Gói thầu: Gói 2: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý đồng bộ phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 55 chỉ số trên cùng 01 thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 2: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý đồng bộ phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 55 chỉ số trên cùng 01 thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa Bệnh của bệnh viện Chợ Rẫy. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 11:08:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,575,534,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,633,017 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn mười bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit hoá mô miễn dịch CD10 (Thuốc thử) | 30 | ML | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CD10 (EP195). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1694700 đồng/ML | |
| 2 | Bộ kit hóa mô miễn dịch CD138 (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD138 (EP201). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 3 | Bộ kit hóa mô miễn dịch CDX2 OAI 226 T60 (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút: Dòng: CDX2 (EP25). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 4 | Bộ kit hóa mô miễn dịch Chromogranin A (Thuốc thử) | 120 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Chromogranin A (DBM15.22). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 5 | Bộ kit hoá mô miễn dịch Cyclin D1 (SP4) (Thuốc thử) | 60 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Cyclin D1 (SP4). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 6 | Bộ kit hóa mô miễn dịch HMB45 (Thuốc thử) | 20 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: HMB45 (Melanoma). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1638257 đồng/ml | |
| 7 | Bộ kit hóa mô miễn dịch Kappa (Thuốc thử) | 1 | lọ/ 0.1 ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 27600000 đồng/lọ/ 0.1 ml | |
| 8 | Bộ kit hóa mô miễn dịch Lambda (Thuốc thử) | 1 | lọ/ 0.1 ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, nhạy FITC Lampa. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 27600000 đồng/lọ/ 0.1 ml | |
| 9 | Bộ kit hóa mô miễn dịch MUM-1 OAI 352 (Thuốc thử) | 80 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: MUM1(p). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 10 | Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch GFAP, loại đậm đặc CM065A+ 20ml Van Gogh Yellow (Thuốc thử) | 3 | túi | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: GFAP RP014. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 16477970 đồng/túi | |
| 11 | Kháng thể hóa mô miễn dịch MUSCLE SPECIFIC ACTIN (Thuốc thử) | 60 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: Actin (1A4). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 12 | Kháng thể nhận dạng Vimentin (Thuốc thử) | 100 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Vimentin (SP20). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 823200 đồng/ml | |
| 13 | Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch bcl 6 (Thuốc thử) | 70 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: Bcl‐6 Oncoprotein. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1586700 đồng/ml | |
| 14 | Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD117/C-KIT (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1098500 đồng/ml | |
| 15 | Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch CD15 (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD15 (MY-1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 650000 đồng/ml | |
| 16 | Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch CD31 PECAM-1 (Thuốc thử) | 20 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD31 PECAM-1 (DB10.1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1638257 đồng/ml | |
| 17 | Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD56 (Thuốc thử) | 60 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút: Dòng: CD56 (NCAM-1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml | |
| 18 | Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD57 (Thuốc thử) | 10 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD57 (NK-1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml | |
| 19 | Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch CD99 (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: MIC2 . Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1285282 đồng/ml | |
| 20 | Kháng thể nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1 (Thuốc thử) | 100 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: DOG1 (DOG1.1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1098531 đồng/ml | |
| 21 | Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch NSE (Thuốc thử) | 60 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 846720 đồng/ml | |
| 22 | Kit hoá mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP) (Thuốc thử) | 40 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: AFP (DBM15.35). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ml | |
| 23 | Kit hoá mô miễn dịch CA12-5 (Thuốc thử) | 50 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CA125 (EP48). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 2372360 đồng/ml | |
| 24 | Kit hoá mô miễn dịch CA19-9 (Thuốc thử) | 50 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CA 19.9 C241:5:1:4. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1501716 đồng/ml | |
| 25 | Kít hóa mô miễn dịch CD15 RTU (Thuốc thử) | 10 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD15 (MY-1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1681902 đồng/ml | |
| 26 | Kít hóa mô miễn dịch CD1a RTU (Thuốc thử) | 18 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; CD1a, dòng EP80, RFID, pathcomx. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml | |
| 27 | Kit hoá mô miễn dịch CD30 (Thuốc thử) | 50 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CD30/Ki-1 (Ber-H2). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml | |
| 28 | Kít hóa mô miễn dịch CD38 RTU (Thuốc thử) | 10 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein.. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CD38, RFID, pathcomx. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 29 | Kit hoá mô miễn dịch CD45 RO (Thuốc thử) | 10 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein.. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: CD45RO, LCA/CD45 (PD7/26 + 2B11). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 750000 đồng/ml | |
| 30 | Kit hoá mô miễn dịch CD5 (Thuốc thử) | 20 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng CD5 (SP19). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 31 | Kít hóa mô miễn dịch CEA (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: CEA, RFID, pathcomx. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 885000 đồng/ml | |
| 32 | Kít hóa mô miễn dịch Cytokeratin 5/6 RTU (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: DBR16.1 RMPD086R. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 33 | Kit hóa mô miễn dịch Cytokeratin HMW (Thuốc thử) | 10 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể CK HMW, Dòng: HMW Pathcomx, RFID, RP011-S . Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 34 | Kít hóa mô miễn dịch Desmin RTU (Thuốc thử) | 80 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: Desmin RP011-S . Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 650000 đồng/ml | |
| 35 | Kít hóa mô miễn dịch EMA RTU (Thuốc thử) | 70 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút,Dòng: EMA (Zeta). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml | |
| 36 | Kit hoá mô miễn dịch Glypican 3 (Thuốc thử) | 80 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút,Dòng: Glypican-3 (DBR16.17). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ml | |
| 37 | Kit hoá mô miễn dịch Ki-67 (Mouse monoclonal), dung dịch pha sẵn (Thuốc thử) | 60 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể: Ki-67 (SP6) Dòng: SP6, RMPD004. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml | |
| 38 | Kit hóa mô miễn dịch Napsin A (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Napsin A (KCG1.1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ml | |
| 39 | Kit hoá mô miễn dịch p40 (p) (Thuốc thử) | 120 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể p40, Dòng: PDR055‐10RP. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 40 | Kit hoá mô miễn dịch P53 (Thuốc thử) | 20 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, 2ml x 10X diluent. Dòng: p53 (Bp53‐12). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml | |
| 41 | Kít hóa mô miễn dịch P63 RTU (Thuốc thử) | 60 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: P63 (DBR16.1). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml | |
| 42 | Kít hóa mô miễn dịch PAX5 RTU (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: PAX-5 (BV6). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1837300 đồng/ml | |
| 43 | Kít hóa mô miễn dịch PLAP RTU IP350G10,10ml (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: PLAP (SP15). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ml | |
| 44 | Kit hoá mô miễn dịch PSA (Thuốc thử) | 30 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút; Dòng: PSA (DBM15.34). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 45 | Kít hóa mô miễn dịch S100 RTU (Thuốc thử) | 50 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể S100, Dòng: EP32, RMPD068. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1098531 đồng/ml | |
| 46 | Kít hóa mô miễn dịch SMA RTU (Thuốc thử) | 50 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: SMA (BV9). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 47 | Kít hóa mô miễn dịch Synaptphysin RTU (Thuốc thử) | 100 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: Synaptophysin (RMAB018). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 48 | Kít hóa mô miễn dịch Tdt PM134AA RTU (Thuốc thử) | 10 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Dòng: TdT (SEN28). Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ml | |
| 49 | Kit hoá mô miễn dịch Thyroglobulin (Thuốc thử) | 20 | ml | Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu Protein. Liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50, Montage HIER EDTA pH8.0, Opus: 20 phút, Kháng thể: Thyroglobin (Thyroglobulin)2ml x 10X diluent. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ml | |
| 50 | Dung dịch pha loãng dùng được cho kháng thể loại monoclonal và polyclonal (Hóa chất phụ trợ) | 500 | ML | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 18000 đồng/ML | |
| 51 | Dung dịch đệm rửa đậm đặc nồng độ 10X cho xét nghiệm hoá mô miễn dịch IHC (Hóa chất phụ trợ) | 110.000 | ml | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 6461 đồng/ml | |
| 52 | Dung dịch khử paraffin, bộc lộ nhiệt, bù nước cho mô, cố định mẫu. Thành phần: dung dịch đệm Citrate nồng độ 10X, pH 6.0 (Hóa chất phụ trợ) | 3.500 | ml | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 13804 đồng/ml | |
| 53 | Dung dịch khử paraffin, bộc lộ nhiệt, bù nước cho mô, cố định mẫu. Thành phần: dung dịch đệm Tris EDTA nồng độ 10X, pH 8.0 (Hóa chất phụ trợ) | 4.000 | ml | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 13023 đồng/ml | |
| 54 | Dung dịch hoá chất nhuộm màu nâu loại DAB Chromogen (Hóa chất phụ trợ) | 3.000 | ml | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 13667 đồng/ml | |
| 55 | Hóa chất cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch loại Montage Hematoxylin hoặc tương đương (Hóa chất phụ trợ) | 1.000 | ml | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 850000 đồng/ml | |
| 56 | Hóa chất chuỗi liên kết dòng UnoVue loại thỏ và chuột cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch loại Detection System (Hóa chất phụ trợ) | 4.000 | ml | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 633880 đồng/ml | |
| 57 | Hoá chất khoá enzym Peroxidazed nội sinh trong mô hoá mô dùng công nghệ pathcomx (Hóa chất phụ trợ) | 2.000 | ml | Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị. Nhóm 3 | Giá dự kiến (đã bao gồm VAT) là 50880 đồng/ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi