Gói thầu: Gói 5: Cung cấp, lắp đặt thiết bị khí y tế + điều hòa + thang máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447392-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 5: Cung cấp, lắp đặt thiết bị khí y tế + điều hòa + thang máy
Số hiệu KHLCNT 20210233784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:22:00 đến ngày 2022-05-06 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,531,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Hạng mục lắp đặt thiết bị khí y tế; hạng mục điều hòa; hạng mục thang máy; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh quy mô, tính chất công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc cơ khí hoặc thông gió - cấp thoát nhiệt hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cơ khí, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có hạng mục lắp đặt thang máy.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc thông gió - cấp thoát nhiệt, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc thông gió - cấp thoát nhiệt, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có hạng mục lắp đặt điều hòa không khí.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói 5: Cung cấp, lắp đặt thiết bị khí y tế + điều hòa + thang máy
Bệnh viện đa khoa huyện Mường Khương
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm (đoạn ống dài 5,8m) (Kembla Úc hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334819100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm (đoạn ống dài 5,8m) (Kembla Úc hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334820,86100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm (đoạn ống dài 5,8m) (Kembla Úc hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 133489,88100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm (đoạn ống dài 5,8m) (Kembla Úc hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 133483,72100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mm (đoạn ống dài 5,8m) (Kembla Úc hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 133483,16100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42 mm (đoạn ống dài 5,8m) (Kembla Úc hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 133480,99100m
7Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 12mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 133482.268cái
8Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 133481.134cái
9Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 22mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348579cái
10Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 28mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348145cái
11Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 35mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348129cái
12Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 42mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334877cái
13Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 12mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348328cái
14Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 15mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348360cái
15Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 22mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348170cái
16Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 28mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334864cái
17Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 35mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334854cái
18Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 42mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334817cái
19Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 15/12mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348175cái
20Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu 22/15mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348175cái
21Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu 28/22mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348100cái
22Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu 35/28mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348100cái
23Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn thu 42/35mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334850cái
24Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê 12mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348252cái
25Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê 15mm (Kembla Hongkong hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348378cái
26Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê 22mmĐạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 13348105cái
27Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê 28mmĐạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334850cái
28Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê 35mmĐạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334840cái
29Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê 42mmĐạt tiêu chuẩn Châu Âu BSEN 1334820cái
30Hệ khung giá đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.880bộ
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,683m3
32Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,061100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,839m3
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,034m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,69m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101cấu kiện
41Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,412m3
42Trát thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,745m2
