Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358812-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220232859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:13:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,452,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.417.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.452.626.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.417.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa. Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển (vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km59+800 - Km65+400 QL.18, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự án (báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Công Hà Nội, địa chỉ: P5B15, tập thể Đại học Giao thông, Láng Thượng, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội; Đơn vị thẩm định hồ sơ dự án (báo cáo kinh tế kỹ thuật): Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440; - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,3596100m³
2Vữa xi măng M100 vuốt đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V34,4201
3Bê tông xi măng M250 đá 1x2, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V183,7203
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,9186100m³
5Nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V9,186100m²
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,0192100m²
2Rải thảm mặt đường BTNR25, chiều dày đã lèn ép 4,2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,1228100m²
3Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V257,0246100m²
4Rải thảm BTNC12.5 dày trung bình 6,1cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V257,0246100m²
5Rải thảm BTNC12.5 dày trung bình 3cm nút giao các ngõTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V14,4775100m²
6Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V14,4775100m²
C XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 1 (KC1)
1Cào bóc BTN dày trung bình 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,66100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,66100m²
3Rải thảm BTNC12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,66100m²
D XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 2 (KC2)
1Cắt mặt đường dày trung bình 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,47100m
2Đào bóc mặt đường dày trung bình 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,258100m³
3Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,15100m²
4Thảm bê tông nhựa R25 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,15100m²
5Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,3kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,15100m²
6Rải thảm BTNC12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,15100m²
E XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 1A (KC1A)
1Cào bóc BTN dày trung bình 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V17,57100m²
2Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V17,57100m²
3Rải thảm BTNR25 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V17,57100m²
F XỬ LÝ HƯ HỎNG KẾT CẤU LOẠI 2A (KC2A)
1Cắt mặt đường dày trung bình 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V14,02100m
2Đào bóc mặt đường dày trung bình 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,445100m³
3Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V20,375100m²
4Rải thảm BTNR25 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V20,375100m²
G SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
1Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V26,2176100m³
2Sản xuất BTN C12.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V41,3268100 tấn
3Sản xuất BTN R25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V9,6443100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V50,9711100 tấn
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường, vạch sơn màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V116,9625
2Sơn kẻ đường, vạch sơn màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V960,969
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V118,8
4Lắp đặt cột và biển tam giác cạnh 90cm. Cột biển báo L=3,05m (bao gồm cả vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V29bộ
5Lắp đặt cột và biển tam giác đôi cạnh 90cm. Cột biển báo H=3,80m (bao gồm cả vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1bộ
6Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,5
7Bê tông móng cột biển báo M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,5
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V25,4736100m³
2Đắp trả móng rãnh K95 bằng đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,4358100m³
J RÃNH LOẠI 1 (BTCT -BXH =60X60CM)
1Cắt mặt đường chiều dày trung bình 12 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,5968100m
2Đá mạt đệm móng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V81,117
3Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V578,0471
4Ván khuôn thân rãnh (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V60,042100m²
5Cốt thép rãnh 10<D<=18 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V30,3693tấn
6Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1.797cấu kiện
7Bê tông tấm đan bản đậy rãnh M250 đá 1x2 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V269,55
8Ván khuôn tấm đan bản đậy rãnh (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V11,8602100m²
9Cốt thép tấm đan bản đậy rãnh DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V9,0389tấn
10Cốt thép tấm đan bản đậy rãnh 10<D<=18 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V17,3231tấn
11Lắp đặt tấm đan bản đậy rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1.797cấu kiện
K RÃNH LOẠI 2 (BTCT - BXH=60XH (CHIỀU CAO THAY ĐỔI))
1Đá mạt đệm móng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,11
2Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V114,56
3Ván khuôn thân rãnh (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V11,8163100m²
4Cốt thép rãnh 10<D<=18 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6,3688tấn
5Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V358cấu kiện
6Bê tông rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V28,64
7Ván khuôn rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,166100m²
8Cốt thép rãnh 10<D<=18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,0131tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V53,7
10Ván khuôn tấm đan bản đậy rãnh (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,3628100m²
11Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,8007tấn
12Cốt thép tấm đan 10<D<=18 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,4511tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V358cấu kiện
L HỐ GA
1Đào móng rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,033100m³
2Đắp trả móng hố ga bằng đất tận dụng K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0119100m³
3Đá mạt đệm móng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0845
4Bê tông mũ tường hố ga M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,7665
5Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0798100m²
6Cốt thép mũ tường hố ga DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,016tấn
7Cốt thép mũ tường hố ga 10<D<=18 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0348tấn
8Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,3212
9Ván khuôn tấm đan bản đậy hố ga (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,009100m²
10Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0026tấn
11Cốt thép tấm đan 10<D<=18 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0408tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1cấu kiện
M Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công.
1Đảm bảo giao thôngNhà thầu có trách nhiệm đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công.1toàn bộ
N CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trườngNhà thầu dự thầu bằng số tiền 1.765.000 VND. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.417.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.452.626.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.417.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng;31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải thảm bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa. Công suất ≥ 130CV1
2 Thiết bị sơn kẻ đường Sơn vạch kẻ đường1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy lu bánh thép ≥10T2
5 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T1
6 Ô tô vận chuyển (vận chuyển vật tư, vật liệu) ≥10T5
7 Máy đầm cóc cầm tay ≥70kg1
8 Máy nén khí Vệ sinh mặt đường1
9 Thiết bị nấu, tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
10 Trạm trộn bê tông asphan năng suất ≥120T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->