Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp Vật tư tiêu hao phục vụ công tác khử khuẩn, tiệt khuẩn tại Bệnh viện E năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tim mạch Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Cung cấp Vật tư tiêu hao phục vụ công tác khử khuẩn, tiệt khuẩn tại Bệnh viện E năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 16:47:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,458,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,587,060 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5733825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.917412E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp vật tư hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn tương tự (tương tự về danh mục hàng hóa bằng tối thiểu 70% danh mục của gói thầu). Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.-Hóa đơn giá trị gia tăng-Các tài liệu liên quan đến giao dịch thanh toán của hợp đồng qua ngân hàng-Một trong các tài liệu liên quan đến việc triển khai hợp đồng tương tự đã thực hiện: bảo lãnh thực hiện hợp đồng; bảo lãnh tạm ứng; bảo lãnh bảo hành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.094.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.363.282.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.-Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: Tối thiểu 01 người)Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:Bản sao công chứng bằng cấp; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện E |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Cung cấp Vật tư tiêu hao phục vụ công tác khử khuẩn, tiệt khuẩn tại Bệnh viện E năm 2022-2023 Mua sắm Hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ công tác khử khuẩn, tiệt khuẩn tại Bệnh viện E năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT, Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT - Đối với hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm. Tên nhà sản xuất, xuất xứ; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT- BYT đối với tất cả các hàng hóa dự thầu. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời gian hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho gói thầu này đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung và làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ - Nhà thầu cung cấp các yêu cầu theo 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế về yêu cầu các mặt hàng cần kê khai giá trên cổng thông tin Bộ Y tế. Cần cung cấp các tài liệu chứng minh trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/ TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế về quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tai các cơ sở y tế công lập. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến đến Bệnh viện E 89 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; Tối thiểu 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; Tối thiểu 06 tháng đối với mặt hàng có tổng hạn sử dụng từ 12-18 tháng; Tối thiểu 03 tháng đối với các mặt hàng có tổng hạn sử dụng từ 6-12 tháng; Tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra theo quy định của E-HSMT. Nếu chất lượng không đáp ứng yêu cầu và không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu thực tế đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; - Nhà thầu có trụ sở tại Hà Nội hoặc phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.587.060 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện E
Địa chỉ 89 Trần Cung- Nghĩa Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 024038364113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện E + Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 0978175062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát Nhiễm khuẩn - Bệnh viện E. + Địa chỉ: Số 89 Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại: 0904185566/ 0914330330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi ép dẹt cỡ 7,5cm cho máy hấp ẩm, EO | 5 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 2 | Túi ép dẹt cỡ 10cm cho máy hấp ẩm, EO | 80 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 3 | Túi ép dẹt cỡ 15cm cho máy hấp ẩm, EO | 140 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 4 | Túi ép dẹt cỡ 20cm cho máy hấp ẩm, EO | 150 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 5 | Túi ép dẹt cỡ 25cm cho máy hấp ẩm, EO | 100 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 6 | Túi ép dẹt cỡ 30cm cho máy hấp ẩm, EO | 220 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 7 | Túi ép dẹt cỡ 35cm cho máy hấp ẩm, EO | 80 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 8 | Túi ép dẹt cỡ 20cmx39cm cho máy hấp ẩm, EO | 10 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 9 | Túi ép dẹt cỡ 20cmx45cm cho máy hấp ẩm, EO | 5 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 10 | Test thử kiểm tra vận hành cho lò tiệt khuẩn hơi nước có hút chân không | 36 | Gói/Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 11 | Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn hơi nước/nhiệt độ cao | 30 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 12 | Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn Plasma | 30 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 13 | Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn EO | 10 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 14 | Chỉ thị hóa học đơn thông số cho tiệt khuẩn đồ vải tái sử dụng | 80 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 15 | Chỉ thị hóa học đa thông số cho bộ dụng cụ tiệt khuẩn hơi nước | 300 | Gói | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 16 | Chỉ thị hóa học đa thông số cho bộ dụng cụ tiệt khuẩn plasma | 250 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 17 | Chỉ thị hóa học đa thông số cho bộ dụng cụ tiệt khuẩn EO | 100 | Hộp | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 18 | Băng hóa chất H2O2 dùng cho máy plasma | 250 | Băng | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 19 | Bình khí Ethylene Oxide 100% dùng tiệt khuẩn EO | 750 | Bình | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 20 | Túi cuộn Tyvek cỡ 75mm sử dụng đóng gói dụng cụ dùng trong máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma | 45 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 21 | Túi cuộn Tyvek cỡ 150mm sử dụng đóng gói dụng cụ dùng trong máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma | 120 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 22 | Túi cuộn Tyvek cỡ 250mm sử dụng đóng gói dụng cụ dùng trong máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma | 50 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 23 | Túi cuộn Tyvek cỡ 350mm sử dụng đóng gói dụng cụ dùng trong máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma | 60 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT | ||
| 24 | Giấy in theo dõi chu trình chạy máy EO | 10 | Cuộn | Như mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5733825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.917412E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp vật tư hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn tương tự (tương tự về danh mục hàng hóa bằng tối thiểu 70% danh mục của gói thầu). Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.-Hóa đơn giá trị gia tăng-Các tài liệu liên quan đến giao dịch thanh toán của hợp đồng qua ngân hàng-Một trong các tài liệu liên quan đến việc triển khai hợp đồng tương tự đã thực hiện: bảo lãnh thực hiện hợp đồng; bảo lãnh tạm ứng; bảo lãnh bảo hành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.094.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.363.282.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.-Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: Tối thiểu 01 người)Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:Bản sao công chứng bằng cấp; | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc y dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi