Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448218-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220448128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:03:00 đến ngày 2022-04-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,020,997,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 100 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trường mầm non xã Tây Ninh huyện Tiền Hải; hạng mục: Nhà hiệu bộ và sân trường mầm non.
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: : UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS;


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: : UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HIỆU BỘ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0448
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0972100m³
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0304100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1276100m³
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1276100m³/km
7Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,38100m
8Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,125100m
9Tre nẹp ngang giữ phênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V171m
10Phên tre chắn đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,8m2
11Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8033
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4122100m³
13Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,3848100m
14Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,1816
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,1816
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5036100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2193100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3195100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5926tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8713tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2153tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2491tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8952tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0782tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2112tấn
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,7345
27Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,773100m³
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,773100m³
29Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,773100m³
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,466m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9206
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,207
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5264100m³
34Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,85
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7868100m³
36Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7868100m³/km
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6928100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6604tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,3712
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9215100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7277tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3878tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7742tấn
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2428
46Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2324100m³
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2324100m³
48Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2324100m³
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2758100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3054tấn
51Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,757
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4275100m³
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4275100m³
54Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4275100m³
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3549100m²
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3332100m²
57Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1583tấn
58Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1338tấn
59Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0712tấn
60Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1138tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5784
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5739
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0772100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0121tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0678tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8492
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3396100m²
68Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4746tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2441tấn
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,521
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,971
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1167
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2968
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,479
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7707
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2654
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V551,8219
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V506,611
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4736
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,56
81Đắp vữa lổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cấu kiện
82Đắp lổi hình con còTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cấu kiện
83Sản xuất lan can inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V213,14kg
84Chân đế CĐ1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Cái
85Chân đế CĐ2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88Cái
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,33
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,1579
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,524
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,1968
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,6954
91Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,6519
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,4944
93Sản xuất lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,52ĐVT
94Chân đế CĐ1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
95Chân đế CĐ2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49Cái
96Quả cầu inox D120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
97Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8385tấn
98Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8416100m²
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,15
100Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V627,58
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V269,5m
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V182,8566
103Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V348,9496
104Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7987
105Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,148
106Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,038
107Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V182,8566
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,2285
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.284,71
110Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V866,88
111Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,7675m2
112Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,52m2
113Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,287
114Sản xuất song cửa bằng inox 304 KT 15x15x1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V516,42kg
115Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,8
116Sản xuất vách kính ( phụ kiện kimlong đồng bộ kính dán an toàn 6.38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,696m2
117Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,696
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4042100m²
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1624100m²
120Sản xuất lắp dựng thang lên mái + cửa lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
123Lắp đặt rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
124Đai inox giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
125Phều thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
128Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
130Lắp đặt van ren đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
131Van phao tự ngắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
132Van cơ chống trànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
134Van xả d60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
138Lắp đặt van ren đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
141Van tổng ppr D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
151Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
154Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
157Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
158Bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
159Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
160Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
162Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
163Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
164Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
165Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
166Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
167Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
168Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
169Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
170Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
171Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
172Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
173Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
174Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
175Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V510m
177Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8
178Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,072100m³
179Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104100m³
180Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
181Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
182Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,610 cọc
183Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
184Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
185Kiểm tra đo lại điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Ca
186Bu lông kẹp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4CK
187Bình chữa cháy Co2+ABTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6CK
188Tủ PCCC 600x700x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
189Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CK
190Bảng phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Ck
191Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,5
192Rải Nilon gữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V850
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85
194Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,510m
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,82
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,14
197Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0177100m²
198Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0996tấn
199Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0205
200Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9048
201Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1976
202Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1
203Ngâm chống thấm bềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9523m3
204Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,912
205Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0952tấn
206Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0278100m²
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7202
209Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2448100m³
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9067
211Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0816100m³
212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1813100m³
213Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1813100m³/km
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,69
215Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m²
216Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,16
217Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5
218Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56
219Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1738
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2772tấn
221Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2172100m²
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116cấu kiện
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6242
224Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0562100m³
225Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,208
226Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0187100m³
227Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6242
228Rải Nilon gữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2424
229Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0245100m²
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6242
231Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3213
232Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,94
233Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,164
234Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5078
235Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0221100m²
236Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0335tấn
237Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cấu kiện
B HM: SÂN TRƯỜNG MẦM NON
1Cây phượng vĩ cao 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cây
2Cây tre ngà cao 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cây
3Cây Oasaka vàng cao 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cây
4Cây bằng lăng cao 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cây
5Cây cau cảnh cao 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cây
6Cây nguyệt quế cao 0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cây
7Cây dâm bụt thái cao 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cây
8Cây tường vi cao cao 1,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cây
9Cây lựu cao cao 1,3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cây
10Cây dành dành thái cao 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cây
11Cây hoa ngũ sắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cây
12Cây hoa đồng tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Cây
13Cây ớt cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cây
14Cỏ lạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5kg
15Cỏ nhân tạoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m2
16Thánh Gióng: Cao 2,3m, dài 2,7mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
17Voicao 1,5m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
18Ngựa vằn cao1,4mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
19Bạch Tuyết;Cao 1,65mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
20Bẩy chú lùn: Cao 0,8m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
21Em bé chăn trâu thổi sáo cao 1,6mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
22Cáo cao 0,7m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
23Thỏ cao 0,6m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
24Gà trống cao 0,6m, chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
25Nhà rộng 0,8m cao 0,65 mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
26Hươu sao cao 0,7mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Con
27Naicao 0,6m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Con
28Lợncao 0,6m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
29Thỏ cao 0,5mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Con
30Bò sữa cao 1,3m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
31Huơu cao cổ: Tận dụng tượng cũ, sửa chữa sơn mới, di chuyển về vườn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
32Cá heo: Tận dụng tượng cũ, sửa chữa sơn mới, di chuyển về vườn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
33Thiên nga: Tận dụng tượng cũ, sửa chữa sơn mới, di chuyển về vườn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Con
34Tranh tường: kt 50m x 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m2
35Cổng bê tông cao 2,8m rộng 2,4m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
36Mặt trên bể đắp, vẽ, sơn giả đá màu xanh. rộng 20 - 25cm, dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
37Cầu Thê Húc: chất liệu bê tông, sơn màu đỏ. dài 3,8m rộng 1,2m, cao 0,55mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
38Cầu trượt xây bằng gạch, đổ bê tông kt ( rộng 0,8m x dài 3,5m x cao 1m) 2 bên vẽ tranh, lan can, mặt trượt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
39Chui qua quả dưa hấu dài 4m cao1,2m rộng 1,4m chất liệu bê tông cốt thép. Mặt ngoài vẽ tranh sự tích dưa hấu, bên trong sơn màu đỏ.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
40Tấm đệm bê tông hình con côn trùng, hoa quả xếp bo gốc cây, bồn hoa kích thước 0,3m x 0,7m x 0,05m, kích thước hình hoa quả có đường kính 0,5m x 0,05mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tấm
41Tấm đệm bê tông giả đá hình chữ nhật kt 90x45cm dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Tấm
42Tấm đệm hình chữ nhật( 0,35 x 0,8 x 0,05 ) đổ bê tông sơn màu vàng xếp xung quanh bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Tấm
43Cây nấm bê tông 2, 3 cây 1 cụm ( 25 cụm ) cao 30-50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cụm
44Hàng rào nấm bê tông, 3 cây 1m cao 30-50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
45Đôn ngồi cao 30cm, đường kính 27cm bê tông giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
46Xây bo, đắp giả gỗ xung quanh vườn cổ tích cao 0,3m rộng 0,25m dài 30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
47Đài phun nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
48Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
51Tủ điện ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ccái
52Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
55Lắp đặt van ren đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21100m
58Mặt ngoài vẽ tranh phong cảnh đồi núiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn vữa ≥ 100 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->