Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Xây dựng, thiết bị, chi phí nghiệm thu, đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Xây dựng, thiết bị, chi phí nghiệm thu, đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 16:16:00 đến ngày 2022-04-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện; có giá trị hạng mục này >=70% giá gói thầu hoặc Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (Bao gồm: Xây dựng, thiết bị, chi phí nghiệm thu, đảm bảo an toàn giao thông) Hạng mục: (GPMB) Di chuyển đường điện hạ thế 0,4KV và xây dựng hệ thống chiếu sáng thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191C, huyện Gia Lộc; đoạn đường trục Bắc - Nam đến trường THCS Hồng Hưng (Km1+702,56 - Km2+710,54) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột đèn chiếu sáng, cột thép 8mét; Móng cột M.CT-2 (SL: 29 Móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn chiếu sáng 4*M 16x260x260x500 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | Khung |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7192 | 100m2 |
| B | Móng đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng; Móng tủ điện MTĐ.S - 1 (SL: 1 Móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x275x400x500 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Khung |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| C | Rãnh cáp RC.0,4-V1 (1 cáp 0,4 kV trên vỉa hè) (Chiều dài: 824m) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, rộng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 296,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9664 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,416 | 1000v |
| D | Rãnh cáp RC.0,4-V2 (2 cáp 0,4 kV trên vỉa hè) (Chiều dài: 5m) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, rộng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| E | Rãnh cáp RC.0,4-ĐN1 (1 cáp 0,4 kV qua đường giao thông) (Chiều dài: 142m) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, rộng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 1000v |
| F | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máy; Cột đèn chiếu sáng bát giác BG 6 - D78, Chiều cao 6m, dày 3mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m; Cần đèn chiếu sáng CD B04, vươn cần 1,5m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | Cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao ≤12m; Đèn LED 100W - 250V | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | bảng |
| 5 | Lắp của cột | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cửa |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 304,5 | m |
| 8 | Rải cáp chiếu sáng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Rải cáp chiếu sáng chôn ngầm CU/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất; Dây đồng M 10mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | Đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp hạ thế (đầu cáp đồng, đầu cáp 3x16 + 1x10mm2) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | Đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp hạ thế (đầu cáp đồng, đầu cáp 3x25 + 1x16mm2) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE 65/50mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE 80/65mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6; Ống thép mạ kẽm ĐK 114,3mm, dày 3,18mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 17 | Chi tiết nối ống thép mạ kẽm ĐK 114,3mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện TĐ,RC-1 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ điện chiếu sáng TĐ,RC-2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Ghíp rẽ nhánh GN2 (2 Bulong) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 4; M 6 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 10 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 16 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cột, tiết diện cáp 4mm2; Đầu cốt M 25 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| G | Móng cột điện ly tâm đơn 8,5 mét; Móng MT.PC-8,5 (SL: 5 Móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| H | Móng cột điện ly tâm đơn 10 mét; Móng MT.PC-10 (SL: 4 Móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| I | Móng cột điện ly tâm đúp 10 mét; Móng MĐ.PC-2*10 (SL: 2 Móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| J | Rãnh tiếp địa lặp lại; Tiếp địa TĐ.LL-1 (SL: 3 vị trí) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa TĐ.LL-1 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa TĐ.LL-1 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng cũ để trồng cột (1,2m3/vị trí) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng cũ để hoàn trả mặt bằng (1,0m3/vị trí) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | Vị trí |
| K | Lắp đặt đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, bằng cần cẩu kết hợp thủ công; Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-4,3 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, bằng cần cẩu kết hợp thủ công; Cột điện bê tông NPC.I-10-190-5 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn XNL,CV-1,2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn XNL,CV-1,2A | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn XNL,CV-1,4B | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà hạ thế néo cáp XN-8S | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,278 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,284 | km |
| 13 | Lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm bọc (AV 50; AV 70), tiết diện dây | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Km |
| 14 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x70mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ghíp hộp bọc A 25-120mm2 + Hộp bọc | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Tháo lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp H3F (1CT 3 pha) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 18 | Tháo lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp H2 (hộp 2CT 1 pha) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 19 | Tháo lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp H4; H6 (hộp 4;6CT 1 pha) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 20 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 16mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2-0,6/1kV | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 21 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 25mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 22 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 50mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2-0,6/1kV | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. CU/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ sung 10m/hộ dân) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 24 | Má ốp vòng tròn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Đai thép không rỉ (L=1,2m) + Khóa đai | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp IPC (Ghíp đấu GN-2)-2BL | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp IPC (Ghíp đấu GN-4)-1BL | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| L | Tiếp địa lặp lại TĐ.LL-1B (cột 10m) (SL: 3 bộ) | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 3 | Thép chế tạo tiếp địa lặp lại TĐ.LL-1 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Đai thép chống rỉ + Khóa đai (L=1200) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt kẹp IPC (Ghíp đấu GN-4)-1BL | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2; Đầu cốt nhôm A 50mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 Cái |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, tiết diện dây 50mm2; Dây nhôm AL/XLPE 1x50mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=21mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| M | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột H=6,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột H=7,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột K=9,6m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Km |
| 5 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc cách điện (AV 50). Tiết diện dây 50mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Km |
| 6 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc cách điện (AV 50). Tiết diện dây 50mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Km |
| 7 | Tháo hạ xà hạ thế 0,4kV. Xà thép cột đỡ; XĐ-4S-0,4kV | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ xà hạ thế 0,4kV. Xà thép cột néo; XN-8S-0,4kV | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| N | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng, loại cột thép | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất hệ thống chiếu sáng, tủ điều khiển chiếu sáng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| O | Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 75A-500V | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 50A-500V | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 16A-250V | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm rơle thời gian, điện từ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| P | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3P-75A; Kích thước: C1000xR600xS350mm; Vỏ tủ 1 lớp cánh, tôn dày 1,5 mm, sơn tĩnh điện màu ghi. Thiết bị gồm: 01 MCCB 3P-75A; 02 MC 3P-50A; 06 MCB 1P-16A; 01 ổn áp; 02 Rơ le thời gian cơ. Cầu đấu; Cầu chì; | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| Q | Đảm bảo an toàn thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn thi công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| R | Kiểm tra nghiệm thu | |||
| 1 | Kiểm tra nghiệm thu | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện; có giá trị hạng mục này >=70% giá gói thầu hoặc Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự | 6 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 3 | Ô tô gắn cẩu | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy đào | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi