Gói thầu: Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ, cây xanh huyện Cần Giờ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ, cây xanh huyện Cần Giờ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448945 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 17:06:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,368,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích có giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh.Trường hợp Hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công viên Cây xanh còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trinh công viên cây xanh cấp III hoặc 2 công trình công viên cây xanh cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh với thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu 12 tháng với giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã làm từng phụ trách kỹ thuật công tác chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh với thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu 12 tháng với giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thẩm định đề xuất xử lý cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã làm từng phụ trách thẩm định đề xuất xử lý cây xanh tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng với giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.- Đã làm từng phụ trách thanh toán 01 hợp đồng chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động (Trường hợp cán bộ thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động).- Đã làm từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, xây dựng sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện xây dựng hoặc sửa chữa (xây dựng cơ bản) hoặc công trình chăm sóc, bảo quản công viên, mảng xanh có hạng mục xây dựng. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: lĩnh vực cây xanh, xây dựng,...Trong đó:+ Có ít nhất 18 công nhân kỹ thuật chăm sóc công viên, cây xanh được đào tạo lĩnh vực công viên cây xanh.+ Có ít nhất 02 công nhân xây dựng sửa chữa;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh số lượng công nhân kỹ thuật:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) và bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ, cây xanh huyện Cần Giờ năm 2022 Chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ, cây xanh trên địa bàn huyện năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019 đến 2021) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021. Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu gốc để phục vụ chứng minh khi yêu cầu. - Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. - Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. Trường hợp liên danh, nhà thầu đảm nhận phần công việc nào thì phải đáp ứng về yêu cầu năng lực hoạt động của lĩnh vực đó; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ;
Đ/c: Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên;
Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân huyện Cần Giờ Đ/c: Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38.224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Đ/c: Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 5.282 | |
| 2 | Chăm sóc cúc xuyến chi | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 52,82 | |
| 3 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100cây/ lần | 890,9 | |
| 4 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 2,96 | |
| 5 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 4,59 | |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 1.203 | |
| 7 | Chăm sóc cúc xuyến chi | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 12,03 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 1.379,42 | |
| 9 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 11,69 | |
| 10 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100cây/ lần | 312,7 | |
| 11 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 2,65 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 17,7 | |
| 13 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 0,15 | |
| 14 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100cây/ lần | 155,76 | |
| 15 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 1,32 | |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 394,12 | |
| 17 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 3,34 | |
| 18 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo mô tả Chương V | 100md/ lần | 3,34 | |
| 19 | Làm cỏ tạp | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 3,34 | |
| 20 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo mô tả Chương V | 1m2/ lần | 33,4 | |
| 21 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 6,68 | |
| 22 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 6,68 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 6,68 | |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 119,18 | |
| 25 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 1,01 | |
| 26 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100cây/ lần | 107,38 | |
| 27 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 0,25 | |
| 28 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 0,69 | |
| 29 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100 chậu/ lần | 23,46 | |
| 30 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Theo mô tả Chương V | 100 chậu/ lần | 0,17 | |
| 31 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Theo mô tả Chương V | 100 chậu/ năm | 0,17 | |
| 32 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 506,22 | |
| 33 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 4,29 | |
| 34 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 440,4704 | |
| 35 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 3,7328 | |
| 36 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100cây/ lần | 290,28 | |
| 37 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 2,46 | |
| 38 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 2.958,201 | |
| 39 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 25,0695 | |
| 40 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo mô tả Chương V | 100md/ lần | 25,0695 | |
| 41 | Làm cỏ tạp | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 25,0695 | |
| 42 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo mô tả Chương V | 1m2/ lần | 250,695 | |
| 43 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 50,139 | |
| 44 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 50,139 | |
| 45 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 50,139 | |
| 46 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100cây/ lần | 109,74 | |
| 47 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo mô tả Chương V | 100cây/ năm | 0,93 | |
| 48 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 519,259 | |
| 49 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 4,4005 | |
| 50 | Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 286,74 | |
| 51 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo mô tả Chương V | 100m2/ năm | 2,43 | |
| 52 | Vận chuyển đất trồng | Theo mô tả Chương V | m3 | 11,16 | |
| 53 | Trồng bồn kiểng | Theo mô tả Chương V | 100m2/lần | 0,558 | |
| 54 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 693,84 | |
| 55 | Xén lề cỏ lá gừng | Theo mô tả Chương V | 100md/ lần | 5,88 | |
| 56 | Làm cỏ tạp | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 5,88 | |
| 57 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo mô tả Chương V | 1m2/ lần | 58,8 | |
| 58 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 11,76 | |
| 59 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 11,76 | |
| 60 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 11,76 | |
| 61 | Vận chuyển đất trồng | Theo mô tả Chương V | m3 | 58,8 | |
| 62 | Trồng cỏ lá gừng | Theo mô tả Chương V | 100m2/ lần | 5,88 | |
| 63 | Gắng khẩu hiệu tuyên tryền cổ động | Theo mô tả Chương V | công | 240 | |
| 64 | Cung cấp chậu nhựa | Theo mô tả Chương V | cái | 3.000 | |
| 65 | Cung cấp bông vải | Theo mô tả Chương V | bông | 13.000 | |
| 66 | Cung cấp xốp cắm hoa | Theo mô tả Chương V | miếng | 3.000 | |
| 67 | Tuần tra phát hiện hư hại cây xanh | Theo mô tả Chương V | 1.000 cây(bồn)/ngày | 423,264 | |
| 68 | Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- cây xanh có bồn | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ năm | 102 | |
| 69 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ năm | 56 | |
| 70 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ năm | 6.171 | |
| 71 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ năm | 1.019 | |
| 72 | Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 1 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ lần | 50 | |
| 73 | V/c rác cành gãy cây xanh loại 1 cự ly 5 km đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 50 | |
| 74 | V/c rác cành gãy cây xanh loại 1 cự ly 7 km đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 50 | |
| 75 | V/c rác cành gãy cây xanh loại 1 cự ly 8 km đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 50 | |
| 76 | Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 2 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ lần | 20 | |
| 77 | V/c rác cành gãy cây xanh loại 2 cự ly 5 km đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 20 | |
| 78 | V/c rác cành gãy cây xanh loại 2 cự ly 7 km đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 20 | |
| 79 | V/c rác cành gãy cây xanh loại 2 cự ly 8 km đầu | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 20 | |
| 80 | Đốn hạ cây xanh loại 1 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ lần | 50 | |
| 81 | Đốn gốc cây xanh loại 1 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ lần | 50 | |
| 82 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 50 | |
| 83 | Đốn hạ cây xanh loại 2 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ lần | 20 | |
| 84 | Đốn gốc cây xanh loại 2 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ lần | 20 | |
| 85 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 20 | |
| 86 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ lần | 750 | |
| 87 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 750 | |
| 88 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo mô tả Chương V | 1 vị trí | 500 | |
| 89 | Phá dỡ nền, hè | Theo mô tả Chương V | 1 m3 | 640 | |
| 90 | Đào đất hố trồng cây | Theo mô tả Chương V | 1 m3 | 256 | |
| 91 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80 | Theo mô tả Chương V | 1 m3 | 256 | |
| 92 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70cm | Theo mô tả Chương V | 1 cây | 500 | |
| 93 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo mô tả Chương V | 1 cây/ 90 ngày | 500 | |
| 94 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,75 | |
| 95 | Vận chuyển xà bần đến bãi đổ | Theo mô tả Chương V | ca | 2 | |
| 96 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,25 | |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả Chương V | 100kg | 2,0544 | |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo mô tả Chương V | 100m2 | 0,626 | |
| 99 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả Chương V | m3 | 4,391 | |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả Chương V | m3 | 0,2 | |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V | 1cấu kiện | 100 | |
| 102 | Gia công nan hoa | Theo mô tả Chương V | tấn | 0,2902 | |
| 103 | Lắp dựng nan hoa | Theo mô tả Chương V | m2 | 88,8 | |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo mô tả Chương V | 1 cấu kiện | 100 | |
| 105 | Vận chuyển trụ, đế trụ đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải 5 tấn | Theo mô tả Chương V | ca | 2 | |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo mô tả Chương V | 1 cấu kiện | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích có giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh.Trường hợp Hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công viên Cây xanh còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trinh công viên cây xanh cấp III hoặc 2 công trình công viên cây xanh cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh với thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu 12 tháng với giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã làm từng phụ trách kỹ thuật công tác chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh với thời gian thực hiện hợp đồng tối thiểu 12 tháng với giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thẩm định đề xuất xử lý cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã làm từng phụ trách thẩm định đề xuất xử lý cây xanh tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng với giá trị hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng/năm và trong hợp đồng này phải có hạng mục công tác như sau: Tuần tra phát hiện cây xanh bị hư hại, chăm sóc mảng xanh, cây xanh.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc Kế toán.- Đã làm từng phụ trách thanh toán 01 hợp đồng chăm sóc, bảo quản cây xanh, mảng xanh tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động-vệ sinh lao động (Trường hợp cán bộ thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động).- Đã làm từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình quản lý, chăm sóc bảo dưỡng thảm cỏ cây xanh. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, xây dựng sửa chữa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện xây dựng hoặc sửa chữa (xây dựng cơ bản) hoặc công trình chăm sóc, bảo quản công viên, mảng xanh có hạng mục xây dựng. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: lĩnh vực cây xanh, xây dựng,...Trong đó:+ Có ít nhất 18 công nhân kỹ thuật chăm sóc công viên, cây xanh được đào tạo lĩnh vực công viên cây xanh.+ Có ít nhất 02 công nhân xây dựng sửa chữa;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh số lượng công nhân kỹ thuật:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ/chứng nhận nghề hoặc bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) và bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi