Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi cônng cải tạo mạng lưới cấp nước khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448278-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi cônng cải tạo mạng lưới cấp nước khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20220448003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty NSHN bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:24:00 đến ngày 2022-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,640,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.393 khách hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 03 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/chứng nhận tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước ≤ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi cônng cải tạo mạng lưới cấp nước khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai
Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực DMA3, DMA4 Ô19.2 – Xí nghiệp Hoàng Mai
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty NSHN bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội. Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Xí nghiệp tư vấn khảo sát thiết kế - Công ty Nước sạch Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần phát triển công nghệ kỹ thuật M&E; Địa chỉ: Số 2 ngách 106/2, ngõ 106, phố Trần Bình, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Nhà thầu tư vấn giám sát cho gói thầu này. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 1, Nhà CT3, KĐTM Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Cát Ngạn; Địa chỉ: Số 570,Tổ 41, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực; - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Công ty Nước sạch Hà Nội Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị
1Đồng hồ cấp nguồn - Cấu trúc mạng lưới - Đồng hồ DN100- từTheo E-HSMT1hm
2Bộ Truyền dữ liệuTheo E-HSMT1hm
B Đồng hồ cấp nguồn - Cấu trúc mạng lưới - Phần công nghệ
1Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT1mối
2Mối nối mềm EB DN200(ống gang)Theo E-HSMT2cái
3Van BB DN200Theo E-HSMT1cái
4Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
5Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
6Kiểm tra đồng hồ cấp nguồn hiện có, đấu chuyển nguồn đồng hồ cơ D50Theo E-HSMT5cái
7Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT1mối
8Mối nối mềm EB DN200(ống gang)Theo E-HSMT2cái
9Van BB DN200Theo E-HSMT1cái
10Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
11Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
12Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa)Theo E-HSMT2cái
13Ống HDPE DN160Theo E-HSMT0,3100m
14Cút HDPE DN160x90 độTheo E-HSMT1cái
15Cút HDPE DN160x45 độTheo E-HSMT2cái
16Côn gang BB DN150x100Theo E-HSMT2cái
17BU gang BU DN150Theo E-HSMT2cái
18Cút gang EE DN150/45 độTheo E-HSMT2cái
19Đoạn ống gang UU DN150, L=0.5mTheo E-HSMT1cái
20Ống thép lồng qua đường DN250Theo E-HSMT0,26100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT0,3100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT0,3100m
23Nước thử áp lựcTheo E-HSMT0,6029m3
24Nước súc xảTheo E-HSMT6,5111m3
25Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT0,13công
26Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT1ca
27Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT1ca
28Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1,5cặp bích
29Vành chắn thép DN100Theo E-HSMT1cặp
30Ống thép đen DN100Theo E-HSMT0,015100m
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN100Theo E-HSMT1cái
32Mối nối mềm EB DN100(ống thép)Theo E-HSMT1cái
33Đồng hồ đo áp 0~10barTheo E-HSMT1cái
34Van ren D1/2"Theo E-HSMT3cái
35Tê TTK D1/2"Theo E-HSMT1cái
36Kép TTK D1/2"Theo E-HSMT3cái
37Ecu TTK D1/2"Theo E-HSMT1cái
38Khâu nối ren trong HDPE D25-1/2"Theo E-HSMT1cái
39Khâu nối ren ngoài HDPE D25-1/2"Theo E-HSMT1cái
40Ống TTK D1/2"; L=0,1mTheo E-HSMT2cái
41Ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,1100m
42Nắp ga gang khung dương KT 800x800 (mm)Theo E-HSMT1cấu kiện
43Tủ điện đồng hồ điện từTheo E-HSMT1tủ
44Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Theo E-HSMT10m
C Đồng hồ cấp nguồn - Cấu trúc mạng lưới - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,632100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,192100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,192100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0864100m3
5Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT13,955m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,094100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,4136m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT18,0984m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo E-HSMT1,3068m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1035100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1035100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1035100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3322100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3322100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,3322100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,2552100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT0,256m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,5114m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,1905m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT11 cấu kiện
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1474tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0268tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố vanTheo E-HSMT0,0192100m2
24Ván khuôn gỗ, thành hố gaTheo E-HSMT0,1026100m2
25Ván khuôn gỗ tấm đanTheo E-HSMT0,0096100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,92m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT1m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,4275m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,4775m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1165100m2
31Dải cao su chịu nước 60x5, L=150Theo E-HSMT9cái
32Đai thép 60x6, L=400Theo E-HSMT9cái
33Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2Theo E-HSMT36cái
34Bộ bu lông M14 + 2 ê cu, L=300Theo E-HSMT18bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,07m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống vữa XM mác 50Theo E-HSMT0,2m3
37Trát trụ đỡ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,3m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0576100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0288100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,192100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,192100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,192100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,192100m2
44Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,007100m3
45Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,014100m3
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới)Theo E-HSMT2,791m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ)Theo E-HSMT11,164m2
D DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Ống HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT2,26100m
2Ống HDPE DN110 - Làm ngàyTheo E-HSMT7,33100m
3Ống HDPE DN110 - Làm đêmTheo E-HSMT4,79100m
4Ống gang DN200-DI đoạn ống dài 6m - Làm đêm (Vật tư A cấp)Theo E-HSMT17,5đoạn ống
5Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm - Làm đêmTheo E-HSMT17mối nối
6ống gang DN150-DI đoạn ống dài 6m - Làm đêm (Vật tư A cấp)Theo E-HSMT24,5đoạn ống
7Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm - Làm đêmTheo E-HSMT24mối nối
8Ống thép đen DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,11100m
9Van cổng ty chìm BB DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
10Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
11Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT8cái
12Tê gang 3B DN200x200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
13Tê gang 3B DN150x150 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
14Tê gang 3B DN200x100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
15Tê gang 3B DN150x100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
16Tê gang 3B DN100x100Theo E-HSMT1cái
17Tê gang EBE DN150x100 - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
18Tê HDPE DN110x110Theo E-HSMT3cái
19Tê HDPE DN110x110 - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
20Cút gang EE DN200/45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
21Cút gang EE DN150/45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
22Cút gang EE DN150/11.25 độ - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
23Cút gang EE DN100/45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
24Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
25Cút HDPE DN160x11.25 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
26Cút HDPE DN110x90 độ - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
27Cút HDPE DN110x90 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
28Cút HDPE DN110x45 độTheo E-HSMT5cái
29Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
30Cút HDPE DN110x22.5 độTheo E-HSMT1cái
31Cút HDPE DN110x22.5 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
32Côn HDPE DN160x110 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
33Côn gang EE DN200x100 Làm đêmTheo E-HSMT1cái
34Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
35Tháo lắp Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêm ; không tính VLTheo E-HSMT1cái
36Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
37Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
38Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
39Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
40Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
41Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
42Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
43Mối nối mềm EE DN100(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
44Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
45Bu gang BU DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
46Bu gang BU DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
47Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm ngàyTheo E-HSMT4,5bộ
48Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêmTheo E-HSMT1bộ
49Bích thép rỗng DN100 - Làm ngàyTheo E-HSMT4,5cặp bích
50Bích thép rỗng DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
51Bích thép đặc DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
52Bích thép đặc DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
53Bích thép đặc DN100Theo E-HSMT1cặp bích
54Đoạn ống HDPE DN160, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT4đoạn
55Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT2đoạn
56Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5m - Làm ngàyTheo E-HSMT2đoạn
57Đoạn ống gang UU DN100, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
58Đoạn ống gang UU DN150, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
59Đoạn ống gang UU DN200, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
60Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT12cái
61Miệng khóa gangTheo E-HSMT12cái
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm ngày(KLTheo E-HSMT1,13100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm ngày(KL100-500m)Theo E-HSMT6,2100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm đêm (KLTheo E-HSMT0,07100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm - Làm đêm (KL100-500m)Theo E-HSMT4,72100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm - Làm đêm (KL100-500m)Theo E-HSMT2,26100m
67Thử áp lực đường ống gang, đường kính ống d=200mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,05100m
68Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=150mm - Làm đêm (KL100-500m)Theo E-HSMT1,47100m
69Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT7,33100m
70Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm - Làm đêmTheo E-HSMT4,79100m
71Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm - Làm đêmTheo E-HSMT3,73100m
72Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,05100m
73Nước thử áp lựcTheo E-HSMT21,9473m3
74Nước súc xảTheo E-HSMT237,0305m3
75Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT5công
76Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
77Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
78Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT1mối
79Tháo bích D100Theo E-HSMT0,5cặp bích
80Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT1cái
81Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT1cái
82Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT1cái
83Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
84Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
85Ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT0,01100m
86Tháo BU gang BE DN100Theo E-HSMT1cái
87Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT1cái
88Tê gang 3B DN100x100Theo E-HSMT1cái
89Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT2cái
90Đoạn ống gang UU DN100, L=1mTheo E-HSMT1cái
91Tháo BU gang BE DN100Theo E-HSMT1cái
92Tháo bích D100Theo E-HSMT0,5cặp bích
93Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT3cái
94Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT1cái
95Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT2cái
96Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
97Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
98Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT1mối
99Tháo Mối nối mềm EE DN100Theo E-HSMT1cái
100Bu gang BE DN100Theo E-HSMT2cái
101Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT2cái
102Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT2cái
103Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT2cái
104Miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
105Ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT0,02100m
106Nắp ga gang khung dương KT800x800Theo E-HSMT21 cấu kiện
107Tê gang xả cặn EBE DN150x100Theo E-HSMT1cái
108Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT1cái
109Mối nối mềm EB DN150(ống gang)Theo E-HSMT2cái
110Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT1cái
111BU gang BU DN150Theo E-HSMT2cái
112Ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT0,01100m
113Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
114Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
115Nắp ga gang khung dương KT800x800Theo E-HSMT11 cấu kiện
116Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
117Ống HDPE DN90Theo E-HSMT0,48100m
118Van BB DN80Theo E-HSMT4cái
119Mối nối mềm EB DN80(ống nhựa)Theo E-HSMT4cái
120Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT4cái
121Miệng khóa gangTheo E-HSMT4cái
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo E-HSMT0,48100m
123Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT0,48100m
124Nước thử áp lựcTheo E-HSMT0,3052m3
125Nước súc xảTheo E-HSMT3,2962m3
126Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT0,01công
E DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT20,009100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,416100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT5,9621100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,7259100m2
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT5,9621100m2
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,7259100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT2,6829100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,3267100m3
9Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khôTheo E-HSMT146,3810m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT86,758m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT2,323100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,9181100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT52,0076m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT222,1384m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT3,492m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngàyTheo E-HSMT22,0716m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT5,7531m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - Làm ngàyTheo E-HSMT28,5673m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,4122100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,4122100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT4,4122100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT6,5813100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT6,5813100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT6,5813100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT2,6494100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT3,1195100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT0,972m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,0958m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo E-HSMT3,7382m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,5716m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT31 cấu kiện
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1811tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1043tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố vanTheo E-HSMT0,0648100m2
35Ván khuôn gỗ, thành hố gaTheo E-HSMT0,0206100m2
36Ván khuôn gỗ tấm đanTheo E-HSMT0,029100m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT14,16m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT3m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,074m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT3,124m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,2664100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,3893m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT10,2318m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,6601100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0843tấn
46Dải cao su chịu nước 60x5, L=250Theo E-HSMT89cái
47Đai thép 60x6, L=600Theo E-HSMT89cái
48Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2Theo E-HSMT356cái
49Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300Theo E-HSMT178bộ
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT1,7886100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngàyTheo E-HSMT0,2178100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,8943100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngàyTheo E-HSMT0,1089100m3
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT5,9621100m2
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,7259100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT6,688100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,7259100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT5,9621100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT6,688100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT86,758m3
F DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Đai KT gang DN200x2"- Làm đêmTheo E-HSMT3cái
2Đai KT gang DN150x2" - Làm đêmTheo E-HSMT12cái
3Đai khởi thủy HDPE, DN160x2" - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
4Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT23cái
5Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
6Ống HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,65100m
7Ống HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT7,11100m
8Ống HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT5,38100m
9KépTTK DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT23cái
10KépTTK DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT25cái
11Van DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT23cái
12Van DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT25cái
13Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT48cái
14Miệng khóa gangTheo E-HSMT48cái
15Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT23cái
16Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT25cái
17Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT8cái
18Cút HDPE DN63x90độ - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
19Cút HDPE DN50x90 độ - Làm ngàyTheo E-HSMT66cái
20Cút HDPE DN50x90 độ - Làm đêmTheo E-HSMT25cái
21Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT1cái
22Nút bịt HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT22cái
23Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT16cái
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngàyTheo E-HSMT0,65100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KLTheo E-HSMT7,11100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm (KLTheo E-HSMT5,38100m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN63,D50 - Làm ngàyTheo E-HSMT7,76100m
28Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D50 - Làm đêmTheo E-HSMT5,38100m
29Nước thử áp lựcTheo E-HSMT2,6537m3
30Nước xúc xả ốngTheo E-HSMT14,3299m3
31Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT5công
32Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
33Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
G DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,24100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,448100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,448100m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT20,16m3
5Cắt khe đường bê tông dày 7cm - Làm ngàyTheo E-HSMT172,410m
6Cắt khe đường bê tông dày 7cm - Làm đêmTheo E-HSMT50,410m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngàyTheo E-HSMT51,72m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêmTheo E-HSMT15,12m3
9Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêmTheo E-HSMT36,610m
10Phá dỡ nền đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT73,2m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT5,856m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT90,51m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT53,62m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,99100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,99100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,99100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,4413100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,4413100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,4413100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngàyTheo E-HSMT88,9122m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm đêmTheo E-HSMT52,5642m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,1344100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0672100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,448100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,448100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,448100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,448100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT51,72m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT15,12m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT5,856m3
31Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT36,6m2
32Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT36,6m2
H DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khu tập thể 435 Giải Phóng - Phần công nghệ
1Đai KT gang DN200x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
2KépTTK DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
3Van DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
4Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
5Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
6Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Cút HDPE DN63x90độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
8Ống HDPE DN63Theo E-HSMT0,74100m
9Cút HDPE DN63x90độTheo E-HSMT4cái
10Ống HDPE DN63Theo E-HSMT0,01100m
11Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x1.1/2"Theo E-HSMT2cái
12Van ren DN1.1/2"Theo E-HSMT1cái
13Bích ren DN50X1.1/2Theo E-HSMT1cặp bích
14Đồng hồ đo lưu lượng cấp C, đồng hồ cơ DN50Theo E-HSMT1cái
15Van 1 chiều DN1.1/2"Theo E-HSMT1cái
16Hộp đồng hồ D50Theo E-HSMT1hộp
17Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x1.1/2"Theo E-HSMT2cái
18Van ren DN1.1/2"Theo E-HSMT1cái
19Cút HDPE DN63x90độTheo E-HSMT2cái
20Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"Theo E-HSMT1cái
21Van phao DN2"Theo E-HSMT1cái
22Ống HDPE DN63Theo E-HSMT0,08100m
23Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d80Theo E-HSMT0,08100m
24Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT0,79100m
25Đai KT gang DN100x2"Theo E-HSMT2cái
26KépTTK DN2"Theo E-HSMT2cái
27Van DN2"Theo E-HSMT2cái
28Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT2cái
29Miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
30Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"Theo E-HSMT2cái
31Cút HDPE DN50x90 độTheo E-HSMT4cái
32Ống HDPE DN50Theo E-HSMT1,2100m
33Cút HDPE DN50x90 độTheo E-HSMT5cái
34Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT4cái
35Nút bịt HDPE DN50Theo E-HSMT4cái
36Đai KT gang DN100x2"Theo E-HSMT4cái
37KépTTK DN2"Theo E-HSMT4cái
38Van DN2"Theo E-HSMT4cái
39Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT4cái
40Miệng khóa gangTheo E-HSMT4cái
41Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"Theo E-HSMT4cái
42Cút HDPE DN50x90 độTheo E-HSMT12cái
43Ống HDPE DN50Theo E-HSMT0,62100m
44Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=1mTheo E-HSMT2cái
45Nối thẳng ren trong HDPE DN50x1.1/2Theo E-HSMT4cái
46Kép TTK DN1"Theo E-HSMT32cái
47Van DN1"Theo E-HSMT16cái
48Răc co DN1"Theo E-HSMT16cái
49Nối chuyển PPR ren ngoài DN32x1"Theo E-HSMT16cái
50Ống PPR DN32Theo E-HSMT3,52100m
51Cút PPR DN32x90 độTheo E-HSMT20cái
52Cút PPR DN32x45 độTheo E-HSMT8cái
53Nút bịt PPR DN32Theo E-HSMT16cái
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT0,82100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT1,82100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT3,52100m
57Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN63,D50,D32Theo E-HSMT6,16100m
58Nước thử áp lựcTheo E-HSMT0,8957m3
59Nước xúc xả ốngTheo E-HSMT4,8362m3
60Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT5công
61Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
62Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
I DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khu tập thể 435 Giải Phóng - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,056100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,018100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,018100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV - Đào lớp đá cấp phối - Làm đêmTheo E-HSMT0,81m3
5Cắt khe đường bê tông dày 7cmTheo E-HSMT59,7810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT19,26m3
7Cắt khe 1x4 nền lát gạchTheo E-HSMT70,410m
8Phá dỡ nền gạch látTheo E-HSMT105,6m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT105,6m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT27,5625m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngàyTheo E-HSMT31,59m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT1,746m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2443100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2443100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2443100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,609100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,609100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,609100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngàyTheo E-HSMT58,261m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm đêmTheo E-HSMT1,746m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,0054100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0027100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,018100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E-HSMT0,018100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,018100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,018100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT19,26m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT105,6m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT105,6m2
J DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Đai khởi thủy DN63x25Theo E-HSMT300cái
2Đai khởi thủy DN50x25Theo E-HSMT900cái
3Tê HDPE DN63x25Theo E-HSMT17cái
4Tê HDPE DN50x25Theo E-HSMT51cái
5Măng sông HDPE DN63Theo E-HSMT17cái
6Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT51cái
7Ống HDPE DN25Theo E-HSMT25,36100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT25,36100m
9Nước thử ápTheo E-HSMT1,2442m3
10Nước súc xảTheo E-HSMT6,7188m3
11Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,14công
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo E-HSMT25,36100m
13Tê HDPE DN63x32Theo E-HSMT2cái
14Tê HDPE DN50x32Theo E-HSMT4cái
15Măng sông HDPE DN63Theo E-HSMT2cái
16Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT4cái
17Ống HDPE DN32Theo E-HSMT0,12100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,12100m
19Nước thử ápTheo E-HSMT0,0096m3
20Nước súc xảTheo E-HSMT0,0521m3
21Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,01công
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32Theo E-HSMT0,12100m
23Tê HDPE DN50x40Theo E-HSMT4cái
24Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT4cái
25Ống HDPE DN40Theo E-HSMT0,08100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,08100m
27Nước thử ápTheo E-HSMT0,01m3
28Nước súc xảTheo E-HSMT0,0543m3
29Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,01công
30Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D40Theo E-HSMT0,08100m
31Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử sử dụng lại)Theo E-HSMT152cái
32Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại)Theo E-HSMT456cái
33Gioăng cao su DN63Theo E-HSMT304cái
34Gioăng cao su DN50Theo E-HSMT912cái
35Gioăng cao su DN25Theo E-HSMT608cái
36Vòng kẹp DN63Theo E-HSMT304cái
37Vòng kẹp DN50Theo E-HSMT912cái
38Vòng kẹp DN25Theo E-HSMT608cái
39Ống HDPE DN25Theo E-HSMT12,16100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT12,16100m
41Nước thử ápTheo E-HSMT0,5966m3
42Nước súc xảTheo E-HSMT3,2216m3
43Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,1công
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo E-HSMT12,16100m
K DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,42100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,55100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,55100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT24,75m3
5Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT976,210m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT143,2375m3
7Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT83,875m2
8Cắt khe 1x4 nền lát đáTheo E-HSMT17,0410m
9Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT24,95m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá látTheo E-HSMT1,996m3
11Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏTheo E-HSMT22,8910m
12Phá dỡ nền gạch đỏTheo E-HSMT33,55m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót gạch đỏTheo E-HSMT2,684m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT329,071m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT156,6787m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,8442100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,8442100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,8442100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,8575100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,8575100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,8575100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT471,3063m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,165100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0825100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,55100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,55100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,55100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,55100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT143,2375m3
30Đắp cát vàng lót nền hèTheo E-HSMT4,1938m3
31Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0839100m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT71,56m2
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT17,89m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT1,996m3
35Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT12,475m2
36Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT12,475m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT2,684m3
38Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT33,55m2
L DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT1.515cái
2Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT1.515Đoạn
3Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT1.515cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT1.515cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT1.515cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT1.515cái
7Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT1.515cái
8Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT1.515Đoạn
9Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT1.515cái
10Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1.474hộp
11Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT2cái
12Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2mTheo E-HSMT2Đoạn
13Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT2cái
14Van gạt 2 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT2cái
15Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT2cái
16Đui đồng hồ DN3/4"Theo E-HSMT2cái
17Van 1 chiều DN3/4" ren trongTheo E-HSMT2cái
18Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4"Theo E-HSMT2cái
19Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT2Đoạn
20Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT2cái
21Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT2hộp
22Cút HDPE DN40x40Theo E-HSMT1cái
23Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2mTheo E-HSMT1Đoạn
24Cút chuyển HDPE DN40x1.1/4" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
25Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trongTheo E-HSMT1cái
26Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT1cái
27Đui đồng hồ DN1"Theo E-HSMT1cái
28Van 1 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT1cái
29Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1"Theo E-HSMT1cái
30Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10mTheo E-HSMT1cái
31Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT1cái
32Hộp đồng hồ D26Theo E-HSMT1cái
33Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT2cái
34Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2mTheo E-HSMT1cái
35Cút chuyểnHDPE DN50x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
36Nối thẳng HDPE DN50x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
37Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT1cái
38Bích ren DN40*1.1/2Theo E-HSMT1cặp bích
39Van 1 chiều DN1.1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
40Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10mTheo E-HSMT1cái
41Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT1cái
42Cút HDPE DN90x90Theo E-HSMT2cái
43Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1mTheo E-HSMT1cái
44Đầu nối bích HDPE DN90Theo E-HSMT0,5bộ
45Bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT0,5cặp bích
46Bích ren DN80x2"Theo E-HSMT0,5cặp bích
47KépTTK DN2"Theo E-HSMT1cái
48Côn TTK DN2"x1.1/2"Theo E-HSMT1cái
49Kép TTK DN1.1/2"Theo E-HSMT4cái
50Van gạt 2 chiều DN1.1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
51Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT1cái
52Bích ren DN40*1.1/2Theo E-HSMT1cặp bích
53Van 1 chiều DN1.1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
54Nối thẳng HDPE DN50x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
55Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10mTheo E-HSMT1cái
56Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT1cái
57Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT1cái
58Cút HDPE DN90x90Theo E-HSMT2cái
59Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1mTheo E-HSMT1cái
60Đầu nối bích HDPE DN90Theo E-HSMT0,5bộ
61Bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT0,5cặp bích
62Bích ren DN80x2"Theo E-HSMT0,5cặp bích
63KépTTK DN2"Theo E-HSMT1cái
64Van gạt 2 chiều DN2" ren trongTheo E-HSMT1cái
65Đồng hồ cơ đo lưu lượng cấp C D2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT1cái
66Bích ren DN50x2"Theo E-HSMT1cặp bích
67Van 1 chiều DN2" ren trongTheo E-HSMT1cái
68Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
69Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10mTheo E-HSMT1cái
70Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT1cái
71Hộp đồng hồ D50Theo E-HSMT1cái
M DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT82,9810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT13,4843m3
3Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT7,995m2
4Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT3,3610m
5Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏTheo E-HSMT5,46m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá và gạch đỏTheo E-HSMT0,4368m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT29,8717m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,142100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,142100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,142100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2987100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2987100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,2987100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT28,6717m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT13,4843m3
16Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,3998m3
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,008100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT4,956m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT1,239m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,1872m3
21Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,17m2
22Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,17m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,2496m3
24Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT3,12m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,42m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,42m2
N DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT364cái
2Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT364cái
3Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT364cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT364cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT364cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT364cái
7Van 1 chiều DN1/2" ren trongTheo E-HSMT105cái
8Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT105cái
9Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT259cái
10Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT364cái
11Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT364cái
12Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT361hộp
13Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT4cái
14Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2mTheo E-HSMT4cái
15Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT4cái
16Van gạt 2 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT4cái
17Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT4cái
18Đui đồng hồ DN3/4"Theo E-HSMT4cái
19Van 1 chiều DN3/4" ren trongTheo E-HSMT4cái
20Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4"Theo E-HSMT4cái
21Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT4cái
22Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT4cái
23Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT4hộp
24Cút HDPE DN40x40Theo E-HSMT1cái
25Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2mTheo E-HSMT1cái
26Cút chuyển HDPE DN40x1.1/4" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
27Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trongTheo E-HSMT1cái
28Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT1cái
29Đui đồng hồ DN1"Theo E-HSMT1cái
30Van 1 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT1cái
31Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1"Theo E-HSMT1cái
32Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10mTheo E-HSMT1cái
33Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT1cái
34Hộp đồng hồ D26Theo E-HSMT1cái
35Cút HDPE DN90x90Theo E-HSMT2cái
36Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1mTheo E-HSMT1cái
37Đầu nối bích HDPE DN90Theo E-HSMT0,5bộ
38Bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT0,5cặp bích
39Bích ren DN80x2"Theo E-HSMT0,5cặp bích
40KépTTK DN2"Theo E-HSMT1cái
41Côn TTK DN2"x1.1/2"Theo E-HSMT1cái
42Kép TTK DN1.1/2"Theo E-HSMT4cái
43Van gạt 2 chiều DN1.1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
44Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT1cái
45Bích ren DN40*1.1/2Theo E-HSMT1cặp bích
46Van 1 chiều DN1.1/2" ren trongTheo E-HSMT1cái
47Nối thẳng HDPE DN50x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
48Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10mTheo E-HSMT1cái
49Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT1cái
50Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT1cái
51Cút HDPE DN90x90Theo E-HSMT2cái
52Đoạn ống ngắn HDPE DN90;L=1mTheo E-HSMT1cái
53Đầu nối bích HDPE DN90Theo E-HSMT0,5bộ
54Bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT0,5cặp bích
55Bích ren DN80x2"Theo E-HSMT0,5cặp bích
56KépTTK DN2"Theo E-HSMT1cái
57Van gạt 2 chiều DN2" ren trongTheo E-HSMT1cái
58Đồng hồ cơ đo lưu lượng cấp C D2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT1cái
59Bích ren DN50x2"Theo E-HSMT1cặp bích
60Van 1 chiều DN2" ren trongTheo E-HSMT1cái
61Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
62Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10mTheo E-HSMT1cái
63Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT1cái
64Hộp đồng hồ D50Theo E-HSMT1cái
65Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT47cái
66Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT47cái
67Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT47cái
68Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT47cái
69Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT47cái
70Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT47cái
71Van 1 chiều DN1/2" ren trongTheo E-HSMT47cái
72Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT47cái
73Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT47cái
74Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT47cái
75Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT41hộp
76Cút HDPE DN40x40Theo E-HSMT2cái
77Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2mTheo E-HSMT2cái
78Cút chuyển HDPE DN40x1.1/4" ren ngoàiTheo E-HSMT2cái
79Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trongTheo E-HSMT2cái
80Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiềuTheo E-HSMT2cái
81Đui đồng hồ DN1"Theo E-HSMT2cái
82Van 1 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT2cái
83Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1"Theo E-HSMT2cái
84Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10mTheo E-HSMT2cái
85Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT2cái
86Hộp đồng hồ D26Theo E-HSMT2cái
O DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT22,9210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,7245m3
3Phá dỡ nền gạch BlokTheo E-HSMT2,145m2
4Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,9610m
5Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏTheo E-HSMT1,56m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,1248m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT8,2448m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0393100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0393100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0393100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0824100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0824100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0824100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT7,9222m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT8,8433m3
16Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,1073m3
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0021100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT1,848m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới KLTheo E-HSMT0,462m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,0546m3
21Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,3413m2
22Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,3413m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,0702m3
24Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT0,8775m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT8,4m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT8,4m2
P DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2mTheo E-HSMT1.876cái
2Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT1.876cái
3Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m đấu trả KHTheo E-HSMT1.876cái
4Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT938cái
5Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT938cái
6Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2mTheo E-HSMT6cái
7Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT6cái
8Đoạn ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=0.4mTheo E-HSMT6cái
9Măng sông HDPE DN20Theo E-HSMT6cái
10Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2mTheo E-HSMT4cái
11Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT4cái
12Đoạn ống HDPE DN32 đấu trả KH;L=0,4m/hộTheo E-HSMT4cái
13Măng sông HDPE DN32Theo E-HSMT4cái
14Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2mTheo E-HSMT3cái
15Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT3cái
16Đoạn ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m/hộ)Theo E-HSMT3cái
17Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT3cái
18Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2mTheo E-HSMT2cái
19Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT2cái
20Đoạn ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m/hộ)Theo E-HSMT2cái
21Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT2cái
22Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8mTheo E-HSMT0,252100m
23Măng sông HDPE DN20Theo E-HSMT28cái
Q DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT90,6210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT11,3275m3
3Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT6,6m2
4Cắt khe 1x4 nền lát đá, gạch đỏTheo E-HSMT3,710m
5Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT1,975m2
6Phá dỡ nền gạch đỏTheo E-HSMT2,65m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá và gạch đỏTheo E-HSMT0,37m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT25,073m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1194100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1194100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1194100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2507100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2507100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,2507100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT23,8335m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT11,3275m3
17Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,33m3
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0066100m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT5,28m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mới KLTheo E-HSMT1,32m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,158m3
22Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,9875m2
23Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,9875m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,212m3
25Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT2,65m2
R DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Tê PPR DN32x25Theo E-HSMT107cái
2Ống PPR DN25Theo E-HSMT1,07100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT1,07100m
4Nước thử ápTheo E-HSMT0,0525m3
5Nước súc xảTheo E-HSMT0,2835m3
6Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,01công
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính D25Theo E-HSMT1,07100m
S DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe 1x4 nền láng vữa XM và gạch látTheo E-HSMT13,9210m
2Phá dỡ nền gạch xi măngTheo E-HSMT5,22m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT13,05m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT0,8613m3
5Bao tải dứaTheo E-HSMT35cái
6Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT0,8613m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0086100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0086100m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT5,22m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT5,22m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT13,05m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT13,05m2
14Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,429tấn
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,0522100m2
16Bốc xếp cát các loạiTheo E-HSMT1,213m3
17Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,429tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,0522100m2
19Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo E-HSMT1,213m3
20Bao tải dứaTheo E-HSMT60cái
T DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Cút PPR DN25x25Theo E-HSMT99cái
2Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2mTheo E-HSMT99cái
3Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4"Theo E-HSMT99cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT99cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo dỡ, lắp mới )Theo E-HSMT99cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT99cái
7Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20Theo E-HSMT99cái
8Đoạn ống PPR DN20 l=0.1mTheo E-HSMT99cái
9Cút PPR DN20x20Theo E-HSMT99cái
U DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT1,98m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT1,98m2
3Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,0574tấn
4Bốc xếp cát các loạiTheo E-HSMT0,13m3
5Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,0574tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loạiTheo E-HSMT0,13m3
7Bao tải dứaTheo E-HSMT6cái
V DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Cút PPR DN25x25Theo E-HSMT7cái
2Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2mTheo E-HSMT7cái
3Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4"Theo E-HSMT7cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT7cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại)Theo E-HSMT7cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT7cái
7Van 1 chiều DN1/2" ren trongTheo E-HSMT4cái
8Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20Theo E-HSMT4cái
9Đoạn ống PPR DN20 l=0.1mTheo E-HSMT7cái
10Cút PPR DN20x20Theo E-HSMT7cái
W DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT0,16m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT0,16m2
3Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,0038tấn
4Bốc xếp cát các loạiTheo E-HSMT0,0106m3
5Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,0038tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loạiTheo E-HSMT0,0106m3
7Bao tải dứaTheo E-HSMT1cái
X DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Đoạn ống PPR DN20 l=0.2mTheo E-HSMT107cái
2Cút PPR DN20x20Theo E-HSMT107cái
3Ông PPR DN20 đầu trả KH(0.4m/hộ)Theo E-HSMT0,428100m
4Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20Theo E-HSMT107cái
5Ông PPR DN20 đầu trả KH(1.8m/hộ)Theo E-HSMT0,018100m
6Măng sông PPR DN20Theo E-HSMT2cái
Y DMA3 - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng cao tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe 1x4 nền láng vữa XMTheo E-HSMT5,7210m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT7,15m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT0,3575m3
4Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT0,3575m3
5Bao tải dứaTheo E-HSMT15cái
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0036100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0036100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0036100m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT7,15m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT7,15m2
11Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,171tấn
12Bốc xếp cát các loạiTheo E-HSMT0,472m3
13Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo E-HSMT0,171tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - cát các loạiTheo E-HSMT0,472m3
15Bao tải dứaTheo E-HSMT21cái
Z DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm (KL 100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT13,26100m
2Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày(KLTheo E-HSMT7,71100m
3Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày(KL 100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT5,22100m
4Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm (KL 100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT19,38100m
5Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày(KLTheo E-HSMT22,35100m
6Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày(KL100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT23,1100m
7Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm(KLTheo E-HSMT2,25100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm(KL 100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT8,49100m
9Nước thử áp lực(3 lần)Theo E-HSMT146,4205m3
10Nước súc xảTheo E-HSMT527,1137m3
11Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT11công
12Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
13Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêmTheo E-HSMT4,42100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm ngàyTheo E-HSMT5,06100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm đêmTheo E-HSMT6,46100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT17,98100m
18Đồng hồ cơ DN200(khấu hao 20%)Theo E-HSMT1cái
19Mối nối mềm EB DN200(ống gang)(khấu hao 20%)Theo E-HSMT2cái
20Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2mối
21Đồng hồ cơ DN150(khấu hao 20%)Theo E-HSMT1cái
22Mối nối mềm EB DN150(ống gang)(khấu hao 20%)Theo E-HSMT2cái
23Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
24Đồng hồ cơ DN100(khấu hao 20%)Theo E-HSMT3cái
25Mối nối mềm EB DN100(Ống gang)(khấu hao 20%)Theo E-HSMT6cái
26Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT2mối
27Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5mTheo E-HSMT1cái
28Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5mTheo E-HSMT1cái
29Đoạn ống gang UU DN100; L = 0,5mTheo E-HSMT3cái
30Mối nối mềm EE DN200(ống gang)Theo E-HSMT2cái
31Mối nối mềm EE DN150(ống gang)Theo E-HSMT2cái
32Mối nối mềm EE DN100(ống gang)Theo E-HSMT6cái
33Van BB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT2cái
34Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT4cái
35Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT4mối
36Van BB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT5cái
37Mối nối mềm EB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT10cái
38Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Làm đêmTheo E-HSMT10mối
39Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT6cái
40Mối nối mềm EB DN100(Ống gang), (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT12cái
41Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT12mối
42Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT1cái
43Mối nối mềm EB DN100(Ống nhựa), (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT2cái
44Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,210 mối
45Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
46Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
47Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5mTheo E-HSMT1cái
48Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5MTheo E-HSMT6cái
49Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
50Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
51Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT2cái
52Mối nối mềm EE DN100(ống gang)Theo E-HSMT12cái
53Ống HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT0,88100m
54Ống HDPE DN160 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,94100m
55Ống HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT1,29100m
56Ống HDPE DN110Theo E-HSMT3,31100m
57Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
58Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
59Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT12cái
60Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT22cái
61Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT2cái
62Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT3bộ
63Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
64Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT6bộ
65Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT11bộ
66Bích thép rỗng DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT3cặp bích
67Bích thép rỗng DN150 - Làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
68Bích thép rỗng DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT6cặp bích
69Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT11cặp bích
70Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
71Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
72Đoạn ống gang UU DN100; L = 1MTheo E-HSMT7cái
73Đoạn ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
74Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT2cái
75Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
76Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
77Mối nối mềm EE DN100(ống gang)Theo E-HSMT14cái
78Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT21cái
79Miệng khóa gangTheo E-HSMT21cái
80Van BB DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
81Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
82Van BB DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
83Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
84Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
85Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT1cái
AA DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT10,108100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT3,156100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT3,156100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,4202100m3
5Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngàyTheo E-HSMT116,9210m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT71,52m3
7Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêmTheo E-HSMT6,1610m
8Phá dỡ nền lát đá - Làm đêmTheo E-HSMT19,8m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT1,584m3
10Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêmTheo E-HSMT23,4m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT238,6725m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT114,1415m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngàyTheo E-HSMT133,38m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT240,66m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,4135100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,4135100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,4135100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT7,2685100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT7,2685100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT7,2685100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT3,6702100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT3,452100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,25m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,8m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngàyTheo E-HSMT0,02100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêmTheo E-HSMT0,064100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,9468100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,4734100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT3,156100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT3,156100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT3,156100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT3,156100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT71,52m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - làm đêmTheo E-HSMT1,584m3
35Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT9,9m2
36Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT9,9m2
37Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0117100m3
38Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêmTheo E-HSMT0,0234100m3
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm đêmTheo E-HSMT4,68m2
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm đêmTheo E-HSMT18,72m2
AB DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày(KLTheo E-HSMT52,47100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm (KLTheo E-HSMT5,49100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KLTheo E-HSMT117,48100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm (KLTheo E-HSMT62,88100m
5Nước thử áp lực(3 lần)Theo E-HSMT53,4541m3
6Nước súc xảTheo E-HSMT96,2173m3
7Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT4công
8Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
9Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm ngàyTheo E-HSMT56,65100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm đêmTheo E-HSMT22,79100m
12Ống HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT8,6100m
13Ống HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT0,98100m
14Ống HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT18,78100m
15Ống HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT10,45100m
16Đai KT gang DN200x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
17Đai KT gang DN200x2" - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
18Đai KT gang DN150x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT10cái
19Đai KT gang DN150x2" - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
20Đai KT gang DN100x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT39cái
21Đai KT gang DN100x2" - Làm đêmTheo E-HSMT8cái
22Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
23KépTTK DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT95cái
24KépTTK DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT33cái
25Van ren DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT95cái
26Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT33cái
27Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT128cái
28Miệng khóa gangTheo E-HSMT128cái
29Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT27cái
30Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
31Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT68cái
32Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT30cái
33Tê HDPE DN63x63 - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
34Tê HDPE DN63x63 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
35Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT3cái
36Tê HDPE DN50x50 - Làm ngàyTheo E-HSMT35cái
37Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT31cái
38Cút HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT55cái
39Cút HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
40Cút HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT115cái
41Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT48cái
42Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT22cái
43Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
44Nút bịt HDPE DN50Theo E-HSMT104cái
45Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT31cái
46Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT54cái
47Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
48Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT146cái
49Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT82cái
50Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm ngàyTheo E-HSMT0,610 mối
51Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,410 mối
52Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
53Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
54Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
55Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm đêmTheo E-HSMT7cặp bích
56Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
57Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm đêmTheo E-HSMT14cái
58Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
59Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
60Măng sông HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
61Măng sông HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT14cái
AC DMA3 - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,59100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT6,02100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,115100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,172100m2
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,115100m2
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,172100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0518100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,5274100m3
9Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngàyTheo E-HSMT56210m
10Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm đêmTheo E-HSMT17,610m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngàyTheo E-HSMT164,07m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêmTheo E-HSMT5,01m3
13Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngàyTheo E-HSMT32,7m2
14Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêmTheo E-HSMT219,2m2
15Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm ngàyTheo E-HSMT23,710m
16Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêmTheo E-HSMT91,610m
17Phá dỡ nền đá lát - Làm ngàyTheo E-HSMT44,3m2
18Phá dỡ nền đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT177,4m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm ngàyTheo E-HSMT3,544m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT14,192m3
21Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT51,810m
22Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT100,4m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT8,032m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT291,9623m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT125,5275m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT66,588m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT32,44m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,9745100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,9745100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,9745100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT5,1652100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT5,1652100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT5,1652100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT3,4727100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,2273100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0345100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,3516100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0173100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,1758100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,115100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,172100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,115100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,172100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,115100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,172100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm ngàyTheo E-HSMT0,115100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,172100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT164,07m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT5,01m3
50Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0164100m3
51Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,1096100m3
52Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0327100m3
53Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêmTheo E-HSMT0,2192100m3
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm ngàyTheo E-HSMT6,54m2
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm ngàyTheo E-HSMT26,16m2
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm đêmTheo E-HSMT43,84m2
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm đêmTheo E-HSMT175,36m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngàyTheo E-HSMT3,544m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêmTheo E-HSMT14,192m3
60Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT22,15m2
61Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT22,15m2
62Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT88,7m2
63Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT88,7m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngàyTheo E-HSMT8,032m3
65Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT100,4m2
AD DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Ống HDPE DN160 - Làm ngàyTheo E-HSMT3,29100m
2Ống HDPE DN110 - Làm ngàyTheo E-HSMT5,61100m
3Van cổng ty chìm BB DN150 - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
4Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
5Tê gang 3B DN150x150Theo E-HSMT1cái
6Tê gang 3B DN150x100Theo E-HSMT2cái
7Tê gang 3B DN100x100Theo E-HSMT1cái
8Tê HDPE DN110x110Theo E-HSMT1cái
9Cút gang EE DN100/45 độ - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
10Cút HDPE DN160x45 độTheo E-HSMT2cái
11Cút HDPE DN160x22.5 độTheo E-HSMT1cái
12Cút HDPE DN160x11.25 độTheo E-HSMT3cái
13Cút HDPE DN110x90 độTheo E-HSMT6cái
14Cút HDPE DN110x45 độTheo E-HSMT6cái
15Côn hàn HDPE DN160x110Theo E-HSMT1cái
16Mối nối mềm EB DN150(ống gang)Theo E-HSMT1cái
17Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
18Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa)Theo E-HSMT2cái
19Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT3cái
20Mối nối mềm EE DN100(ống gang) - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
21Đầu nối bích HDPE DN160Theo E-HSMT1,5bộ
22Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm ngàyTheo E-HSMT1,5bộ
23Bích thép rỗng DN150Theo E-HSMT1,5cặp bích
24Bích thép rỗng DN100 - Làm ngàyTheo E-HSMT1,5cặp bích
25Bích thép đặc DN150Theo E-HSMT0,5cặp bích
26Bích thép đặc DN100Theo E-HSMT1cặp bích
27Đoạn ống HDPE DN160, L=0.5mTheo E-HSMT2đoạn
28Đoạn ống HDPE DN110, L=0.5mTheo E-HSMT2đoạn
29Đoạn ống gang UU DN100, L=0.5m - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
30Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT6cái
31Miệng khóa gangTheo E-HSMT6cái
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm(KL Theo E-HSMT1,96100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm(KL100-500m, Đơn giá x0.75)Theo E-HSMT3,65100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm(KL100-500m, Đơn giá x0.75)Theo E-HSMT3,29100m
35Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT5,61100m
36Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT3,29100m
37Nước thử áp lựcTheo E-HSMT11,9403m3
38Nước súc xảTheo E-HSMT93,2521m3
39Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT2công
40Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
41Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
42Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT3cái
43Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT3cái
44Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT3cái
45Miệng khóa gangTheo E-HSMT3cái
46Ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT0,03100m
47Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT3cái
48Tháo BU gang BE DN100Theo E-HSMT3cái
49Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT1cái
50Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT1cái
51Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT1cái
52Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
53Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
54Ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT0,01100m
55Nắp ga gang khung dương KT800x800Theo E-HSMT11 cấu kiện
AE DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,225100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,755100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,755100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,3398100m3
5Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khôTheo E-HSMT126,9810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT73,925m3
7Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT119,885m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,8443100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT281,6727m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT11,7252m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II -Theo E-HSMT39,0471m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,1539100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,1539100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,1539100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,1687100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,1687100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,1687100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT3,7382100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT0,324m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,6986m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo E-HSMT1,2461m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,1905m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT11 cấu kiện
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0604tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0348tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố vanTheo E-HSMT0,0216100m2
27Ván khuôn gỗ, thành hố gaTheo E-HSMT0,0069100m2
28Ván khuôn gỗ tấm đanTheo E-HSMT0,0096100m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,72m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT1m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,443m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT7,3735m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,6152100m2
34Dải cao su chịu nước 60x5, L=250Theo E-HSMT44cái
35Đai thép 60x6, L=600Theo E-HSMT44cái
36Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2Theo E-HSMT176cái
37Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300Theo E-HSMT88bộ
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,2265100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,1133100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,755100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,755100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,755100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,755100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT73,925m3
45Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0599100m3
46Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,1199100m3
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT95,908m2
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT23,977m2
AF DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Đai khởi thủy HDPE, DN160x2"Theo E-HSMT17cái
2Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"Theo E-HSMT22cái
3Ống HDPE DN50Theo E-HSMT0,15100m
4KépTTK DN2"Theo E-HSMT39cái
5Van DN2"Theo E-HSMT39cái
6Ống dựng PVC, L=1mTheo E-HSMT39cái
7Miệng khóa gangTheo E-HSMT39cái
8Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT39cái
9Tê HDPE DN50x50 - Làm ngàyTheo E-HSMT1cái
10Nút bịt HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT1cái
11Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT1cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngàyTheo E-HSMT0,15100m
13Nước thử áp lựcTheo E-HSMT0,0294m3
14Nước xúc xả ốngTheo E-HSMT0,159m3
15Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT5công
16Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
17Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
AG DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 7cm - Làm ngàyTheo E-HSMT310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngàyTheo E-HSMT0,9m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,575m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT0,45m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,009100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,009100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,009100m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT0,7875m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0158100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0158100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0158100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngàyTheo E-HSMT1,5456m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,9m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT1,0195m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT0,3835m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT0,166tấn
AH DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Đai khởi thủy DN63x25Theo E-HSMT360cái
2Đai khởi thủy DN50x25Theo E-HSMT1.079cái
3Tê HDPE DN63x25Theo E-HSMT20cái
4Tê HDPE DN50x25Theo E-HSMT61cái
5Măng sông HDPE DN63Theo E-HSMT20cái
6Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT61cái
7Ống HDPE DN25Theo E-HSMT30,39100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT30,39100m
9Nước thử ápTheo E-HSMT1,491m3
10Nước súc xảTheo E-HSMT8,0515m3
11Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,2công
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo E-HSMT30,39100m
13Tê HDPE DN63x32Theo E-HSMT1cái
14Tê HDPE DN50x32Theo E-HSMT3cái
15Măng sông HDPE DN63Theo E-HSMT1cái
16Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT3cái
17Ống HDPE DN32Theo E-HSMT0,04100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,04100m
19Nước thử ápTheo E-HSMT0,0032m3
20Nước súc xảTheo E-HSMT0,0174m3
21Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,01công
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32Theo E-HSMT0,04100m
23Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử sử dụng lại)Theo E-HSMT182cái
24Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại)Theo E-HSMT546cái
25Gioăng cao su DN63Theo E-HSMT364cái
26Gioăng cao su DN50Theo E-HSMT1.092cái
27Gioăng cao su DN25Theo E-HSMT728cái
28Vòng kẹp DN63Theo E-HSMT364cái
29Vòng kẹp DN50Theo E-HSMT1.092cái
30Vòng kẹp DN25Theo E-HSMT728cái
31Ống HDPE DN25Theo E-HSMT14,56100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT14,56100m
33Nước thử ápTheo E-HSMT0,7144m3
34Nước súc xảTheo E-HSMT3,8575m3
35Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,1công
36Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo E-HSMT14,56100m
AI DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT4,08100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,655100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,655100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT29,475m3
5Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT1.162,9610m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT170,52m3
7Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT100,075m2
8Cắt khe 1x4 nền lát đáTheo E-HSMT20,27510m
9Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT29,625m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá látTheo E-HSMT2,37m3
11Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏTheo E-HSMT27,33510m
12Phá dỡ nền gạch đỏTheo E-HSMT40,075m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏTheo E-HSMT3,206m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT391,2695m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT186,8939m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT87,5042m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,1434100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,1434100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,1434100m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT262,462m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT5,7816100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT5,7816100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT5,7816100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT560,9421m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,1965100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0983100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,655100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,655100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,655100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,655100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT170,52m3
32Đắp cát vàng lót nền hèTheo E-HSMT5,0038m3
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,1001100m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT80,06m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT20,015m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT2,37m3
37Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT14,8125m2
38Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT14,8125m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT3,206m3
40Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT40,075m2
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT314,462m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT314,462m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT76,76m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT76,76m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT29,163tấn
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT29,163tấn
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏTheo E-HSMT0,22481000v
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch đỏTheo E-HSMT0,22481000v
AJ DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT2.043cái
2Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT2.043Đoạn
3Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT2.043cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT2.043cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT2.043cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT2.043cái
7Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT2.043cái
8Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT2.043Đoạn
9Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT2.043cái
10Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1.966hộp
AK DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT111,4210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT18,1058m3
3Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT10,6275m2
4Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT4,6210m
5Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏTheo E-HSMT7,5075m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,6006m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT40,1156m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT9,2927m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1909100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1909100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1909100m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT18,5085m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,4012100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,4012100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,4012100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT38,5209m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT18,1058m3
18Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,5314m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0106100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT9,156m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT2,289m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,2574m3
23Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,6088m2
24Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,6088m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,3432m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT4,29m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT40,86m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT40,86m2
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT25,448m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theoTheo E-HSMT25,448m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT8,1545m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT8,1545m3
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT3,4775tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theoTheo E-HSMT3,4775tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,02411000v
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,02411000v
AL DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT247cái
2Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT247cái
3Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT247cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT247cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT247cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT247cái
7Van 1 chiều DN1/2" ren trongTheo E-HSMT124cái
8Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT124cái
9Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT123cái
10Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT247cái
11Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT247cái
12Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT232hộp
13Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT1cái
14Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2mTheo E-HSMT1cái
15Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
16Van gạt 2 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT1cái
17Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT1cái
18Đui đồng hồ DN3/4"Theo E-HSMT1cái
19Van 1 chiều DN3/4" ren trongTheo E-HSMT1cái
20Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4"Theo E-HSMT1cái
21Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT1cái
22Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT1cái
23Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1hộp
24Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT4cái
25Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2mTheo E-HSMT2cái
26Cút chuyển ren ngoài HDPE DN50*1.1/2"Theo E-HSMT2cái
27Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2"Theo E-HSMT2cái
28Van gạt 2 chiều DN1.1/2" ren trongTheo E-HSMT2cái
29Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT2cái
30Bích ren DN40*1.1/2Theo E-HSMT2cặp bích
31Van 1 chiều DN1.1/2" ren trongTheo E-HSMT2cái
32Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10mTheo E-HSMT2cái
33Hộp đồng hồ D40Theo E-HSMT2cái
34Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT60cái
35Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT60cái
36Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT60cái
37Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT60cái
38Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT60cái
39Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT60cái
40Van 1 chiều DN1/2" ren trongTheo E-HSMT60cái
41Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT60cái
42Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT60cái
43Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT60cái
44Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT50hộp
45Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT1cái
46Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2mTheo E-HSMT1cái
47Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
48Van gạt 2 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT1cái
49Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT1cái
50Đui đồng hồ DN3/4"Theo E-HSMT1cái
51Van 1 chiều DN3/4" ren trongTheo E-HSMT1cái
52Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4"Theo E-HSMT1cái
53Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT1cái
54Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT1cái
55Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1hộp
AM DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT16,9810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,7593m3
3Phá dỡ nền gạch BlokTheo E-HSMT1,56m2
4Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,7210m
5Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏTheo E-HSMT1,17m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,0936m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,1041m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT1,4177m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0292100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0292100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0292100m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT2,823m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,061100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,061100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT5,87m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,7593m3
18Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,078m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0016100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT1,344m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT0,336m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,039m3
23Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,2438m2
24Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,2438m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,0546m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT0,6825m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6,22m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6,22m2
