Gói thầu: Gói 2: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý đồng bộ phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 55 chỉ số trên cùng 01 thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268930-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 2: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý đồng bộ phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 55 chỉ số trên cùng 01 thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201261346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa Bệnh của bệnh viện Chợ Rẫy.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 11:08:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,575,534,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,633,017 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn mười bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit hoá mô miễn dịch CD10 (Thuốc thử) 30 ML Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CD10 (EP195). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1694700 đồng/ML
2 Bộ kit hóa mô miễn dịch CD138 (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD138 (EP201). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
3 Bộ kit hóa mô miễn dịch CDX2 OAI 226 T60 (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút: Dòng: CDX2 (EP25). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
4 Bộ kit hóa mô miễn dịch Chromogranin A (Thuốc thử) 120 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Chromogranin A (DBM15.22). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
5 Bộ kit hoá mô miễn dịch Cyclin D1 (SP4) (Thuốc thử) 60 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Cyclin D1 (SP4). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
6 Bộ kit hóa mô miễn dịch HMB45 (Thuốc thử) 20 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: HMB45 (Melanoma). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1638257 đồng/ml
7 Bộ kit hóa mô miễn dịch Kappa (Thuốc thử) 1 lọ/ 0.1 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 27600000 đồng/lọ/ 0.1 ml
8 Bộ kit hóa mô miễn dịch Lambda (Thuốc thử) 1 lọ/ 0.1 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, nhạy FITC Lampa. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 27600000 đồng/lọ/ 0.1 ml
9 Bộ kit hóa mô miễn dịch MUM-1 OAI 352 (Thuốc thử) 80 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: MUM1(p). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
10 Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch GFAP, loại đậm đặc CM065A+ 20ml Van Gogh Yellow (Thuốc thử) 3 túi Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: GFAP RP014. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 16477970 đồng/túi
11 Kháng thể hóa mô miễn dịch MUSCLE SPECIFIC ACTIN (Thuốc thử) 60 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: Actin (1A4). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
12 Kháng thể nhận dạng Vimentin (Thuốc thử) 100 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Vimentin (SP20). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 823200 đồng/ml
13 Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch bcl 6 (Thuốc thử) 70 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Bcl‐6 Oncoprotein. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1586700 đồng/ml
14 Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD117/C-KIT (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1098500 đồng/ml
15 Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch CD15 (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD15 (MY-1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 650000 đồng/ml
16 Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch CD31 PECAM-1 (Thuốc thử) 20 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD31 PECAM-1 (DB10.1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1638257 đồng/ml
17 Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD56 (Thuốc thử) 60 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút: Dòng: CD56 (NCAM-1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml
18 Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD57 (Thuốc thử) 10 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD57 (NK-1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml
19 Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD99 (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: MIC2 . Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1285282 đồng/ml
20 Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1 (Thuốc thử) 100 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: DOG1 (DOG1.1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1098531 đồng/ml
21 Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch NSE (Thuốc thử) 60 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 846720 đồng/ml
22 Kit hoá mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP) (Thuốc thử) 40 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: AFP (DBM15.35). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ml
23 Kit hoá mô miễn dịch CA12-5 (Thuốc thử) 50 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CA125 (EP48). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 2372360 đồng/ml
24 Kit hoá mô miễn dịch CA19-9 (Thuốc thử) 50 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CA 19.9 C241:5:1:4. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1501716 đồng/ml
25 Kít hóa mô miễn dịch CD15 RTU (Thuốc thử) 10 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD15 (MY-1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1681902 đồng/ml
26 Kít hóa mô miễn dịch CD1a RTU (Thuốc thử) 18 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; CD1a, dòng EP80, RFID, pathcomx. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml
27 Kit hoá mô miễn dịch CD30 (Thuốc thử) 50 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CD30/Ki-1 (Ber-H2). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml
28 Kít hóa mô miễn dịch CD38 RTU (Thuốc thử) 10 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein.. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CD38, RFID, pathcomx. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
29 Kit hoá mô miễn dịch CD45 RO (Thuốc thử) 10 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein.. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD45RO, LCA/CD45 (PD7/26 + 2B11). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 750000 đồng/ml
30 Kit hoá mô miễn dịch CD5 (Thuốc thử) 20 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng CD5 (SP19). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
31 Kít hóa mô miễn dịch CEA (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CEA, RFID, pathcomx. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 885000 đồng/ml
32 Kít hóa mô miễn dịch Cytokeratin 5/6 RTU (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: DBR16.1 RMPD086R. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
33 Kit hóa mô miễn dịch Cytokeratin HMW (Thuốc thử) 10 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể CK HMW, Dòng: HMW Pathcomx, RFID, RP011-S . Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
34 Kít hóa mô miễn dịch Desmin RTU (Thuốc thử) 80 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: Desmin RP011-S . Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 650000 đồng/ml
35 Kít hóa mô miễn dịch EMA RTU (Thuốc thử) 70 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút,Dòng: EMA (Zeta). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml
36 Kit hoá mô miễn dịch Glypican 3 (Thuốc thử) 80 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút,Dòng: Glypican-3 (DBR16.17). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ml
37 Kit hoá mô miễn dịch Ki-67 (Mouse monoclonal), dung dịch pha sẵn (Thuốc thử) 60 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể: Ki-67 (SP6) Dòng: SP6, RMPD004. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml
38 Kit hóa mô miễn dịch Napsin A (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Napsin A (KCG1.1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml
39 Kit hoá mô miễn dịch p40 (p) (Thuốc thử) 120 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể p40, Dòng: PDR055‐10RP. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
40 Kit hoá mô miễn dịch P53 (Thuốc thử) 20 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, 2ml x 10X diluent. Dòng: p53 (Bp53‐12). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml
41 Kít hóa mô miễn dịch P63 RTU (Thuốc thử) 60 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: P63 (DBR16.1). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml
42 Kít hóa mô miễn dịch PAX5 RTU (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: PAX-5 (BV6). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1837300 đồng/ml
43 Kít hóa mô miễn dịch PLAP RTU IP350G10,10ml (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: PLAP (SP15). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ml
44 Kit hoá mô miễn dịch PSA (Thuốc thử) 30 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: PSA (DBM15.34). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
45 Kít hóa mô miễn dịch S100 RTU (Thuốc thử) 50 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể S100, Dòng: EP32, RMPD068. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1098531 đồng/ml
46 Kít hóa mô miễn dịch SMA RTU (Thuốc thử) 50 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: SMA (BV9). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
47 Kít hóa mô miễn dịch Synaptphysin RTU (Thuốc thử) 100 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: Synaptophysin (RMAB018). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
48 Kít hóa mô miễn dịch Tdt PM134AA RTU (Thuốc thử) 10 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: TdT (SEN28). Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml
49 Kit hoá mô miễn dịch Thyroglobulin (Thuốc thử) 20 ml Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể: Thyroglobin (Thyroglobulin)2ml x 10X diluent. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml
50 Dung dịch pha loãng dùng được cho kháng thể loại monoclonal và polyclonal (Hóa chất phụ trợ) 500 ML Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 18000 đồng/ML
51 Dung dịch đệm rửa đậm đặc nồng độ 10X cho xét nghiệm hoá mô miễn dịch IHC (Hóa chất phụ trợ) 110.000 ml Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 6461 đồng/ml
52 Dung dịch khử paraffin, bộc lộ nhiệt, bù nước cho mô, cố định mẫu. Thành phần: dung dịch đệm Citrate nồng độ 10X, pH 6.0 (Hóa chất phụ trợ) 3.500 ml Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 13804 đồng/ml
53 Dung dịch khử paraffin, bộc lộ nhiệt, bù nước cho mô, cố định mẫu. Thành phần: dung dịch đệm Tris EDTA nồng độ 10X, pH 8.0 (Hóa chất phụ trợ) 4.000 ml Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 13023 đồng/ml
54 Dung dịch hoá chất nhuộm màu nâu loại DAB Chromogen (Hóa chất phụ trợ) 3.000 ml Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 13667 đồng/ml
55 Hóa chất cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch loại Montage Hematoxylin hoặc tương đương (Hóa chất phụ trợ) 1.000 ml Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 850000 đồng/ml
56 Hóa chất chuỗi liên kết dòng UnoVue loại thỏ và chuột cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch loại Detection System (Hóa chất phụ trợ) 4.000 ml Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 633880 đồng/ml
57 Hoá chất khoá enzym Peroxidazed nội sinh trong mô hoá mô dùng công nghệ pathcomx (Hóa chất phụ trợ) 2.000 ml Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 50880 đồng/ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->