Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi cônng cải tạo mạng lưới cấp nước khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi cônng cải tạo mạng lưới cấp nước khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 16:24:00 đến ngày 2022-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,640,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.393 khách hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 03 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/chứng nhận tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước ≤ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi cônng cải tạo mạng lưới cấp nước khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực; - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Công ty Nước sạch Hà Nội Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ cấp nguồn - Cấu trúc mạng lưới - Đồng hồ DN100- từ | Theo E-HSMT | 1 | hm |
| 2 | Bộ Truyền dữ liệu | Theo E-HSMT | 1 | hm |
| B | Đồng hồ cấp nguồn - Cấu trúc mạng lưới - Phần công nghệ | |||
| 1 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 2 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kiểm tra đồng hồ cấp nguồn hiện có, đấu chuyển nguồn đồng hồ cơ D50 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Cút HDPE DN160x90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN160x45 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn gang BB DN150x100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | BU gang BU DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút gang EE DN150/45 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đoạn ống gang UU DN150, L=0.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống thép lồng qua đường DN250 | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,6029 | m3 |
| 24 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 6,5111 | m3 |
| 25 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 0,13 | công |
| 26 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 27 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 28 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 29 | Vành chắn thép DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp |
| 30 | Ống thép đen DN100 | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EB DN100(ống thép) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp 0~10bar | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van ren D1/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tê TTK D1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kép TTK D1/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Ecu TTK D1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối ren trong HDPE D25-1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25-1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ống TTK D1/2"; L=0,1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Nắp ga gang khung dương KT 800x800 (mm) | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 43 | Tủ điện đồng hồ điện từ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| C | Đồng hồ cấp nguồn - Cấu trúc mạng lưới - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,632 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 13,955 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,4136 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 18,0984 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3322 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3322 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3322 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,5114 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,4775 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 31 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=150 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Đai thép 60x6, L=400 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Bộ bu lông M14 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 37 | Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) | Theo E-HSMT | 2,791 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) | Theo E-HSMT | 11,164 | m2 |
| D | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN110 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,33 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,79 | 100m |
| 4 | Ống gang DN200-DI đoạn ống dài 6m - Làm đêm (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 17,5 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 17 | mối nối |
| 6 | ống gang DN150-DI đoạn ống dài 6m - Làm đêm (Vật tư A cấp) | Theo E-HSMT | 24,5 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | mối nối |
| 8 | Ống thép đen DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 9 | Van cổng ty chìm BB DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tê gang 3B DN200x200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê gang 3B DN150x150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê gang 3B DN200x100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê gang 3B DN150x100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê gang 3B DN100x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê gang EBE DN150x100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê HDPE DN110x110 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê HDPE DN110x110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút gang EE DN200/45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút gang EE DN150/45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút gang EE DN150/11.25 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút gang EE DN100/45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút HDPE DN160x11.25 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút HDPE DN110x90 độ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút HDPE DN110x90 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút HDPE DN110x22.5 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút HDPE DN110x22.5 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Côn HDPE DN160x110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn gang EE DN200x100 Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tháo lắp Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm ; không tính VL | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bu gang BU DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bu gang BU DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5 | bộ |
| 48 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Bích thép rỗng DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 50 | Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Bích thép đặc DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Bích thép đặc DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 53 | Bích thép đặc DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 54 | Đoạn ống HDPE DN160, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 55 | Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 56 | Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 57 | Đoạn ống gang UU DN100, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Đoạn ống gang UU DN150, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Đoạn ống gang UU DN200, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm ngày(KL100-500m) | Theo E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm đêm (KL100-500m) | Theo E-HSMT | 4,72 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm - Làm đêm (KL100-500m) | Theo E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=150mm - Làm đêm (KL100-500m) | Theo E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 69 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 7,33 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,79 | 100m |
| 71 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,73 | 100m |
| 72 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 73 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 21,9473 | m3 |
| 74 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 237,0305 | m3 |
| 75 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 76 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 77 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 78 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 79 | Tháo bích D100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 80 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 86 | Tháo BU gang BE DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tê gang 3B DN100x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Đoạn ống gang UU DN100, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tháo BU gang BE DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tháo bích D100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 93 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 98 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 99 | Tháo Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Bu gang BE DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 106 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 107 | Tê gang xả cặn EBE DN150x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | BU gang BU DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 113 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 116 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 117 | Ống HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 118 | Van BB DN80 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Mối nối mềm EB DN80(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 123 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 124 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,3052 | m3 |
| 125 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 3,2962 | m3 |
| 126 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 0,01 | công |
| E | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 20,009 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,416 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 5,9621 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,7259 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 5,9621 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,7259 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 2,6829 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,3267 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô | Theo E-HSMT | 146,38 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 86,758 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 2,323 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,9181 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 52,0076 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 222,1384 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 22,0716 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,7531 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 28,5673 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,4122 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,4122 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 4,4122 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 6,5813 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 6,5813 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,5813 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,6494 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,1195 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,0958 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 3,7382 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,5716 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,3893 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 10,2318 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,6601 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 46 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 89 | cái |
| 47 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 89 | cái |
| 48 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 356 | cái |
| 49 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 178 | bộ |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,7886 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8943 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,9621 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7259 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 6,688 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7259 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,9621 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,688 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 86,758 | m3 |
| F | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2"- Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE, DN160x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 7 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,11 | 100m |
| 8 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,38 | 100m |
| 9 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | KépTTK DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Van DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Van DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút HDPE DN63x90độ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút HDPE DN50x90 độ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN50x90 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 7,11 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 5,38 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN63,D50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,76 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,38 | 100m |
| 29 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 2,6537 | m3 |
| 30 | Nước xúc xả ống | Theo E-HSMT | 14,3299 | m3 |
| 31 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 32 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 33 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| G | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông dày 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 172,4 | 10m |
| 6 | Cắt khe đường bê tông dày 7cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 50,4 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 51,72 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm | Theo E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêm | Theo E-HSMT | 36,6 | 10m |
| 10 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 90,51 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 53,62 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,4413 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,4413 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,4413 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngày | Theo E-HSMT | 88,9122 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm đêm | Theo E-HSMT | 52,5642 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 51,72 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 36,6 | m2 |
| H | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khu tập thể 435 Giải Phóng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | KépTTK DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN63x90độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 9 | Cút HDPE DN63x90độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 11 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van ren DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bích ren DN50X1.1/2 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 14 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C, đồng hồ cơ DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van ren DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút HDPE DN63x90độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van phao DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d80 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 25 | Đai KT gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút HDPE DN50x90 độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 33 | Cút HDPE DN50x90 độ | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đai KT gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Van DN2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cút HDPE DN50x90 độ | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 44 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nối thẳng ren trong HDPE DN50x1.1/2 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Kép TTK DN1" | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 47 | Van DN1" | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Răc co DN1" | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Nối chuyển PPR ren ngoài DN32x1" | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Ống PPR DN32 | Theo E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 51 | Cút PPR DN32x90 độ | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Cút PPR DN32x45 độ | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Nút bịt PPR DN32 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 57 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN63,D50,D32 | Theo E-HSMT | 6,16 | 100m |
| 58 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,8957 | m3 |
| 59 | Nước xúc xả ống | Theo E-HSMT | 4,8362 | m3 |
| 60 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 61 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 62 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| I | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khu tập thể 435 Giải Phóng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV - Đào lớp đá cấp phối - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông dày 7cm | Theo E-HSMT | 59,78 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch | Theo E-HSMT | 70,4 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 27,5625 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngày | Theo E-HSMT | 58,261 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 105,6 | m2 |
| J | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 300 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 900 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 25,36 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 25,36 | 100m |
| 9 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 10 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 6,7188 | m3 |
| 11 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,14 | công |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo E-HSMT | 25,36 | 100m |
| 13 | Tê HDPE DN63x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,0096 | m3 |
| 20 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 0,0521 | m3 |
| 21 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,01 | công |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Tê HDPE DN50x40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ống HDPE DN40 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 28 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 0,0543 | m3 |
| 29 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,01 | công |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D40 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 152 | cái |
| 32 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 456 | cái |
| 33 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 304 | cái |
| 34 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 912 | cái |
| 35 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 608 | cái |
| 36 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 304 | cái |
| 37 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 912 | cái |
| 38 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 608 | cái |
| 39 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 12,16 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 12,16 | 100m |
| 41 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,5966 | m3 |
| 42 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 3,2216 | m3 |
| 43 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,1 | công |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo E-HSMT | 12,16 | 100m |
| K | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 976,2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 143,2375 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 83,875 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 17,04 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 24,95 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát | Theo E-HSMT | 1,996 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 22,89 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 33,55 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 329,071 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 156,6787 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,8442 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,8442 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,8442 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,8575 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,8575 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,8575 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 471,3063 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 143,2375 | m3 |
| 30 | Đắp cát vàng lót nền hè | Theo E-HSMT | 4,1938 | m3 |
| 31 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 71,56 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 17,89 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,996 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 12,475 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 12,475 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 33,55 | m2 |
| L | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 1.515 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1.515 | Đoạn |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1.515 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1.515 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 1.515 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.515 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 1.515 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1.515 | Đoạn |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1.515 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.474 | hộp |
| 11 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | Đoạn |
| 13 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2 | Đoạn |
| 20 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | Đoạn |
| 24 | Cút chuyển HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cút chuyểnHDPE DN50x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nối thẳng HDPE DN50x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bích ren DN40*1.1/2 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cút HDPE DN90x90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 45 | Bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Bích ren DN80x2" | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 47 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn TTK DN2"x1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Kép TTK DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Van gạt 2 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bích ren DN40*1.1/2 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 53 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Nối thẳng HDPE DN50x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cút HDPE DN90x90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 61 | Bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 62 | Bích ren DN80x2" | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 63 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đồng hồ cơ đo lưu lượng cấp C D2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bích ren DN50x2" | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 67 | Van 1 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| M | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 82,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 13,4843 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 7,995 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,36 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 29,8717 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2987 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2987 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2987 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 28,6717 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 13,4843 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,3998 | m3 |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 4,956 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 1,239 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,1872 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,42 | m2 |
| N | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 105 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 105 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 259 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 361 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút chuyển HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cút HDPE DN90x90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 38 | Bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 39 | Bích ren DN80x2" | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 40 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Côn TTK DN2"x1.1/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Kép TTK DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Van gạt 2 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bích ren DN40*1.1/2 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nối thẳng HDPE DN50x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cút HDPE DN90x90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 54 | Bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 55 | Bích ren DN80x2" | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 56 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đồng hồ cơ đo lưu lượng cấp C D2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bích ren DN50x2" | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 60 | Van 1 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 66 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 67 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 68 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 69 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 70 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 71 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 72 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 73 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 74 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 75 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 41 | hộp |
| 76 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cút chuyển HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| O | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 22,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,7245 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Blok | Theo E-HSMT | 2,145 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,96 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1248 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 8,2448 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 7,9222 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 8,8433 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,1073 | m3 |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới KL | Theo E-HSMT | 0,462 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,0546 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,3413 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,3413 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,0702 | m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 0,8775 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| P | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 1.876 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1.876 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m đấu trả KH | Theo E-HSMT | 1.876 | cái |
| 4 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 938 | cái |
| 5 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 938 | cái |
| 6 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=0.4m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN32 đấu trả KH;L=0,4m/hộ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Măng sông HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đoạn ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m/hộ) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đoạn ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m/hộ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 23 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| Q | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 90,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 11,3275 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền lát đá, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,7 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 1,975 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 25,073 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2507 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2507 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2507 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 23,8335 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 11,3275 | m3 |
| 17 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới KL | Theo E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,9875 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,9875 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 2,65 | m2 |
| R | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tê PPR DN32x25 | Theo E-HSMT | 107 | cái |
| 2 | Ống PPR DN25 | Theo E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 4 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,0525 | m3 |
| 5 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 6 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,01 | công |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính D25 | Theo E-HSMT | 1,07 | 100m |
| S | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 nền láng vữa XM và gạch lát | Theo E-HSMT | 13,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 0,8613 | m3 |
| 5 | Bao tải dứa | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 0,8613 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 14 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cát các loại | Theo E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 20 | Bao tải dứa | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| T | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo dỡ, lắp mới ) | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 8 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 9 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| U | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 3 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cát các loại | Theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loại | Theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Bao tải dứa | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| V | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| W | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 3 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cát các loại | Theo E-HSMT | 0,0106 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loại | Theo E-HSMT | 0,0106 | m3 |
| 7 | Bao tải dứa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| X | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 107 | cái |
| 2 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 107 | cái |
| 3 | Ông PPR DN20 đầu trả KH(0.4m/hộ) | Theo E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 4 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 107 | cái |
| 5 | Ông PPR DN20 đầu trả KH(1.8m/hộ) | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR DN20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| Y | DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 nền láng vữa XM | Theo E-HSMT | 5,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 0,3575 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 0,3575 | m3 |