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT3,878m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theoTheo E-HSMT3,878m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT1,24m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT1,24m3
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT0,53tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theoTheo E-HSMT0,53tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,00381000v
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,00381000v
AN DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2mTheo E-HSMT2.248cái
2Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT2.248cái
3Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m đấu trả KHTheo E-HSMT2.248cái
4Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT1.124cái
5Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT1.124cái
6Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2mTheo E-HSMT2cái
7Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT2cái
8Đoạn ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=0.4mTheo E-HSMT2cái
9Măng sông HDPE DN20Theo E-HSMT2cái
10Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2mTheo E-HSMT2cái
11Cút HDPE DN50x50Theo E-HSMT2cái
12Đoạn ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m/hộ)Theo E-HSMT2cái
13Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT2cái
14Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8mTheo E-HSMT0,27100m
15Măng sông HDPE DN20Theo E-HSMT30cái
AO DMA4a - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT107,310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT13,4125m3
3Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT7,875m2
4Cắt khe 1x4 nền lát đá, gạch đỏTheo E-HSMT4,410m
5Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT2,35m2
6Phá dỡ nền gạch đỏTheo E-HSMT3,15m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nên BT lts đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,44m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT29,7067m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT6,8824m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1412100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1412100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1412100m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT13,7085m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2971100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2971100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,2971100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT28,232m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT13,4125m3
19Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,3938m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0079100m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT6,3m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT1,575m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,188m3
24Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,175m2
25Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,175m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,252m3
27Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT3,15m2
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT17,803m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT17,803m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT6,0385m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT6,0385m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT2,294tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT2,294tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,01771000v
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,01771000v
AP DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm (KLTheo E-HSMT7,83100m
2Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm (KLTheo E-HSMT0,9100m
3Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm (KL100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT12,9100m
4Thử áp lực đường ống gang DN100(KLTheo E-HSMT8,04100m
5Thử áp lực đường ống gang DN100(KL100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT22,14100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT1,26100m
7Nước thử áp lực(3 lần)Theo E-HSMT73,8486m3
8Nước súc xảTheo E-HSMT265,8548m3
9Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT6công
10Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
11Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêmTheo E-HSMT2,61100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm đêmTheo E-HSMT4,6100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,42100m
15Đồng hồ cơ DN150(khấu hao 20%)Theo E-HSMT1cái
16Mối nối mềm EB DN150(ống gang)(khấu hao 20%)Theo E-HSMT2cái
17Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
18Đồng hồ cơ DN100(khấu hao 20%)Theo E-HSMT2cái
19Mối nối mềm EB DN100(Ống gang)(Khấu hao 20%)Theo E-HSMT4cái
20Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT4mối
21Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5mTheo E-HSMT1cái
22Đoạn ống gang UU DN100; L = 0,5mTheo E-HSMT2cái
23Mối nối mềm EE DN150(ống gang)Theo E-HSMT2cái
24Mối nối mềm EE DN100(ống gang)Theo E-HSMT4cái
25Van BB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT2cái
26Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT4cái
27Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Làm đêmTheo E-HSMT4mối
28Van BB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT2cái
29Mối nối mềm EB DN150 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT4cái
30Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Làm đêmTheo E-HSMT4mối
31Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT3cái
32Mối nối mềm EB DN100(Ống gang), (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT6cái
33Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT6mối
34Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
35Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
36Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
37Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
38Mối nối mềm EE DN100Theo E-HSMT6cái
39Ống HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT0,52100m
40Ống HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT0,49100m
41Ống HDPE DN110Theo E-HSMT2,05100m
42Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
43Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
44Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT14cái
45Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT1bộ
46Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT1bộ
47Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT7bộ
48Bích thép rỗng DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
49Bích thép rỗng DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
50Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT7cặp bích
51Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
52Đoạn ống gang UU DN150; L = 1mTheo E-HSMT1cái
53Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
54Đoạn ống gang UU DN100; L = 1MTheo E-HSMT2cái
55Đoạn ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT1cái
56Mối nối mềm EE DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT2cái
57Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
58Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
59Mối nối mềm EE DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
60Mối nối mềm EE DN100(ống gang)Theo E-HSMT4cái
61Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT9cái
62Miệng khóa gangTheo E-HSMT9cái
63Van BB DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
64Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
65Van BB DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
66Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
67Van BB DN100Theo E-HSMT2cái
68Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT2cái
AQ DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,476100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,074100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,074100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4833100m3
5Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khôTheo E-HSMT76,2810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT47,28m3
7Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêmTheo E-HSMT12,3210m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Nền BT lót đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT3,168m3
9Phá dỡ nền lát đá - Làm đêmTheo E-HSMT39,6m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT113,8775m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT53,5205m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngàyTheo E-HSMT147,42m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT99,648m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT)Theo E-HSMT23,64m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,0875100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,0875100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,0875100m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT)Theo E-HSMT130,6485m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,1447100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,1447100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,1447100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT2,5935100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,4925100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,2m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,25m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngàyTheo E-HSMT0,016100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêmTheo E-HSMT0,02100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,3222100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,1611100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,074100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,074100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,074100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,074100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT47,28m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêmTheo E-HSMT3,168m3
36Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT19,8m2
37Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT19,8m2
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT143,85m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT21,765m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT9,3945tấn
AR DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày(KL Theo E-HSMT61,17100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KLTheo E-HSMT161,91100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm (KLTheo E-HSMT11,76100m
4Nước thử áp lực(3 lần)Theo E-HSMT53,1412m3
5Nước súc xảTheo E-HSMT95,6542m3
6Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT2công
7Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
8Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm ngàyTheo E-HSMT74,36100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm đêmTheo E-HSMT3,92100m
11Ống HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT9,03100m
12Ống HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT25,66100m
13Ống HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT1,57100m
14Đai KT gang DN200x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT14cái
15Đai KT gang DN200x2" - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
16Đai KT gang DN150x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
17Đai KT gang DN150x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
18Đai KT gang DN100x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT30cái
19KépTTK DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT75cái
20KépTTK DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
21Van ren DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT75cái
22Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
23Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT81cái
24Miệng khóa gangTheo E-HSMT81cái
25Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT16cái
26Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT59cái
27Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
28Tê HDPE DN63x63 - Làm ngàyTheo E-HSMT2cái
29Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT10cái
30Tê HDPE DN50x50 - Làm ngàyTheo E-HSMT55cái
31Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
32Cút HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT53cái
33Cút HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT150cái
34Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
35Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT18cái
36Nút bịt HDPE DN50Theo E-HSMT124cái
37Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
38Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT32cái
39Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT196cái
40Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT12cái
41Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm ngàyTheo E-HSMT0,610 mối
42Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT2,210 mối
43Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
44Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm đêmTheo E-HSMT11cái
45Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
46Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm đêmTheo E-HSMT11cặp bích
47Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
48Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2"(khấu hao 20%) - Làm đêmTheo E-HSMT22cái
49Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 63mm - Làm ngàyTheo E-HSMT0,610 mối
50Đồng hồ đo lưu lượng cơ D50(khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
51Bích ren DN50x2"(Khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
52Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"(khấu hao 20%) - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
53Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
54Đoạn ống ngắn HDPE DN50, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT11cái
55Đoạn ống ngắn HDPE DN63, L=0.5m - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
56Măng sông HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
57Măng sông HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT22cái
58Măng sông HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT6cái
AS DMA4a - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT8,53100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,56100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,655100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,496100m2
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,655100m2
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,496100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7448100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7448100m3
9Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngàyTheo E-HSMT70810m
10Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm đêmTheo E-HSMT13,310m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngàyTheo E-HSMT206,94m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêmTheo E-HSMT3,855m3
13Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngàyTheo E-HSMT54m2
14Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm ngàyTheo E-HSMT13,210m
15Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêmTheo E-HSMT0,910m
16Phá dỡ nền đá lát - Làm ngàyTheo E-HSMT22m2
17Phá dỡ nền đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT1,5m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát - Làm ngàyTheo E-HSMT1,76m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát - Làm đêmTheo E-HSMT0,12m3
20Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT2,110m
21Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT3,5m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT0,28m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT352,2575m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT10,8255m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT79,293m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,49m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 130m(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT105,5935m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,2854100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,2854100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT3,2854100m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT192,82m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,4587100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,4587100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,4587100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT4,0651100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,1355100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngàyTheo E-HSMT0,4965100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,1488100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngàyTheo E-HSMT0,2483100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,0744100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT1,655100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,496100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT2,151100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT1,655100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,496100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT2,151100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT206,94m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT3,855m3
49Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,027100m3
50Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngàyTheo E-HSMT0,054100m3
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm ngàyTheo E-HSMT10,8m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm ngàyTheo E-HSMT43,2m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngàyTheo E-HSMT1,76m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêmTheo E-HSMT0,12m3
55Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT11m2
56Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT11m2
57Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,75m2
58Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,75m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,28m3
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT3,5m2
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT250,905m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT80,84m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT39,657tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,01941000v
AT DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Ống HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT4,37100m
2Ống lồng thép đen DN300 - Làm đêmTheo E-HSMT0,26100m
3Van cổng ty chìm BB DN200 -Theo E-HSMT1cái
4Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
5Tê HDPE DN225x110 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
6Tê gang 3B DN200x200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Côn gang BB DN200x150 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
8Cút HDPE DN225x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
9Cút gang EE DN100/45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
10Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
11Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
12Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
13Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
14Mối nối mềm EE DN100(ống gang) - Làm dêmTheo E-HSMT2cái
15Đoạn ống HDPE DN225, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT4đoạn
16Đoạn ống gang UU DN100, L=0.5m - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
17Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêmTheo E-HSMT1bộ
18Bích thép rỗng DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
19Bích thép đặc DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
20Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT3cái
21Miệng khóa gangTheo E-HSMT3cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm (Kl100-500m, Đơn giá x0.75)Theo E-HSMT4,37100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm - Làm đêmTheo E-HSMT4,37100m
24Nước thử áp lựcTheo E-HSMT17,3667m3
25Nước súc xảTheo E-HSMT187,5599m3
26Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT4công
27Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
28Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
29Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT3cái
30Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT3cái
31Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT3cái
32Miệng khóa gangTheo E-HSMT3cái
33Ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT0,03100m
34Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT3cái
35Tháo BU gang BE DN100Theo E-HSMT3cái
36Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT4cái
37Van cổng ty chìm BB DN100Theo E-HSMT4cái
38Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa)Theo E-HSMT4cái
39Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT4cái
40Miệng khóa gangTheo E-HSMT4cái
41Ống HDPE DN110, L=1mTheo E-HSMT0,04100m
42Nắp ga gang khung dương KT800x800Theo E-HSMT41 cấu kiện
AU DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT9,214100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,729100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,729100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,2281100m3
5Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khôTheo E-HSMT2,8810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,592m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,2149100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0389100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT27,2926m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT0,6984m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngàyTheo E-HSMT15,552m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT2,7956m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,4723100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,4723100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,4723100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,7172100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,7172100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,7172100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,2926100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0614100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT1,296m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,7944m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo E-HSMT4,9843m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,7622m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT41 cấu kiện
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2414tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1391tấn
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố vanTheo E-HSMT0,0864100m2
29Ván khuôn gỗ, thành hố gaTheo E-HSMT0,0275100m2
30Ván khuôn gỗ tấm đanTheo E-HSMT0,0386100m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT18,88m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT4m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,221m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Làm đêmTheo E-HSMT5,138m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêmTheo E-HSMT0,3331100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,8675tấn
37Dải cao su chịu nước 60x5, L=250Theo E-HSMT20cái
38Đai thép 60x6, L=600Theo E-HSMT20cái
39Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2Theo E-HSMT80cái
40Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300Theo E-HSMT40bộ
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,8187100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,4094100m3
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,729100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT2,729100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,729100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT2,729100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,592m3
AV DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Đai khởi thủy HDPE, DN225x2" - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
2Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"Theo E-HSMT2cái
3Đai KT gang DN100x2"Theo E-HSMT2cái
4Ống HDPE DN50Theo E-HSMT2,44100m
5KépTTK DN2"Theo E-HSMT4cái
6KépTTK DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
7Van DN2"Theo E-HSMT4cái
8Van DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
9Ống dựng PVC, L=1mTheo E-HSMT14cái
10Miệng khóa gangTheo E-HSMT14cái
11Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
12Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
13Tê HDPE DN50x50 - Làm ngàyTheo E-HSMT5cái
14Cút HDPE DN50x90 độ - Làm ngàyTheo E-HSMT13cái
15Nút bịt HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT11cái
16Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT7cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày(KL thử áp Theo E-HSMT2,44100m
18Nước thử áp lựcTheo E-HSMT0,4789m3
19Nước xúc xả ốngTheo E-HSMT2,5858m3
20Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT5công
21Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
22Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
AW DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 7cm - Làm ngàyTheo E-HSMT48,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngàyTheo E-HSMT14,64m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT25,62m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT7,32m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1464100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1464100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1464100m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT12,81m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2562100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2562100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,2562100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Làm ngàyTheo E-HSMT25,1411m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT14,64m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT16,595m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT6,24m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT2,701tấn
AX DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Đai khởi thủy DN63x25Theo E-HSMT299cái
2Đai khởi thủy DN50x25Theo E-HSMT897cái
3Tê HDPE DN63x25Theo E-HSMT17cái
4Tê HDPE DN50x25Theo E-HSMT50cái
5Măng sông HDPE DN63Theo E-HSMT17cái
6Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT50cái
7Ống HDPE DN25Theo E-HSMT25,27100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT25,27100m
9Nước thử ápTheo E-HSMT1,2398m3
10Nước súc xảTheo E-HSMT6,695m3
11Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,15công
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo E-HSMT25,27100m
13Tê HDPE DN63x32Theo E-HSMT1cái
14Tê HDPE DN50x32Theo E-HSMT3cái
15Măng sông HDPE DN63Theo E-HSMT1cái
16Măng sông HDPE DN50Theo E-HSMT3cái
17Ống HDPE DN32Theo E-HSMT0,06100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,06100m
19Nước thử ápTheo E-HSMT0,0048m3
20Nước súc xảTheo E-HSMT0,026m3
21Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,01công
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D32Theo E-HSMT0,06100m
23Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử sử dụng lại)Theo E-HSMT151cái
24Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại)Theo E-HSMT454cái
25Gioăng cao su DN63Theo E-HSMT302cái
26Gioăng cao su DN50Theo E-HSMT908cái
27Gioăng cao su DN25Theo E-HSMT605cái
28Vòng kẹp DN63Theo E-HSMT302cái
29Vòng kẹp DN50Theo E-HSMT908cái
30Vòng kẹp DN25Theo E-HSMT605cái
31Ống HDPE DN25Theo E-HSMT12,1100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT12,1100m
33Nước thử ápTheo E-HSMT0,5937m3
34Nước súc xảTheo E-HSMT3,2057m3
35Nhân công súc xảTheo E-HSMT0,1công
36Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo E-HSMT12,1100m
AY DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,42100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,55100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,55100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT24,75m3
5Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT967,9210m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT141,94m3
7Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT82,975m2
8Cắt khe 1x4 nền lát đáTheo E-HSMT1710m
9Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT24,875m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá látTheo E-HSMT1,99m3
11Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏTheo E-HSMT22,65510m
12Phá dỡ nền gạch đỏTheo E-HSMT33,225m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏTheo E-HSMT2,658m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT325,844m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT155,4751m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT72,8362m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,7867100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,7867100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,7867100m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT218,488m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,8132100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,8132100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,8132100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT467,0344m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,165100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0825100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo E-HSMT0,55100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,55100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,55100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,55100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT141,94m3
32Đắp cát vàng lót nền hèTheo E-HSMT4,1488m3
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,083100m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT66,38m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT16,595m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT1,99m3
37Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT12,4375m2
38Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT12,4375m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT2,658m3
40Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT33,225m2
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT261,803m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT261,803m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT63,9m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT63,9m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT24,274tấn
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT24,274tấn
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏTheo E-HSMT0,18641000v
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch đỏTheo E-HSMT0,18641000v
AZ DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp) -
1Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT1.623cái
2Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT1.623Đoạn
3Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT1.623cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT1.623cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp thay mới)Theo E-HSMT1.623cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT1.623cái
7Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT1.623cái
8Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT1.623Đoạn
9Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT1.623cái
10Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1.623hộp
BA DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT88,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT14,3813m3
3Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT8,4825m2
4Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT3,6610m
5Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏTheo E-HSMT5,9475m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,4758m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT31,8709m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT7,3816m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1515100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1515100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1515100m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT14,7015m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3187100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3187100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,3187100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT30,5976m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT14,3813m3
18Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,4241m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0085100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT7,308m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT1,827m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,2028m3
23Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,2675m2
24Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT1,2675m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,273m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT3,4125m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT32,46m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT32,46m2
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT20,219m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theoTheo E-HSMT20,219m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT6,475m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT6,475m3
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT2,7625tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theoTheo E-HSMT2,7625tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,01911000v
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,01911000v
BB DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT212cái
2Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT212cái
3Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT212cái
4Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT212cái
5Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT212cái
6Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT212cái
7Van 1 chiều DN1/2" ren trongTheo E-HSMT93cái
8Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT93cái
9Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT119cái
10Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT212cái
11Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT212cái
12Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT212hộp
13Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT2cái
14Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2mTheo E-HSMT2cái
15Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT2cái
16Van gạt 2 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT2cái
17Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT2cái
18Đui đồng hồ DN3/4"Theo E-HSMT2cái
19Van 1 chiều DN3/4" ren trongTheo E-HSMT2cái
20Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4"Theo E-HSMT2cái
21Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT2cái
22Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT2cái
23Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT2hộp
24Cút HDPE DN25x25Theo E-HSMT34cái
25Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2mTheo E-HSMT34cái
26Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoàiTheo E-HSMT34cái
27Van gạt 2 chiều D3/4" ren trongTheo E-HSMT34cái
28Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT34cái
29Đui đồng hồ D15Theo E-HSMT34cái
30Van 1 chiều DN1/2" ren trongTheo E-HSMT34cái
31Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT34cái
32Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT34cái
33Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT34cái
34Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT34hộp
35Cút HDPE DN32x32Theo E-HSMT1cái
36Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2mTheo E-HSMT1cái
37Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
38Van gạt 2 chiều DN1" ren trongTheo E-HSMT1cái
39Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL)Theo E-HSMT1cái
40Đui đồng hồ DN3/4"Theo E-HSMT1cái
41Van 1 chiều DN3/4" ren trongTheo E-HSMT1cái
42Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4"Theo E-HSMT1cái
43Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1mTheo E-HSMT1cái
44Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT1cái
45Hộp đồng hồ D15Theo E-HSMT1hộp
BC DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT13,6210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,2133m3
3Phá dỡ nền gạch BlokTheo E-HSMT1,2675m2
4Cắt khe 1x4 nền đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,5410m
5Phá dỡ nền đá lát, gạch đỏTheo E-HSMT0,8775m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,0702m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,8887m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT1,1338m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0232100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0232100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0232100m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT2,2585m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0489100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0489100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0489100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT4,6979m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,2133m3
18Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,0634m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0013100m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT1,092m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT0,273m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,0312m3
23Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,195m2
24Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,195m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,039m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT0,4875m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,98m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,98m2
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT4,32m3
30Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theoTheo E-HSMT4,32m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT0,995m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT0,995m3
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo E-HSMT0,424tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theoTheo E-HSMT0,424tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏTheo E-HSMT0,00271000v
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,00271000v
BD DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ (không bao gồm vật tư A cấp)
1Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2mTheo E-HSMT1.869cái
2Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT1.869cái
3Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m đấu trả KHTheo E-HSMT1.869cái
4Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT934cái
5Nối chuyển ren ngoài HDPE DN1/2"x20Theo E-HSMT935cái
6Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2mTheo E-HSMT3cái
7Cút HDPE DN20x20Theo E-HSMT3cái
8Đoạn ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=0.4mTheo E-HSMT3cái
9Măng sông HDPE DN20Theo E-HSMT3cái
10Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8mTheo E-HSMT0,18100m
11Măng sông HDPE DN20Theo E-HSMT20cái
BE DMA4b - Ô 19.2 - Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng - Cấp nước khách hàng thấp tầng - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt khe đường bê tông dày 5cmTheo E-HSMT88,3810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT11,0475m3
3Phá dỡ nền gạch blokTheo E-HSMT6,475m2
4Cắt khe 1x4 nền lát đá, gạch đỏTheo E-HSMT3,6410m
5Phá dỡ nền đá látTheo E-HSMT1,95m2
6Phá dỡ nền gạch đỏTheo E-HSMT2,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót đá lát và gạch đỏTheo E-HSMT0,364m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT24,4693m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT5,6691m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1164100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1164100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1164100m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT11,2915m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2447100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2447100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,2447100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT23,2569m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT11,0475m3
19Đắp cát vàng lót nền hè blokTheo E-HSMT0,3238m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0065100m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - gạch tận dụngTheo E-HSMT5,18m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Gạch lát mớiTheo E-HSMT1,295m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,156m3
24Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,975m2
25Lát nền, sàn bằng đá xanh dày 30, tiết diện đá Theo E-HSMT0,975m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,208m3
27Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT2,6m2
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT14,661m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT14,661m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT4,97m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT4,97m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT1,89tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT1,89tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,01461000v
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,01461000v
BF DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm (KL100-500m, đơn giá x 0.75)Theo E-HSMT25,56100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm(KLTheo E-HSMT15,03100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm(KL100-500m, đơn giá x0.75)Theo E-HSMT20,46100m
4Nước thử áp lực(3 lần)Theo E-HSMT108,1181m3
5Nước súc xảTheo E-HSMT389,2249m3
6Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT8công
7Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
8Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm - Làm đêmTheo E-HSMT8,52100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT11,83100m
11Van BB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT6cái
12Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT12cái
13Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Làm đêmTheo E-HSMT12mối
14Van BB DN100 , (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT2cái
15Mối nối mềm EB DN100(Ống gang), (khấu hao vật tư 25%)Theo E-HSMT4cái
16Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT4mối
17Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
18Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5MTheo E-HSMT2cái
19Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT12cái
20Mối nối mềm EE DN100(ống gang)Theo E-HSMT4cái
21Ống HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT1,7100m
22Ống HDPE DN110Theo E-HSMT2,37100m
23Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
24Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT16cái
25Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT5bộ
26Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT8bộ
27Bích thép rỗng DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT5cặp bích
28Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT8cặp bích
29Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
30Đoạn ống gang UU DN100; L = 1MTheo E-HSMT8cái
31Mối nối mềm EE DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT8cái
32Mối nối mềm EE DN100(ống gang)Theo E-HSMT16cái
33Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT10cái
34Miệng khóa gangTheo E-HSMT10cái
35Van BB DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
36Mối nối mềm EB DN200(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
37Van BB DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
38Mối nối mềm EB DN150(ống gang) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
39Van BB DN100Theo E-HSMT2cái
40Mối nối mềm EB DN100(ống gang)Theo E-HSMT2cái
BG DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT5,528100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,256100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,256100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,0152100m3
5Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khôTheo E-HSMT91,6410m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT56,88m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT131,6535m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT93,0325m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngàyTheo E-HSMT184,86m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT66,348m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,7645100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,7645100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,7645100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,7589100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,7589100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,7589100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT3,1426100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,5262100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,35m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,15m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngàyTheo E-HSMT0,028100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêmTheo E-HSMT0,012100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,6768100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,3384100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,256100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT2,256100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,256100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT2,256100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT56,88m3
BH DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày(KLTheo E-HSMT34,2100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm (KLTheo E-HSMT97,62100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngàyTheo E-HSMT43,95100m
4Nước thử áp lực(3 lần)Theo E-HSMT38,4387m3
5Nước súc xảTheo E-HSMT69,1896m3
6Nhân công vận hành phục vụ súc xảTheo E-HSMT2công
7Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở vanTheo E-HSMT2ca
8Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CVTheo E-HSMT2ca
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm ngàyTheo E-HSMT43,94100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 - Làm đêmTheo E-HSMT14,65100m
11Ống HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT4,06100m
12Ống HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT16,13100m
13Ống HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT6,87100m
14Đai KT gang DN200x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT4cái
15Đai KT gang DN200x2" - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
16Đai KT gang DN100x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT30cái
17KépTTK DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT64cái
18KépTTK DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT16cái
19Van ren DN2" - Làm ngàyTheo E-HSMT64cái
20Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT16cái
21Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo E-HSMT80cái
22Miệng khóa gangTheo E-HSMT80cái
23Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT11cái
24Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngàyTheo E-HSMT53cái
25Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT16cái
26Tê HDPE DN63x63 - Làm ngàyTheo E-HSMT3cái
27Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT6cái
28Tê HDPE DN50x50 - Làm ngàyTheo E-HSMT32cái
29Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT34cái
30Cút HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT35cái
31Cút HDPE DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT96cái
32Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT43cái
33Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT7cái
34Nút bịt HDPE DN50Theo E-HSMT83cái
35Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT35cái
36Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngàyTheo E-HSMT22cái
37Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngàyTheo E-HSMT110cái
38Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT48cái
BI DMA4b - Ô 19.2 - Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,08100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT4,31100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,21100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,827100m2
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,21100m2
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,827100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0945100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,3722100m3
9Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm ngàyTheo E-HSMT418,810m
10Cắt đường bê tông dày 7cm, bằng phương pháp xẻ khô - Làm đêmTheo E-HSMT35,610m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngàyTheo E-HSMT122,04m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêmTheo E-HSMT10,29m3
13Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngàyTheo E-HSMT24,5m2
14Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêmTheo E-HSMT164,3m2
15Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT42,110m
16Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêmTheo E-HSMT6,210m
17Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT82,5m2
18Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêmTheo E-HSMT12,2m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ - Làm ngàyTheo E-HSMT6,6m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền BT lót gạch đỏ - Làm đêmTheo E-HSMT0,976m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT214,1405m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT76,3364m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT46,908m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT17,373m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 80m(50% KL trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT71,4682m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,0017100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,0017100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,0017100m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ)Theo E-HSMT136,049m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,5476100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,5476100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT3,5476100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT2,5294100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,677100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngàyTheo E-HSMT0,063100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,2481100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0315100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêmTheo E-HSMT0,1241100m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,21100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,827100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,037100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,21100m2
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,827100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,037100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT122,04m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT10,29m3
47Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0123100m3
48Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0822100m3
49Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngàyTheo E-HSMT0,0245100m3
50Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêmTheo E-HSMT0,1643100m3
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm ngàyTheo E-HSMT4,9m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm ngàyTheo E-HSMT19,6m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới) - Làm đêmTheo E-HSMT32,86m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ) - Làm đêmTheo E-HSMT131,44m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngàyTheo E-HSMT6,6m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêmTheo E-HSMT0,976m3
57Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT82,5m2
58Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo E-HSMT12,2m2
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT182,639m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT59,795m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT27,11tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,53131000v
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 4.393 khách hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)73
2 Đội trưởng thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 03 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 02 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ53
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động/chứng nhận tập huấn an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Theo E-HSMT2
2 Ô tô tự đổ ≤ 5T Theo E-HSMT2
3 Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T Theo E-HSMT1
4 Máy lu ≤ 10T Theo E-HSMT1
5 Máy đầm cóc Theo E-HSMT5
6 Máy trộn ≥ 250L Theo E-HSMT3
7 Máy cắt bê tông 1,5kW Theo E-HSMT4
8 Máy cắt khe MCD Theo E-HSMT5
9 Máy hàn điện 23kW Theo E-HSMT3
10 Máy hàn ống HDPE Theo E-HSMT3
11 Máy cắt ống Theo E-HSMT3
12 Máy bơm nước ≤ 5CV Theo E-HSMT3
13 Máy toàn đạc điện tử Theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->