Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Xây dựng, thiết bị, chi phí nghiệm thu, đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449753-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Xây dựng, thiết bị, chi phí nghiệm thu, đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220449623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:16:00 đến ngày 2022-04-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện; có giá trị hạng mục này >=70% giá gói thầu hoặc Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Xây dựng, thiết bị, chi phí nghiệm thu, đảm bảo an toàn giao thông)
Hạng mục: (GPMB) Di chuyển đường điện hạ thế 0,4KV và xây dựng hệ thống chiếu sáng thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191C, huyện Gia Lộc; đoạn đường trục Bắc - Nam đến trường THCS Hồng Hưng (Km1+702,56 - Km2+710,54)
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Nam Tiến Đạt. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột đèn chiếu sáng, cột thép 8mét; Móng cột M.CT-2 (SL: 29 Móng)
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,521m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,5100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,74m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,28m3
5Khung móng cột đèn chiếu sáng 4*M 16x260x260x500BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29Khung
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,58tấn
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,58100 m
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7192100m2
B Móng đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng; Móng tủ điện MTĐ.S - 1 (SL: 1 Móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,431m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,31m3
5Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x275x400x500BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Khung
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03100 m
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
C Rãnh cáp RC.0,4-V1 (1 cáp 0,4 kV trên vỉa hè) (Chiều dài: 824m)
1Đào rãnh cáp ngầm, rộng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V296,641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9664100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,472100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,4161000v
D Rãnh cáp RC.0,4-V2 (2 cáp 0,4 kV trên vỉa hè) (Chiều dài: 5m)
1Đào rãnh cáp ngầm, rộng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,151m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,091000v
E Rãnh cáp RC.0,4-ĐN1 (1 cáp 0,4 kV qua đường giao thông) (Chiều dài: 142m)
1Đào rãnh cáp ngầm, rộng BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,561m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9656100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,426100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2781000v
F Hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máy; Cột đèn chiếu sáng bát giác BG 6 - D78, Chiều cao 6m, dày 3mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29Cột
2Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m; Cần đèn chiếu sáng CD B04, vươn cần 1,5mBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29Cần đèn
3Lắp choá đèn ở độ cao ≤12m; Đèn LED 100W - 250VBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29bảng
5Lắp của cộtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29cửa
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,19100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V304,5m
8Rải cáp chiếu sáng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Rải cáp chiếu sáng chôn ngầm CU/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,16100m
10Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất; Dây đồng M 10mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,16m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58Đầu cáp
12Làm đầu cáp hạ thế (đầu cáp đồng, đầu cáp 3x16 + 1x10mm2)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58Đầu cáp
13Làm đầu cáp hạ thế (đầu cáp đồng, đầu cáp 3x25 + 1x16mm2)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Đầu cáp
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE 65/50mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,85100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE 80/65mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6; Ống thép mạ kẽm ĐK 114,3mm, dày 3,18mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,42100m
17Chi tiết nối ống thép mạ kẽm ĐK 114,3mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22Cái
18Làm tiếp địa cho cột điện TĐ,RC-1BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V291 bộ
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ điện chiếu sáng TĐ,RC-2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ
20Ghíp rẽ nhánh GN2 (2 Bulong)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Cái
21Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 4; M 6BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,610 đầu cốt
22Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 10BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,710 đầu cốt
23Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 16BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,110 đầu cốt
24Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 25BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
25Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70Cái
G Móng cột điện ly tâm đơn 8,5 mét; Móng MT.PC-8,5 (SL: 5 Móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2555100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,45m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
H Móng cột điện ly tâm đơn 10 mét; Móng MT.PC-10 (SL: 4 Móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2968100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2464100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,64m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,56m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1788100m2
I Móng cột điện ly tâm đúp 10 mét; Móng MĐ.PC-2*10 (SL: 2 Móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,017tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,52m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,22m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
J Rãnh tiếp địa lặp lại; Tiếp địa TĐ.LL-1 (SL: 3 vị trí)
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa TĐ.LL-1BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa TĐ.LL-1BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4100m3
3Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng cũ để trồng cột (1,2m3/vị trí)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18m3
4Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng cũ để hoàn trả mặt bằng (1,0m3/vị trí)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9Vị trí
K Lắp đặt đường dây hạ thế 0,4kV
1Dựng cột bê tông, bằng cần cẩu kết hợp thủ công; Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-4,3BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cột
2Dựng cột bê tông, bằng cần cẩu kết hợp thủ công; Cột điện bê tông NPC.I-10-190-5BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cột
3Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn XNL,CV-1,2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn XNL,CV-1,2ABVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn XNL,CV-1,4BBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp XN-8SBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,278km
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,284km
13Lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm bọc (AV 50; AV 70), tiết diện dây BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,174Km
14Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x70mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt ghíp hộp bọc A 25-120mm2 + Hộp bọcBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
17Tháo lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp H3F (1CT 3 pha)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7hộp
18Tháo lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp H2 (hộp 2CT 1 pha)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11hộp
19Tháo lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp H4; H6 (hộp 4;6CT 1 pha)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11hộp
20Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 16mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2-0,6/1kVBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121m
21Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 25mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
22Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 50mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2-0,6/1kVBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77m
23Kéo rải và lắp đặt cáp treo. CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ sung 10m/hộ dân)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2100m
24Má ốp vòng trònBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
25Đai thép không rỉ (L=1,2m) + Khóa đaiBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72cái
26Lắp đặt kẹp IPC (Ghíp đấu GN-2)-2BLBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42cái
27Lắp đặt kẹp IPC (Ghíp đấu GN-4)-1BLBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
L Tiếp địa lặp lại TĐ.LL-1B (cột 10m) (SL: 3 bộ)
1Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,087100kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
3Thép chế tạo tiếp địa lặp lại TĐ.LL-1BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Đai thép chống rỉ + Khóa đai (L=1200)BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18Bộ
5Lắp đặt kẹp IPC (Ghíp đấu GN-4)-1BLBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2; Đầu cốt nhôm A 50mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,310 Cái
7Lắp đặt dây nhôm, tiết diện dây 50mm2; Dây nhôm AL/XLPE 1x50mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,51 m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=21mmBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
M Tháo hạ, thu hồi
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột H=6,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cột
2Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột H=7,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7Cột
3Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột K=9,6m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Cột
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05Km
5Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc cách điện (AV 50). Tiết diện dây 50mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04Km
6Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc cách điện (AV 50). Tiết diện dây 50mm2BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,74Km
7Tháo hạ xà hạ thế 0,4kV. Xà thép cột đỡ; XĐ-4S-0,4kVBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tháo hạ xà hạ thế 0,4kV. Xà thép cột néo; XN-8S-0,4kVBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5Bộ
N Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng, loại cột thépBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V291 vị trí
3Thí nghiệm tiếp đất hệ thống chiếu sáng, tủ điều khiển chiếu sángBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tôngBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31 vị trí
O Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 75A-500VBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 cái
3Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 50A-500VBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cái
4Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 16A-250VBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 cái
5Thí nghiệm rơle thời gian, điện từBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cái
P Chi phí thiết bị
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3P-75A; Kích thước: C1000xR600xS350mm; Vỏ tủ 1 lớp cánh, tôn dày 1,5 mm, sơn tĩnh điện màu ghi. Thiết bị gồm: 01 MCCB 3P-75A; 02 MC 3P-50A; 06 MCB 1P-16A; 01 ổn áp; 02 Rơ le thời gian cơ. Cầu đấu; Cầu chì;BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1TB
Q Đảm bảo an toàn thi công
1Đảm bảo an toàn thi côngBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Gói
R Kiểm tra nghiệm thu
1Kiểm tra nghiệm thuBVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện; có giá trị hạng mục này >=70% giá gói thầu hoặc Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự61
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu)1
2 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)2
3 Ô tô gắn cẩu 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)1
5 Máy cắt, uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)1
6 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)1
7 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)2
8 Máy đào 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn)1
9 Máy đầm cóc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)2
10 Máy ép đầu cốt (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)1
11 Máy đo điện trở (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->