Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà thể thao đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà thể thao đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 20:17:00 đến ngày 2022-04-26 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59274E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (công trình có tính chất cải tạo, sửa chữa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.009.944.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà thể thao đa năng Cải tạo, nâng cấp Nhà thể thao đa năng/Học viện Chính trị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Học viện Chính trị, địa chỉ: số 124 đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Học viện Chính trị, địa chỉ: Số 124 đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị; Địa chỉ: số 124 đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính trị; Địa chỉ: số 124 đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Chính trị; Địa chỉ: số 124 đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 2.043,366 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 107,546 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 2.926,429 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 154,023 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V | 599,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 2.456,913 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá ốp bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V | 77,856 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 61,136 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 122,224 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm vách ngăn phòng vệ sinh | Chương V | 2 | phòng |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ ghế ngồi khán đài | Chương V | 1 | ht |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái: bao gồm ống thoát nước, máng nước | Chương V | 1 | ht |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,738 | 100m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 3.755,509 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đá bậc tam cấp | Chương V | 114,118 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 50,112 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 85,388 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm alu ốp cột ngoài nhà | Chương V | 36,776 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 78,01 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 27,249 | m2 |
| 21 | Tháo tấm che tường | Chương V | 3,85 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Chương V | 1 | ht |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 51 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 79,326 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 79,326 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,546 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.150,912 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,023 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.680,302 | m2 |
| 5 | Công tác sơn nền, mặt sân thi đấu | Chương V | 1.552 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền khán đài | Chương V | 904,913 | m2 |
| 7 | Công tác sơn kẻ vạch màu trắng | Chương V | 27,766 | m2 |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ vách khung nhôm tấm nhựa đục lỗ, tấm chắn gió 2 đầu hồi nhà | Chương V | 1 | ht |
| 9 | Vệ sinh, đánh bóng đá ốp mặt tiền nhà | Chương V | 1 | ht |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng tay vị, lan can Inox trong nhà | Chương V | 1 | ht |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,414 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,483 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,959 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V | 61,136 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic kích thước 300x450mm vữa XM mác 75 | Chương V | 122,224 | m2 |
| 16 | Lắp lại, vệ sinh toàn bộ vách ngăn phòng WC | Chương V | 2 | phòng |
| 17 | Vệ sinh toàn bộ ghế ngồi khán đài, lắp lại ghế ngồi | Chương V | 1 | ht |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.755,509 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,738 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt máng thu nước mái, máng inox 304 | Chương V | 131 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Chương V | 2,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D140 | Chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140mm | Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D140 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Phụ kiên lắp đặt | Chương V | 1 | ht |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,577 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,541 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,112 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,112 | m2 |
| 30 | Lát nền bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,388 | m2 |
| 31 | Thay mới tâm alu ốp cột ngoài nhà | Chương V | 36,776 | m2 |
| 32 | Thay khóa cửa đi | Chương V | 17 | bộ |
| 33 | Thay kính cửa đi, cửa sổ bằng kính an toàn 2 lớp 6.38ly | Chương V | 8,365 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 78,787 | m2 |
| 35 | Căn chỉnh, lắp đặt lại toàn bộ các cửa bị sộc sệch | Chương V | 1 | ht |
| 36 | Vệ sinh toàn bộ cửa kính | Chương V | 1 | ht |
| 37 | Vệ sinh mái kính, sơn chống rỉ thép mái kính | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,249 | m2 |
| 39 | Sản xuất lam nhôm chắn nắng, nhôm hộp | Chương V | 2.675 | m |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,522 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,522 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 261,135 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt đèn cao áp 400W | Chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 49 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x36w, L=1.2m | Chương V | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x18w, L=1.2m | Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn ốp trần chịu ẩm D285, 18W | Chương V | 26 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-250V-10A | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-250V-16A | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-250V-20A | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-250V-25A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-250V-25A | Chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-250V-32A | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-250V-40A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-250V-75A | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-500V-150A | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X10MM2 | Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC 2X(1X4)MM2 | Chương V | 550 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây D32 | Chương V | 275 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn báo (Xanh; Vàng; Đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cầu chi 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | ht |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mã kẽm D10mm | Chương V | 20 | m |
| 75 | Chân bật D10, L=180 | Chương V | 100 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm chân chậu lửng | Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59274E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (công trình có tính chất cải tạo, sửa chữa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.009.944.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi