Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 16:13:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,452,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.417.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.452.626.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.417.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm bê tông nhựa. Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển (vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km59+800 - Km65+400 QL.18, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,3596 | 100m³ |
| 2 | Vữa xi măng M100 vuốt đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 34,4201 | m³ |
| 3 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 183,7203 | m³ |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,9186 | 100m³ |
| 5 | Nilon lót chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 9,186 | 100m² |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,0192 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNR25, chiều dày đã lèn ép 4,2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,1228 | 100m² |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 257,0246 | 100m² |
| 4 | Rải thảm BTNC12.5 dày trung bình 6,1cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 257,0246 | 100m² |
| 5 | Rải thảm BTNC12.5 dày trung bình 3cm nút giao các ngõ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 14,4775 | 100m² |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 14,4775 | 100m² |
| C | XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 1 (KC1) | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,66 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,66 | 100m² |
| 3 | Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,66 | 100m² |
| D | XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 2 (KC2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,47 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,258 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,15 | 100m² |
| 4 | Thảm bê tông nhựa R25 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,15 | 100m² |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,15 | 100m² |
| 6 | Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,15 | 100m² |
| E | XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 1A (KC1A) | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 17,57 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 17,57 | 100m² |
| 3 | Rải thảm BTNR25 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 17,57 | 100m² |
| F | XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 2A (KC2A) | |||
| 1 | Cắt mặt đường dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 14,02 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,445 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 20,375 | 100m² |
| 4 | Rải thảm BTNR25 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 20,375 | 100m² |
| G | SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 26,2176 | 100m³ |
| 2 | Sản xuất BTN C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 41,3268 | 100 tấn |
| 3 | Sản xuất BTN R25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 9,6443 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 50,9711 | 100 tấn |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, vạch sơn màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 116,9625 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường, vạch sơn màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 960,969 | m² |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 118,8 | m² |
| 4 | Lắp đặt cột và biển tam giác cạnh 90cm. Cột biển báo L=3,05m (bao gồm cả vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển tam giác đôi cạnh 90cm. Cột biển báo H=3,80m (bao gồm cả vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,5 | m³ |
| 7 | Bê tông móng cột biển báo M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,5 | m³ |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 25,4736 | 100m³ |
| 2 | Đắp trả móng rãnh K95 bằng đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,4358 | 100m³ |
| J | RÃNH LOẠI 1 (BTCT -BXH =60X60CM) | |||
| 1 | Cắt mặt đường chiều dày trung bình 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,5968 | 100m |
| 2 | Đá mạt đệm móng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 81,117 | m³ |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 578,0471 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 60,042 | 100m² |
| 5 | Cốt thép rãnh 10<D<=18 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 30,3693 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1.797 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan bản đậy rãnh M250 đá 1x2 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 269,55 | m³ |
| 8 | Ván khuôn tấm đan bản đậy rãnh (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 11,8602 | 100m² |
| 9 | Cốt thép tấm đan bản đậy rãnh D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 9,0389 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan bản đậy rãnh 10<D<=18 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 17,3231 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bản đậy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1.797 | cấu kiện |
| K | RÃNH LOẠI 2 (BTCT - BXH=60XH (CHIỀU CAO THAY ĐỔI)) | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,11 | m³ |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 114,56 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 11,8163 | 100m² |
| 4 | Cốt thép rãnh 10<D<=18 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6,3688 | tấn |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 358 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 28,64 | m³ |
| 7 | Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,166 | 100m² |
| 8 | Cốt thép rãnh 10<D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,0131 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 53,7 | m³ |
| 10 | Ván khuôn tấm đan bản đậy rãnh (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,3628 | 100m² |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,8007 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10<D<=18 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,4511 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 358 | cấu kiện |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,033 | 100m³ |
| 2 | Đắp trả móng hố ga bằng đất tận dụng K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0119 | 100m³ |
| 3 | Đá mạt đệm móng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0845 | m³ |
| 4 | Bê tông mũ tường hố ga M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,7665 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0798 | 100m² |
| 6 | Cốt thép mũ tường hố ga D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ tường hố ga 10<D<=18 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0348 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,3212 | m³ |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bản đậy hố ga (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,009 | 100m² |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0026 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan 10<D<=18 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0408 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1 | cấu kiện |
| M | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công. | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Nhà thầu có trách nhiệm đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công. | 1 | toàn bộ |
| N | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Nhà thầu dự thầu bằng số tiền 1.765.000 VND. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.417.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.452.626.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.417.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Rải thảm bê tông nhựa. Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển (vận chuyển vật tư, vật liệu) | ≥10T | 5 |
| 7 | Máy đầm cóc cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Vệ sinh mặt đường | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | nấu và tưới nhựa | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông asphan | năng suất ≥120T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi