Gói thầu: “Khám sức khỏe định kỳ cho CBVC và người lao động năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448998-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tên gói thầu “Khám sức khỏe định kỳ cho CBVC và người lao động năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220448430
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 17:19:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,834,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
E-CDNT 1.2 “Khám sức khỏe định kỳ cho CBVC và người lao động năm 2022”
Khám sức khỏe định kỳ cho CBVC và người lao động năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội , địa chỉ: Số 41A Đường Phú Diễn,Phường Phú Diễn,Quận Bắc Từ Liêm,Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổng phân tích tế bào máu (32 thông số) -Lấy máu tĩnh mạch, chống đông bằng EDTA K3 hoặc EDTA K2 (nắp cao su).-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Đánh giá các chỉ số tế bào máu ngoại vi trên Hệ thống máy xét nghiệm Tế bào tự động DxH 800 hoặc DxH 900. -Đảm bảo chất lượng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 15189. -Đánh giá các chỉ số tế bào và hình thái tế bào máu, để phát hiện sớm tình trạng giảm hoặc tăng tế bào máu do bệnh lý về máu: Ung thư máu, tan máu bẩm sinh, xuất huyết giảm tiểu cầu, suy tủy xương, tan máu… Người (Nam&Nữ) 598
2 Xét nghiệm mỡ máu thành phần (Cholesterol, Triglycerid, HDL-cho, LDL-cho) -Lấy máu tĩnh mạch, không chống đông hoặc chống đông bằng Lithium Heparin.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Các xét nghiệm được thực hiện trên máy Hóa sinh cao cấp tự động AU 5800.- Đảm bảo chất lượng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 15189.-Đánh giá mỡ máu tăng liên quan đến một số bệnh tim mạch (tăng huyết áp, bệnh mạch vành, xơ vữa động mạch) Người (Nam&Nữ) 598
3 Xét nghiệm Acid Uric -Lấy máu tĩnh mạch, không chống đông hoặc chống đông bằng Lithium Heparin.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Các xét nghiệm được thực hiện trên máy Hóa sinh cao cấp tự động AU 5800.- Đảm bảo chất lượng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 15189.-Đánh giá nhằm phát hiện bệnh Goute (gút) Người (Nam&Nữ) 598
4 Xét nghiệm Glucose -Lấy máu tĩnh mạch, không chống đông hoặc chống đông bằng Lithium Heparin.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Các xét nghiệm được thực hiện trên máy Hóa sinh cao cấp tự động AU 5800.- Đảm bảo chất lượng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 15189.-Đánh giá nhằm phát hiện bệnh đái tháo đường Người (Nam&Nữ) 598
5 Xét nghiệm Creatinin máu -Lấy máu tĩnh mạch, không chống đông hoặc chống đông bằng Lithium Heparin.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Các xét nghiệm được thực hiện trên máy Hóa sinh cao cấp tự động AU 5800.- Đảm bảo chất lượng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 15189.-Đánh giá chức năng thận Người (Nam&Nữ) 598
6 Xét nghiệm Calci TP, Calci ion hóa -Lấy máu tĩnh mạch, không chống đông hoặc chống đông bằng Lithium Heparin.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Các xét nghiệm được thực hiện trên máy Hóa sinh cao cấp tự động AU 5800.-Đánh giá nhằm phát hiện tình trạng loãng xương Người (Nam&Nữ) 598
7 Xét nghiệm chức năng gan AST (GOT), ALT (GPT) -Lấy máu tĩnh mạch, không chống đông hoặc chống đông bằng Lithium Heparin.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Các xét nghiệm được thực hiện trên máy Hóa sinh cao cấp tự động AU 5800.- Đảm bảo chất lượng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 15189.-Đánh giá chức năng gan (viêm gan) Người (Nam&Nữ) 598
8 Xét nghiệm chức năng gan GGT (gama) -Lấy máu tĩnh mạch, không chống đông hoặc chống đông bằng Lithium Heparin.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Các xét nghiệm được thực hiện trên máy Hóa sinh cao cấp tự động AU 5800.- Đảm bảo chất lượng xét nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 15189.-Đánh giá nhằm phát hiện bệnh lý về viêm gan, ung thư gan uống nhiều rượu, bia... Người (Nam&Nữ) 598
9 Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu -Lấy 5-6 ml nước tiểu vào ống nhựa.-Bảo quản và vận chuyển theo quy trình xét nghiệm.-Xét nghiệm được làm trên máy Diala.-Xét nghiệm phát hiện các bệnh lý tiểu đường, viêm thận, hội chứng thận hư, viêm đường tiết niệu…. Người (Nam&Nữ) 598
10 Siêu âm gan, mật, hệ tiết niệu, tiền liệt tuyến (nam), tử cung phần phụ (nữ), Tuyến giáp -Sử dụng máy Siêu âm màu Hitachi V70 hoặc máy GE LOGIQ.-Phát hiện các bất thường tại gan, mật, thận, tuỵ, tuyến giáp….. Người (Nam&Nữ) 598
11 Siêu âm Tuyến vú -Sử dụng máy Siêu âm màu Hitachi V70 hoặc máy GE LOGIQ.-Phát hiện các bất thường tại tuyến vú Người (Nữ) 395
12 Chụp X-Quang tim phổi thẳng, kỹ thuật số -Sử dụng hệ thống máy kỹ thuật số X-RAY GENERATOR XGR40-Phát hiện các bất thường phổi, tim…. Người (Nam&Nữ) 598
13 Điện tâm đồ -Sử dụng máy Nikko.-Đánh giá chức năng tim để tìm các bất thường bệnh lý tim mạch. Người (Nam&Nữ) 598
14 Khám, kiểm tra phá hiện bệnh lý về mắt - Sử dụng các dụng cụ chuyên khoa thực hiện kỹ thuật.-Khám và đo mắt để phát hiện các tật và bệnh lý tại mắt. Người (Nam&Nữ) 598
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->