của hàng hóa thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại hoặc trả lại hàng hóa và lấy lại tiền. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->