43Đánh màu thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,745m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,486m2
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
46Lắp đặt dây tín hiệu 8 lõiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25m
47Lắp đặt hộp van khu vực 3 loại khí (O,A,V)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12hộp
48Lắp đặt hộp van khu vực kèm báo động 3 loại khí (O,A,V)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
49Lắp đặt van chặn đơn D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65cái
50Lắp đặt van cách ly ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
51Lắp đặt hộp đầu giường có 3 đầu khí ra (O,A,V)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120hộp
52Lắp đặt bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng OxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40hộp
53Lắp đặt bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20hộp
54Lắp đặt hộp đầu giường có 2 đầu khí ra (O,V)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3hộp
55Lắp đặt hộp đầu giường có 5 đầu khí ra (O,O,A,V,V)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3hộp
56Lắp đầu cắm nhanh cho khí OxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 bộ
57Lắp đầu cắm nhanh cho khí nén 4 barTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 bộ
58Lắp đầu cắm nhanh cho khí hútTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 bộ
59Lắp đặt bồn chứa khí Oxy lỏng C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
60Lắp đặt bộ điều phối O2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
61Lắp đặt Hệ thống nén khí trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
62Lắp đặt Hệ thống hút chân khôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 máy
B HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng d=9,52mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,21100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng d=12,7mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Ống đồng d=15,9mm, dày 0,8mm, cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m
4Ống nhựa U PVC D21 thoát nước ngưngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8100m
5Ống nhựa U PVC D27 thoát nước ngưngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
6Ống nhựa U PVC D34 thoát nước ngưngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
7Cút U PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
8Cút U PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Cút U PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
10Cút U PVC D34/27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
11Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18máy
13Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6máy
14Lắp đặt Ống đồng d=9,52mm, dày 0,8mm+ bảo ôn cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,17100m
15Lắp đặt Ống đồng d=12,7mm, dày 0,8mm, + bảo ôn cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,17100m
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,89100m
17Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96cái
18Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12máy
19Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19máy
C HẠNG MỤC: THANG MÁY
1Lắp đặt thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 tấn
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1Bồn chứa khí oxy lỏng C3
(Cryolor - Pháp hoặc tương đương)
Modei: C3
Dung tích: 3.000 lít
Dàn hóa hơi VAP 140
Van điều áp 250
1Bồn
2Bộ điều phối O2 (Presicion/Anh hoặc tương đương)Lưu lượng650l/phút (39m3/h), dàn đấu nối 12 chai bao gồm 2 nhánh, mỗi nhánh 6 chai, tiêu chuẩn chất lượng 13485, tiêu chuẩn Châu Âu EU 93/42/EEC, Iso 7396-11Bộ
3Chai khí oxyChai khí oxy dự phòng Trung QuốcQuy cách đóng gói: 40 lít12chai
4Hệ thống khí nén trung tâm (BOGE/Đức hoặc tương đương)- Máy nén khí có dầu C7:- 02 động cơ x 5,5 Kw, áp suất làm việc 8.0-13.0 bar, lưu lượng khí 45 m3/h tại áp suất 10bar, - Bộ xử lý khí dạng kép: lưu lượng 0,63m3/phút- Bình tích áp: 1000L1hệ thống
5Hệ thống hút chân không (Gardner Denver/Đức hoặc tương đương)- Tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001, và CE,- Tiêu chuẩn thiết kế: HTM 2022 hoặc HTM 20-01 hoặc NFPA 99- Lưu lượng tối đa: 100m3/h (1600 lit/phút)- Bình tích chân không: 1000l- Bộ lọc vi khuẩn kép: Solberg-Mỹ1Bộ
6Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí ( O, A, V) chuẩn Din(Presicion/Anh hoặc tương đương)Van báo động được tích hợp trong một hộp; cho phép kiểm soát và báo động các bất thường của đồng thời 2-6 loại khí; Báo động áp lực cao/thấp/thông thường; Nguồn điện: 100-240V/50-60Hz; đường kính ống: 28mm, tiêu chuẩn HTM02-01, EN 1412:1996, EN 13348:2001 R250, BS1845; Directive 93/42/EEC1Bộ
7Hộp van cho 3 loại khí (O, A, V) chuẩn Din(Presicion/Anh hoặc tương đương)Van báo động được tích hợp trong một hộp; cho phép kiểm soát và báo động các bất thường của đồng thời 2-6 loại khí; Báo động áp lực cao/thấp/thông thường; Nguồn điện: 100-240V/50-60Hz; đường kính ống: 28mm, tiêu chuẩn HTM02-01, EN 1412:1996, EN 13348:2001 R250, BS1845; Directive 93/42/EEC12Bộ
8Van chặn đơn D22(Presicion/Anh hoặc tương đương)Van bao gồm hai mảnh đồng thau mạ crome bên ngoài, rỗng bên trong chứa viên bi phủ niken ghép lại, đầu ra kết nối với ống, gioăng kín, tay van phủ nhựa tổng hợp mang ký hiệu, phụ kiện bằng đồng thau kết nối với ống đồng phù hợp kích thước tiêu chuẩn BSEN 133481Bộ
9Van chặn đơn D15(Presicion/Anh hoặc tương đương)Van bao gồm hai mảnh đồng thau mạ crome bên ngoài, rỗng bên trong chứa viên bi phủ niken ghép lại, đầu ra kết nối với ống, gioăng kín, tay van phủ nhựa tổng hợp mang ký hiệu, phụ kiện bằng đồng thau kết nối với ống đồng phù hợp kích thước tiêu chuẩn BSEN 1334865Bộ
10Cụm khí có 5 đầu khí ra ( O, O, A, V, V), chuẩn Din(Presicion/Anh+Việt Nam hoặc tương đương)Áp suất hoạt động 4-8bar; Kết nối chuẩn DIN; Cấu tạo gồm: Đế ổ khí, van 1 chiều, gioăng cao su, mặt kết nối với đầu cắm, hộp che ổ khí, ổ điện. Ổ khí hãng Presicion-Anh; Hộp khí dài 1m2, ổ điện, phụ kiện sản xuất lắp ráp tại Việt Nam3Bộ
11Cụm khí có 3 đầu khí ra ( O, A, V) chuẩn Din(Presicion/Anh+Việt Nam hoặc tương đương)Áp suất hoạt động 4-8bar; Kết nối chuẩn DIN; Cấu tạo gồm: Đế ổ khí, van 1 chiều, gioăng cao su, mặt kết nối với đầu cắm, hộp che ổ khí, ổ điện. Ổ khí hãng Presicion-Anh; Hộp khí dài 1m2, ổ điện, phụ kiện sản xuất lắp ráp tại Việt Nam120Bộ
12Cụm khí có 2 đầu khí ra (O, V) chuẩn Din(Presicion/Anh+Việt Nam hoặc tương đương)Áp suất hoạt động 4-8bar; Kết nối chuẩn DIN; Cấu tạo gồm: Đế ổ khí, van 1 chiều, gioăng cao su, mặt kết nối với đầu cắm, hộp che ổ khí, ổ điện. Ổ khí hãng Presicion-Anh; Hộp khí dài 1m2, ổ điện, phụ kiện sản xuất lắp ráp tại Việt Nam3Bộ
13Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy chuẩn Din(Presicion/Anh+Việt Nam hoặc tương đương)Phạm vi điều chỉnh lưu lượng 0-15l/phút; Độ ẩm 80%+10% tại lưu lượng 5l/phút và 70%+10% tại lưu lượng 15l/phút24Bộ
14Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường chuẩn Din (Presicion/Anh+Việt Nam hoặc tương đương)Dải điều chỉnh áp lực hút: 0-> -67kPa. Dung tích bình chứa dịch >1200cc15Bộ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hoà 1 chiều gắn tường 9000 BTU (Khối nhà Ngoại trú) (Daikin hoặc tương đương)Inverter6cái
2Điều hoà 1 chiều gắn tường 18000 BTU (Khối nhà Ngoại trú) (Daikin hoặc tương đương)Inverter16cái
3Điều hoà 2 chiều gắn tường 18000 BTU (Khối nhà Ngoại trú) (Daikin hoặc tương đương)Inverter2cái
4Điều hoà 1chiều âm trần 30000 BTU (Khối nhà Ngoại trú) (Fujiaire hoặc tương đương)Inverter6cái
5Điều hoà 1 chiều gắn tường 9000 BTU (Khối nhà Nội trú) (Daikin hoặc tương đương)Inverter1cái
6Điều hoà 1 chiều gắn tường 18000 BTU (Khối nhà Nội trú) (Daikin hoặc tương đương)Inverter13cái
7Điều hoà 2 chiều gắn tường 12000 BTU (Khối nhà Nội trú) (Daikin hoặc tương đương)Inverter11cái
8Điều hoà 2 chiều gắn tường 18000 BTU (Khối nhà Nội trú) (Daikin hoặc tương đương)Inverter6cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THANG MÁY
1Thang máy chở cáng (Nhãn hiệu SANYO nhập khẩu đồng bộ, mới 100% Nhật Bản hoặc tương đương)- Thang tải cáng, loại có phòng máy
- Tải trọng: 1000kg
-Tốc độ: 60m/phút (1m/s)
- Số điểm dừng: 04
- Điều khiển đơn
- Công suất động cơ: 10.7KW
- Kích thước hố thang (Rộng x Sâu ): 2300 x 2800 (mm)
- Độ cao đỉnh hố (OH): 4500mm
- Chiều sâu PIT: 1500mm
- Kích thước phòng thang
(Rộng x Sâu x Cao): 1500 x 2300 x 2300 (mm)
- Chất liệu phòng thang (gồm vách trước, vách bên và vách sau): Inox sọc nhuyễn
- Kích thước cửa các tầng (Rộng x Cao): 1100 x 2100mm
- Loại cửa: Cửa mở tự động về một phía (2S)
- Vật liệu cửa tầng: Bằng Inox sọc nhuyễn
- Thiết bị cứu hộ tự động khi mất điện nguồn (ARD)
1Bộ
2Thang máy chở khách (Nhãn hiệu SANYO nhập khẩu đồng bộ, mới 100% Nhật Bản hoặc tương đương)- Thang chỏ khách, loại có phòng máy- Tải trọng: 1000kg-Tốc độ: 90m/phút (1,5m/s)- Số điểm dừng: 07- Điều khiển đơn- Công suất động cơ: 10KW- Kích thước hố thang (Rộng x Sâu ): 2200 x 2500 (mm)- Độ cao đỉnh hố (OH): 4500mm- Chiều sâu PIT: 1500mm- Kích thước phòng thang (Rộng x Sâu x Cao): 1600 x 1500 x 2300 (mm)- Chất liệu phòng thang (gồm vách trước, vách bên và vách sau): Inox sọc nhuyễn- Kích thước cửa các tầng (Rộng x Cao): 1000 x 2100mm- Loại cửa: Cửa mở tự động về hai phía (CO)- Vật liệu cửa tầng: Bằng Inox sọc nhuyễn- Thiết bị cứu hộ tự động khi mất điện nguồn (ARD)1Bộ
3Thang máy chở cáng (Nhãn hiệu SANYO nhập khẩu đồng bộ, mới 100% Nhật Bản hoặc tương đương)- Thang chỏ cáng, loại có phòng máy- Tải trọng: 1000kg-Tốc độ: 90m/phút (1,5m/s)- Số điểm dừng: 07- Điều khiển đơn- Công suất động cơ: 16KW- Kích thước hố thang (Rộng x Sâu ): 2300 x 2800 (mm)- Độ cao đỉnh hố (OH): 4500mm- Chiều sâu PIT: 1500mm- Kích thước phòng thang (Rộng x Sâu x Cao): 1500 x 2300 x 2300 (mm)- Chất liệu phòng thang (gồm vách trước, vách bên và vách sau): Inox sọc nhuyễn- Kích thước cửa các tầng (Rộng x Cao): 1100 x 2100mm- Loại cửa:Cửa mở tự động về một phía (2S)- Vật liệu cửa tầng: Bằng Inox sọc nhuyễn- Thiết bị cứu hộ tự động khi mất điện nguồn (ARD)1Bộ
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Chi phí mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Hạng mục lắp đặt thiết bị khí y tế; hạng mục điều hòa; hạng mục thang máy; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh quy mô, tính chất công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc cơ khí hoặc thông gió - cấp thoát nhiệt hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cơ khí, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có hạng mục lắp đặt thang máy.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc thông gió - cấp thoát nhiệt, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc thông gió - cấp thoát nhiệt, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có hạng mục lắp đặt điều hòa không khí.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
2 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
3 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dụng tốt2
4 Đồng hồ đo áp lực Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->