Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 16:03:00 đến ngày 2022-04-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,020,997,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.628.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 100 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trường mầm non xã Tây Ninh huyện Tiền Hải; hạng mục: Nhà hiệu bộ và sân trường mầm non. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0984.556.911; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0448 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0972 | 100m³ |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0304 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1276 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1276 | 100m³/km |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,38 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,125 | 100m |
| 9 | Tre nẹp ngang giữ phên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171 | m |
| 10 | Phên tre chắn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,8 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8033 | m³ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4122 | 100m³ |
| 13 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,3848 | 100m |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,1816 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,1816 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5036 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2193 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3195 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5926 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8713 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2153 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2491 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8952 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0782 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2112 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,7345 | m³ |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,773 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,773 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,773 | 100m³ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,466 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9206 | m³ |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,207 | m³ |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5264 | 100m³ |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,85 | m³ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7868 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7868 | 100m³/km |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6928 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6604 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3712 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9215 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7277 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3878 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7742 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2428 | m³ |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2324 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2324 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2324 | 100m³ |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2758 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3054 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,757 | m³ |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4275 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4275 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4275 | 100m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3549 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3332 | 100m² |
| 57 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1583 | tấn |
| 58 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1338 | tấn |
| 59 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0712 | tấn |
| 60 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1138 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5784 | m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5739 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0772 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0121 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0678 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8492 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3396 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4746 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2441 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,521 | m³ |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,971 | m³ |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1167 | m³ |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2968 | m³ |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,479 | m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7707 | m³ |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2654 | m³ |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 551,8219 | m² |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 506,611 | m² |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4736 | m² |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,56 | m² |
| 81 | Đắp vữa lổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cấu kiện |
| 82 | Đắp lổi hình con cò | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cấu kiện |
| 83 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 213,14 | kg |
| 84 | Chân đế CĐ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 85 | Chân đế CĐ2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | Cái |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,33 | m² |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,1579 | m² |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,524 | m² |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,1968 | m² |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,6954 | m² |
| 91 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,6519 | m² |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,4944 | m² |
| 93 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,52 | ĐVT |
| 94 | Chân đế CĐ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Chân đế CĐ2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | Cái |
| 96 | Quả cầu inox D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8385 | tấn |
| 98 | Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8416 | 100m² |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,15 | m² |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 627,58 | m² |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269,5 | m |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,8566 | m² |
| 103 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 348,9496 | m² |
| 104 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7987 | m² |
| 105 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,148 | m² |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,038 | m² |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,8566 | m² |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,2285 | m³ |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.284,71 | m² |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 866,88 | m² |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,7675 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,52 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,287 | m² |
| 114 | Sản xuất song cửa bằng inox 304 KT 15x15x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 516,42 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,8 | m² |
| 116 | Sản xuất vách kính ( phụ kiện kimlong đồng bộ kính dán an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,696 | m2 |
| 117 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,696 | m² |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4042 | 100m² |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1624 | 100m² |
| 120 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái + cửa lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 124 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 125 | Phều thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 131 | Van phao tự ngắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Van cơ chống tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 134 | Van xả d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 141 | Van tổng ppr D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 158 | Bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 170 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 171 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 510 | m |
| 177 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m³ |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m³ |
| 179 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100m³ |
| 180 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 181 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 182 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 183 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 185 | Kiểm tra đo lại điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Ca |
| 186 | Bu lông kẹp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | CK |
| 187 | Bình chữa cháy Co2+AB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | CK |
| 188 | Tủ PCCC 600x700x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 189 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | CK |
| 190 | Bảng phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Ck |
| 191 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,5 | m³ |
| 192 | Rải Nilon gữ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 850 | m² |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m³ |
| 194 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5 | 10m |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,82 | m³ |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,14 | m³ |
| 197 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0177 | 100m² |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0996 | tấn |
| 199 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0205 | m³ |
| 200 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9048 | m² |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1976 | m² |
| 202 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1 | m² |
| 203 | Ngâm chống thấm bề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9523 | m3 |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,912 | m³ |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0952 | tấn |
| 206 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0278 | 100m² |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7202 | m³ |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2448 | 100m³ |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9067 | m³ |
| 211 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0816 | 100m³ |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1813 | 100m³ |
| 213 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1813 | 100m³/km |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,69 | m³ |
| 215 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m² |
| 216 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,16 | m³ |
| 217 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5 | m² |
| 218 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m² |
| 219 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1738 | m³ |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2772 | tấn |
| 221 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2172 | 100m² |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | cấu kiện |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6242 | m³ |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0562 | 100m³ |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,208 | m³ |
| 226 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0187 | 100m³ |
| 227 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6242 | m³ |
| 228 | Rải Nilon gữ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2424 | m² |
| 229 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0245 | 100m² |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6242 | m³ |
| 231 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3213 | m³ |
| 232 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,94 | m² |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,164 | m² |
| 234 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5078 | m³ |
| 235 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0221 | 100m² |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0335 | tấn |
| 237 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| B | HM: SÂN TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Cây phượng vĩ cao 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
| 2 | Cây tre ngà cao 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
| 3 | Cây Oasaka vàng cao 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cây |
| 4 | Cây bằng lăng cao 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cây |
| 5 | Cây cau cảnh cao 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cây |
| 6 | Cây nguyệt quế cao 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cây |
| 7 | Cây dâm bụt thái cao 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cây |
| 8 | Cây tường vi cao cao 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
| 9 | Cây lựu cao cao 1,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cây dành dành thái cao 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
| 11 | Cây hoa ngũ sắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cây |
| 12 | Cây hoa đồng tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cây |
| 13 | Cây ớt cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cây |
| 14 | Cỏ lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| 15 | Cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m2 |
| 16 | Thánh Gióng: Cao 2,3m, dài 2,7mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Voicao 1,5m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 18 | Ngựa vằn cao1,4mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 19 | Bạch Tuyết;Cao 1,65mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bẩy chú lùn: Cao 0,8m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Em bé chăn trâu thổi sáo cao 1,6mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Cáo cao 0,7m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 23 | Thỏ cao 0,6m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 24 | Gà trống cao 0,6m, chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 25 | Nhà rộng 0,8m cao 0,65 mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Hươu sao cao 0,7mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 27 | Naicao 0,6m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 28 | Lợncao 0,6m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 29 | Thỏ cao 0,5mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Con |
| 30 | Bò sữa cao 1,3m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 31 | Huơu cao cổ: Tận dụng tượng cũ, sửa chữa sơn mới, di chuyển về vườn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 32 | Cá heo: Tận dụng tượng cũ, sửa chữa sơn mới, di chuyển về vườn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 33 | Thiên nga: Tận dụng tượng cũ, sửa chữa sơn mới, di chuyển về vườn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 34 | Tranh tường: kt 50m x 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m2 |
| 35 | Cổng bê tông cao 2,8m rộng 2,4m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Mặt trên bể đắp, vẽ, sơn giả đá màu xanh. rộng 20 - 25cm, dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 37 | Cầu Thê Húc: chất liệu bê tông, sơn màu đỏ. dài 3,8m rộng 1,2m, cao 0,55m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Cầu trượt xây bằng gạch, đổ bê tông kt ( rộng 0,8m x dài 3,5m x cao 1m) 2 bên vẽ tranh, lan can, mặt trượt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Chui qua quả dưa hấu dài 4m cao1,2m rộng 1,4m chất liệu bê tông cốt thép. Mặt ngoài vẽ tranh sự tích dưa hấu, bên trong sơn màu đỏ. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Tấm đệm bê tông hình con côn trùng, hoa quả xếp bo gốc cây, bồn hoa kích thước 0,3m x 0,7m x 0,05m, kích thước hình hoa quả có đường kính 0,5m x 0,05m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tấm |
| 41 | Tấm đệm bê tông giả đá hình chữ nhật kt 90x45cm dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Tấm |
| 42 | Tấm đệm hình chữ nhật( 0,35 x 0,8 x 0,05 ) đổ bê tông sơn màu vàng xếp xung quanh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Tấm |
| 43 | Cây nấm bê tông 2, 3 cây 1 cụm ( 25 cụm ) cao 30-50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cụm |
| 44 | Hàng rào nấm bê tông, 3 cây 1m cao 30-50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 45 | Đôn ngồi cao 30cm, đường kính 27cm bê tông giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 46 | Xây bo, đắp giả gỗ xung quanh vườn cổ tích cao 0,3m rộng 0,25m dài 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 47 | Đài phun nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 48 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 51 | Tủ điện ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ccái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 58 | Mặt ngoài vẽ tranh phong cảnh đồi núi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.628.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 100 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi