Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2022 (phân kỳ năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449881-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2022 (phân kỳ năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220413361
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:34:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự (hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị nhà nước cấp quận/huyện trở lên) đã thực hiện toàn bộ+ Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu khác chứng minh…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách, Quản lý, điều hành gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháyTrong vòng 03 năm gần đây:Đã đảm nhiệm vị trí quản lý tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y).
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cố vấn, quản lý nghiệp vụ gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy Trong vòng 03 năm gần đây:Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y).
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Nhân viên chỉnh lý
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy Trong vòng 02 năm gần đây:Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm Lưu trữ lịch sử - Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2022 (phân kỳ năm 2022)
Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2022 (phân kỳ năm 2022)
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc . Điện thoại: 02113721819
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH FUJI PMA Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Lưu trữ lịch sử - Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 38 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc . Điện thoại: 02113721819


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện hoạt động lưu trữ theo quy định tại khoản 1 điều 36 của Luật Lưu trữ (đã đăng ký hoặt động lưu trữ với cơ quan có thẩm quyền; Chủ doanh nghiệp, Chủ tịch HĐQT hoặc Giám đốc điều hành phải có chứng chỉ hành nghề lưu trữ tương ứng) - Xác nhận của Cơ quan thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự do nhà thầu đề xuất; Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành gói thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc . Điện thoại: 02113721819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc . Điện thoại: 02113721819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc . Điện thoại: 02113721819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phó Giám đốc Trung tâm lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113721819
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng (rời lẻ) Theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT Mét 101,5 Nhà thầu phải có bảng tính chào giá chi tiết cho từng địa điểm chỉnh lý cụ thể và scan bảng tính kèm theo E-HSDT
2 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng (đã lập hồ sơ sơ bộ) Theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT Mét 622,5 Nhà thầu phải có bảng tính chào giá chi tiết cho từng địa điểm chỉnh lý cụ thể và scan bảng tính kèm theo E-HSDT
3 Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu Theo quy định tại Mục 3 Chương V E-HSMT Mét 724 Nhà thầu phải có bảng tính chào giá chi tiết cho từng địa điểm chỉnh lý cụ thể và scan bảng tính kèm theo E-HSDT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự (hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị nhà nước cấp quận/huyện trở lên) đã thực hiện toàn bộ+ Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu khác chứng minh…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách, Quản lý, điều hành gói thầu: 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháyTrong vòng 03 năm gần đây:Đã đảm nhiệm vị trí quản lý tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y).1210
2 Cố vấn, quản lý nghiệp vụ gói thầu: 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy Trong vòng 03 năm gần đây:Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y).97
3 Nhân viên chỉnh lý 5 - Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng nhận về huấn luyện phòng cháy, chữa cháy Trong vòng 02 năm gần đây:Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu tương tự. Có kèm theo tài liệu chứng minh gồm Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y).75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->