| 5 | Bao tải dứa | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cát các loại | Theo E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loại | Theo E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 15 | Bao tải dứa | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| Z | DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm (KL 100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 13,26 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 7,71 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày(KL 100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 5,22 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm (KL 100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 19,38 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 22,35 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày(KL100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 23,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm(KL | Theo E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm(KL 100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 8,49 | 100m |
| 9 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 146,4205 | m3 |
| 10 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 527,1137 | m3 |
| 11 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 11 | công |
| 12 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 13 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,42 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,06 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,46 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 17,98 | 100m |
| 18 | Đồng hồ cơ DN200(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang)(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 21 | Đồng hồ cơ DN150(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang)(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 24 | Đồng hồ cơ DN100(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EB DN100(Ống gang)(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 27 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EE DN200(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EE DN150(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Van BB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 36 | Van BB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 39 | Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EB DN100(Ống gang), (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 12 | mối |
| 42 | Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Mối nối mềm EB DN100(Ống nhựa), (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 45 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 54 | Ống HDPE DN160 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 55 | Ống HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 56 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 57 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 61 | Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 66 | Bích thép rỗng DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 67 | Bích thép rỗng DN150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 68 | Bích thép rỗng DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 69 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 70 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Đoạn ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 79 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 80 | Van BB DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Van BB DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AA | DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 10,108 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,4202 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngày | Theo E-HSMT | 116,92 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 71,52 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,16 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền lát đá - Làm đêm | Theo E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm | Theo E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 238,6725 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 114,1415 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 133,38 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 240,66 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,4135 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,4135 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,4135 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 7,2685 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 7,2685 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,2685 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,6702 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,452 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9468 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 71,52 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 37 | Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 18,72 | m2 |
| AB | DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 52,47 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 5,49 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 117,48 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 62,88 | 100m |
| 5 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 53,4541 | m3 |
| 6 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 96,2173 | m3 |
| 7 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 4 | công |
| 8 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 56,65 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 22,79 | 100m |
| 12 | Ống HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 13 | Ống HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 14 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18,78 | 100m |
| 15 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10,45 | 100m |
| 16 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 21 | Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 24 | KépTTK DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 26 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 27 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 28 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 29 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 32 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 37 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 38 | Cút HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 39 | Cút HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Cút HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| 41 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 43 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 45 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 46 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 47 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 146 | cái |
| 49 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 82 | cái |
| 50 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 mối |
| 51 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,4 | 10 mối |
| 52 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 55 | Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 56 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Măng sông HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Măng sông HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| AC | DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 6,02 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,5274 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngày | Theo E-HSMT | 562 | 10m |
| 10 | Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm đêm | Theo E-HSMT | 17,6 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 164,07 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày | Theo E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm | Theo E-HSMT | 219,2 | m2 |
| 15 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm ngày | Theo E-HSMT | 23,7 | 10m |
| 16 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêm | Theo E-HSMT | 91,6 | 10m |
| 17 | Phá dỡ nền đá lát - Làm ngày | Theo E-HSMT | 44,3 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 177,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,544 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14,192 | m3 |
| 21 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 51,8 | 10m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 100,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 8,032 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 291,9623 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 125,5275 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 66,588 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 32,44 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,9745 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,9745 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,9745 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,1652 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,1652 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,1652 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,4727 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2273 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3516 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1758 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 164,07 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 50 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 175,36 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,544 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14,192 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 22,15 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 22,15 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 88,7 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 88,7 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 8,032 | m3 |
| 65 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 100,4 | m2 |
| AD | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN160 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN110 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,61 | 100m |
| 3 | Van cổng ty chìm BB DN150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê gang 3B DN150x150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê gang 3B DN150x100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê gang 3B DN100x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN110x110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút gang EE DN100/45 độ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN160x45 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN160x22.5 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút HDPE DN160x11.25 độ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút HDPE DN110x90 độ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Côn hàn HDPE DN160x110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 22 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 23 | Bích thép rỗng DN150 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Bích thép rỗng DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 25 | Bích thép đặc DN150 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép đặc DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Đoạn ống HDPE DN160, L=0.5m | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 28 | Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5m | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 29 | Đoạn ống gang UU DN100, L=0.5m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm(KL | Theo E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm(KL100-500m, Đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm(KL100-500m, Đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 5,61 | 100m |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 37 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 11,9403 | m3 |
| 38 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 93,2521 | m3 |
| 39 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 40 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 41 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 42 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tháo BU gang BE DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 55 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| AE | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,225 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô | Theo E-HSMT | 126,98 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 73,925 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 119,885 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,8443 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 281,6727 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 11,7252 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - | Theo E-HSMT | 39,0471 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,1539 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,1539 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,1539 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,1687 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,1687 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,1687 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 3,7382 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,6986 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 1,2461 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 7,3735 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,6152 | 100m2 |
| 34 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 35 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 36 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 176 | cái |
| 37 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 88 | bộ |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,2265 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 73,925 | m3 |
| 45 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 95,908 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 23,977 | m2 |
| AF | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE, DN160x2" | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Van DN2" | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Ống dựng PVC, L=1m | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,0294 | m3 |
| 14 | Nước xúc xả ống | Theo E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 15 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 17 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| AG | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 1,0195 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,3835 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 0,166 | tấn |
| AH | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 360 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 1.079 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 61 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 61 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 30,39 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 30,39 | 100m |
| 9 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 10 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 8,0515 | m3 |
| 11 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,2 | công |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo E-HSMT | 30,39 | 100m |
| 13 | Tê HDPE DN63x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,0032 | m3 |
| 20 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 0,0174 | m3 |
| 21 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,01 | công |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 182 | cái |
| 24 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 546 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 26 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 1.092 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 728 | cái |
| 28 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 364 | cái |
| 29 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 1.092 | cái |
| 30 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 728 | cái |
| 31 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 14,56 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 14,56 | 100m |
| 33 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,7144 | m3 |
| 34 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 3,8575 | m3 |
| 35 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,1 | công |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo E-HSMT | 14,56 | 100m |
| AI | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 29,475 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 1.162,96 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 170,52 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 100,075 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 20,275 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 29,625 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát | Theo E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 27,335 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 40,075 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,206 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 391,2695 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 186,8939 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 87,5042 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,1434 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,1434 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,1434 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 262,462 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,7816 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,7816 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,7816 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 560,9421 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 170,52 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng lót nền hè | Theo E-HSMT | 5,0038 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 80,06 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 20,015 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 14,8125 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 14,8125 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 3,206 | m3 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 40,075 | m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 314,462 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 314,462 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 76,76 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 76,76 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 29,163 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 29,163 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2248 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2248 | 1000v |
| AJ | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 2.043 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2.043 | Đoạn |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2.043 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2.043 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 2.043 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.043 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 2.043 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2.043 | Đoạn |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.043 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.966 | hộp |
| AK | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 111,42 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 18,1058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 10,6275 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,62 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 7,5075 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 40,1156 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 9,2927 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 18,5085 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4012 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,4012 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 38,5209 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 18,1058 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,5314 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 9,156 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 2,289 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,6088 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,6088 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 40,86 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 40,86 | m2 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 25,448 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo | Theo E-HSMT | 25,448 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,1545 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,1545 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 3,4775 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo | Theo E-HSMT | 3,4775 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0241 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0241 | 1000v |
| AL | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 247 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 232 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút chuyển ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van gạt 2 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bích ren DN40*1.1/2 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 31 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 36 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 37 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 43 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 50 | hộp |
| 45 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| AM | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 16,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,7593 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Blok | Theo E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,72 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0936 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,1041 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 1,4177 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 2,823 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,7593 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 1,344 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 0,336 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,2438 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,2438 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,0546 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 0,6825 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,22 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,22 | m2 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo | Theo E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0038 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0038 | 1000v |
| AN | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 2.248 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.248 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m đấu trả KH | Theo E-HSMT | 2.248 | cái |
| 4 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 1.124 | cái |
| 5 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 1.124 | cái |
| 6 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=0.4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m/hộ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 15 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| AO | DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 107,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 13,4125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền lát đá, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,4 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nên BT lts đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 29,7067 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 6,8824 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1412 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1412 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 13,7085 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 28,232 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 13,4125 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,3938 | m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,175 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,175 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 17,803 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 17,803 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,0385 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,0385 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0177 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0177 | 1000v |
| AP | DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 7,83 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm (KL100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 12,9 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang DN100(KL | Theo E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang DN100(KL100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 22,14 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 7 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 73,8486 | m3 |
| 8 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 265,8548 | m3 |
| 9 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 6 | công |
| 10 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Đồng hồ cơ DN150(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang)(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 18 | Đồng hồ cơ DN100(khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EB DN100(Ống gang)(Khấu hao 20%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 21 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EE DN150(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Van BB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 28 | Van BB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Mối nối mềm EB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 31 | Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EB DN100(Ống gang), (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 34 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 40 | Ống HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 41 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 42 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 48 | Bích thép rỗng DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 49 | Bích thép rỗng DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 50 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 51 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Đoạn ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Van BB DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Van BB DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,476 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4833 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô | Theo E-HSMT | 76,28 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 47,28 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12,32 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát đá - Làm đêm | Theo E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 113,8775 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 53,5205 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 147,42 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 99,648 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) | Theo E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0875 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0875 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,0875 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) | Theo E-HSMT | 130,6485 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,1447 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,1447 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,1447 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,5935 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,4925 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3222 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1611 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 47,28 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 143,85 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 21,765 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 9,3945 | tấn |
| AR | DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 61,17 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 161,91 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 11,76 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 53,1412 | m3 |
| 5 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 95,6542 | m3 |
| 6 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 74,36 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 11 | Ống HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9,03 | 100m |
| 12 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 25,66 | 100m |
| 13 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 14 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 20 | KépTTK DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 81 | cái |
| 24 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 81 | cái |
| 25 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 59 | cái |
| 27 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 31 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Cút HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 34 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 37 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 40 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 mối |
| 42 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,2 | 10 mối |
| 43 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 46 | Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 47 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 49 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 63mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 mối |
| 50 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 52 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"(khấu hao 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Đoạn ống ngắn HDPE DN63, L=0.5m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Măng sông HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Măng sông HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Măng sông HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| AS | DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 8,53 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,655 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,655 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7448 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7448 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngày | Theo E-HSMT | 708 | 10m |
| 10 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm đêm | Theo E-HSMT | 13,3 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 206,94 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày | Theo E-HSMT | 54 | m2 |
| 14 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm ngày | Theo E-HSMT | 13,2 | 10m |
| 15 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 16 | Phá dỡ nền đá lát - Làm ngày | Theo E-HSMT | 22 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 20 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 21 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 352,2575 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 10,8255 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 79,293 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 130m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 105,5935 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,2854 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,2854 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,2854 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 192,82 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,4587 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,4587 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,4587 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,0651 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4965 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2483 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,655 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 2,151 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,655 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,151 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 206,94 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 49 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 11 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 11 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 250,905 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 80,84 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 39,657 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0194 | 1000v |
| AT | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,37 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN300 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Van cổng ty chìm BB DN200 - | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê HDPE DN225x110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê gang 3B DN200x200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn gang BB DN200x150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN225x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút gang EE DN100/45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) - Làm dêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đoạn ống HDPE DN225, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 16 | Đoạn ống gang UU DN100, L=0.5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Bích thép đặc DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm (Kl100-500m, Đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 4,37 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,37 | 100m |
| 24 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 17,3667 | m3 |
| 25 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 187,5599 | m3 |
| 26 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 4 | công |
| 27 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 28 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 29 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tháo BU gang BE DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ống HDPE DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| AU | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 9,214 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,2281 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô | Theo E-HSMT | 2,88 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,2149 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 27,2926 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6984 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 15,552 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,7956 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,4723 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,4723 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,4723 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,7172 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,7172 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,7172 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2926 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,7944 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 4,9843 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,7622 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2414 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,138 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3331 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,8675 | tấn |
| 37 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 40 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8187 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4094 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,592 | m3 |
| AV | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE, DN225x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đai KT gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 5 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | KépTTK DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Van DN2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ống dựng PVC, L=1m | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN50x90 độ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KL thử áp | Theo E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 18 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,4789 | m3 |
| 19 | Nước xúc xả ống | Theo E-HSMT | 2,5858 | m3 |
| 20 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 21 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 22 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| AW | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 48,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 12,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2562 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2562 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2562 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngày | Theo E-HSMT | 25,1411 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 16,595 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 2,701 | tấn |
| AX | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 299 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 897 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 25,27 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 25,27 | 100m |
| 9 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 1,2398 | m3 |
| 10 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 6,695 | m3 |
| 11 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,15 | công |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo E-HSMT | 25,27 | 100m |
| 13 | Tê HDPE DN63x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 19 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,0048 | m3 |
| 20 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 21 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,01 | công |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 151 | cái |
| 24 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 454 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 26 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 908 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 605 | cái |
| 28 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 29 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 908 | cái |
| 30 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 605 | cái |
| 31 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 12,1 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 12,1 | 100m |
| 33 | Nước thử áp | Theo E-HSMT | 0,5937 | m3 |
| 34 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 3,2057 | m3 |
| 35 | Nhân công súc xả | Theo E-HSMT | 0,1 | công |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo E-HSMT | 12,1 | 100m |
| AY | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 967,92 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 141,94 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 82,975 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 17 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 24,875 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát | Theo E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 22,655 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 33,225 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,658 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 325,844 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 155,4751 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 72,8362 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,7867 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,7867 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7867 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 218,488 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,8132 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,8132 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,8132 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 467,0344 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 141,94 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng lót nền hè | Theo E-HSMT | 4,1488 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 16,595 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 12,4375 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 12,4375 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,658 | m3 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 33,225 | m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 261,803 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 261,803 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 63,9 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 63,9 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 24,274 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 24,274 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1864 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1864 | 1000v |
| AZ | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) - | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 1.623 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1.623 | Đoạn |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1.623 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1.623 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới) | Theo E-HSMT | 1.623 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.623 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 1.623 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1.623 | Đoạn |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1.623 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.623 | hộp |
| BA | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 88,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 14,3813 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 8,4825 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,66 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,9475 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4758 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 31,8709 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 7,3816 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 14,7015 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3187 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3187 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3187 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 30,5976 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 14,3813 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,4241 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 7,308 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 1,827 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,2675 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 1,2675 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 3,4125 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 32,46 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 32,46 | m2 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 20,219 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo E-HSMT | 20,219 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,475 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 6,475 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 2,7625 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo E-HSMT | 2,7625 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0191 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0191 | 1000v |
| BB | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 212 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 26 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 31 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 32 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 34 | hộp |
| 35 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| BC | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 13,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,2133 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Blok | Theo E-HSMT | 1,2675 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,54 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,8775 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0702 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,8887 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 1,1338 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 2,2585 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 4,6979 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,2133 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 1,092 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 0,273 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,0312 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,195 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,195 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 0,4875 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0027 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0027 | 1000v |
| BD | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 1.869 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1.869 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m đấu trả KH | Theo E-HSMT | 1.869 | cái |
| 4 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 934 | cái |
| 5 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 935 | cái |
| 6 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=0.4m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| BE | DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông dày 5cm | Theo E-HSMT | 88,38 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 11,0475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 6,475 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền lát đá, gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,64 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 24,4693 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 5,6691 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 11,2915 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2447 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2447 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2447 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 23,2569 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 11,0475 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng lót nền hè blok | Theo E-HSMT | 0,3238 | m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụng | Theo E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới | Theo E-HSMT | 1,295 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,975 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá | Theo E-HSMT | 0,975 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 14,661 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 14,661 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0146 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0146 | 1000v |
| BF | DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm (KL100-500m, đơn giá x 0.75) | Theo E-HSMT | 25,56 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm(KL | Theo E-HSMT | 15,03 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm(KL100-500m, đơn giá x0.75) | Theo E-HSMT | 20,46 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 108,1181 | m3 |
| 5 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 389,2249 | m3 |
| 6 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 8 | công |
| 7 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 11,83 | 100m |
| 11 | Van BB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | mối |
| 14 | Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN100(Ống gang), (khấu hao vật tư 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 17 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 22 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 23 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Bích thép rỗng DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 28 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 29 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EE DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Van BB DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van BB DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BG | DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 5,528 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,0152 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô | Theo E-HSMT | 91,64 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 56,88 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 131,6535 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 93,0325 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 184,86 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 66,348 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,7645 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,7645 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7645 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,7589 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,7589 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,7589 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,1426 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5262 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6768 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3384 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 56,88 | m3 |
| BH | DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày(KL | Theo E-HSMT | 34,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm (KL | Theo E-HSMT | 97,62 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 43,95 | 100m |
| 4 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 38,4387 | m3 |
| 5 | Nước súc xả | Theo E-HSMT | 69,1896 | m3 |
| 6 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 43,94 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14,65 | 100m |
| 11 | Ống HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,06 | 100m |
| 12 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 16,13 | 100m |
| 13 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,87 | 100m |
| 14 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | KépTTK DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 22 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 23 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 25 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 30 | Cút HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 31 | Cút HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 32 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 43 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 83 | cái |
| 35 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 36 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 38 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| BI | DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,3722 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngày | Theo E-HSMT | 418,8 | 10m |
| 10 | Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm đêm | Theo E-HSMT | 35,6 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 122,04 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày | Theo E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm | Theo E-HSMT | 164,3 | m2 |
| 15 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 42,1 | 10m |
| 16 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,2 | 10m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 214,1405 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 76,3364 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 46,908 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 17,373 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 80m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 71,4682 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,0017 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,0017 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,0017 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 136,049 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,5476 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,5476 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,5476 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,5294 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2481 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1241 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 122,04 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 47 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1643 | 100m3 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 32,86 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 131,44 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 57 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 182,639 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 59,795 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 27,11 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,5313 | 1000v |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.393 khách hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 03 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/chứng nhận tập huấn an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | Theo E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu ≤ 10T | Theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo E-HSMT | 5 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250L | Theo E-HSMT | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy cắt khe MCD | Theo E-HSMT | 5 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Theo E-HSMT | 3 |
| 10 | Máy hàn ống HDPE | Theo E-HSMT | 3 |
| 11 | Máy cắt ống | Theo E-HSMT | 3 |
| 12 | Máy bơm nước ≤ 5CV | Theo E-HSMT | 3 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi