Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 16 (năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448231-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 16 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220447790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 185 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 10:58:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,610,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 16 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 16 (năm 2022)
185 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bê tông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m)( 35 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)20.965kg
2Cát vàngB cấp36,785m3
3Đá 1x2B cấp66,5m3
4Ván khuônB cấp210m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).35móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).35móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế70,7m3
B Móng bê tông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) ( 64 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp10.176kg
2Cát vàngB cấp17,856m3
3Đá 1x2B cấp32,32m3
4Ván cosfaB cấp153,6m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).64móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).64móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng B cấp33,92m3
C bộ tiếp địa trụ 14m ( 16 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp40kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp16bộ
3Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp16cái
4Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4m3
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế161cọc
6Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế40kg
7Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế48bộ
8Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế4m3
D Bộ đà 24Đ trụ đơn ( 42 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp42cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp84cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp84cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp84cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp168cái
6Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế42bộ
E Bộ đà 24K trụ đơn ( 01 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
F Bộ đà 24K trụ ghép đôi ( 23 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp46cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp92cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp92cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp46cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp46cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp230cái
7Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế46bộ
G bộ đà 24Đ trụ tháp sắt ( 29 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp29cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp58cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp116cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp116cái
5Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế29bộ
H Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp64trụ
2Sơn đen ExpoB cấp2,24kg
3Sơn trắng ExpoB cấp4,8kg
4Sơn đỏB cấp0,96kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế64trụ
I Trụ BTLT 14m ghép đôi
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp70trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp35cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp35cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp35bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp140cái
6Sơn đen ExpoB cấp1,225kg
7Sơn trắng ExpoB cấp2,625kg
8Sơn đỏB cấp0,525kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế70trụ
J Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện mới và tháo lắp lại ( 01 toàn bộ )
1Sứ treo POLYME 24kVA cấp111cái
2Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp222cái
3Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 24kV-95-120mm2A cấp38cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 24kV-95-120mm2A cấp266cái
5Ống nối dây AC120A cấp14cái
6Ống nối dây AC70A cấp8cái
7Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp118cái
8Sứ ống chỉA cấp118cái
9Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp43cái
10Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp100cái
11Bùlon móc 16x300A cấp26cái
12Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp62cái
13Giáp níu cáp bọc ACX120mm2 - 24kVA cấp105cái
14Kẹp WR 279 (70/50)A cấp47cái
15Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp44cái
16Kẹp nối rẽ IPC 95-70A cấp34cái
17Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp282cái
18Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp262bộ
19Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 120/24mm2-24kVA cấp11.673mét
20Cáp nhôm trần lõi thép AC70 mm2A cấp1.346kg
21Khóa neo dây 50 - 70A cấp50cái
22Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp746mét
23Đầu Cosse 120mm2A cấp6cái
24Dây chì 20KA cấp4cái
25LBFCO - 27KV - 200A PolymerA cấp4cái
26Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2A cấp131,58mét
27Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp25,6581kg
28Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp1cái
29Chân sứ đỉnh đỡ thẳng - 870/1 ốp + sứ đứng 24kVA cấp28cái
30Chân sứ đỉnh đỡ góc - 870/1 ốp + sứ đứng 24kVA cấp14cái
31Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 24kV-50mm2A cấp1cái
32Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp12cái
33Bùlon móc 16x600A cấp23cái
34Bù lon mắt mạ kẽm 16x450A cấp10cái
35Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kVA cấp6cái
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế4,8157km
37Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế11,4441km
38Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế111bộ
39Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế118bộ
40Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
41Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế262sứ
42Tháo nhánh BranchemementTheo bản vẽ thiết kế174nhánh
43Lắp nhánh BranchemementTheo bản vẽ thiết kế174nhánh
44Tháo kẹp đỡ cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế35cái
45Lắp kẹp đỡ cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế35cái
46Tháo kẹp néo cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế5cái
47Lắp kẹp néo cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế5cái
48Tháo hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế15bộ
49Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế15bộ
50Rãi căng lại dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế0,661km
51Rãi căng lại dây lấy độ võng cáp ABC 3x50Theo bản vẽ thiết kế0,7196km
K Trụ BTLT 7,5m (Thu hồi chặt góc)
1Trụ BTLT 7,5mThu hồi trụ40trụ
2Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế40trụ
L Trụ BTLT 10,5m (Thu hồi chặt góc)
1Trụ BTLT 10,5mThu hồi trụ9trụ
2Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế9trụ
M Trụ BTLT 12m (Thu hồi chặt góc)
1Trụ BTLT 12mThu hồi trụ6trụ
2Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6trụ
N Bộ dây chằng xuống thu hồi ( 07 bộ)
1Sứ chằng trung thếThu hồi vật tư7cái
2Kẹp cáp 3 bùlon 3/8"Thu hồi vật tư56cái
3Cáp thép tráng kẽm 3/8"Thu hồi vật tư28kg
4Máng che dây chằngThu hồi vật tư7cái
5Tháo dây néo trụTheo bản vẽ thiết kế7bộ
O Dây sứ phụ kiện Thu hồi ( 01 toàn bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 (thu hồi)Thu hồi vật tư7.638,168mét
2Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mThu hồi vật tư2cái
3Sứ đứng 24KVThu hồi vật tư47cái
4Chân sứ đỉnh - 870/1 ốpThu hồi vật tư41cái
5Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hồi vật tư4cái
6Khung đỡ 3 sứ (Rỉ sét)Thu hồi vật tư17bộ
7Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 (thu hồi)Thu hồi vật tư1.428mét
8Khóa néo dây AC50-70Thu hồi vật tư3cái
9Đà tháp trụ U120 - 3mThu hồi vật tư11cái
10Tháo bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế13bộ
11Tháo bộ xà đỡ trên trụ đã dựn (Theo bản vẽ thiết kế41bộ
12Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế47bộ
13Tháo dây A ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế7,4884km
14Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao Theo bản vẽ thiết kế1,4km
P Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
Q Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->