Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 17:38:00 đến ngày 2022-04-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,385,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596578438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người+ Kỹ sư Xây dựng (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người (có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và chứng chỉ tập huấn PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục Sửa chữa Trụ sở Chi cục HQCK Ma Lù Thàng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,482 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm tôn sảnh chính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1606 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,9825 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hao sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7883 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 270,552 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,9471 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,5458 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 631,288 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 303,2099 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 437,6068 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 284,7329 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2853 | m3 |
| 18 | Tháo hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7609 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7609 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7383 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4632 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3399 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3547 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9405 | m3 |
| 26 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,68 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 270,552 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,9471 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,5458 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,8859 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,847 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,187 | m2 |
| 33 | Ốp đá bóc màu xám bồn hoa kt 100x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1496 | m2 |
| 34 | Thi công tấm thạch cao che cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,85 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm sợi khoáng KT 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,9825 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,8859 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,4205 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.334,997 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 625,1526 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.058,3096 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 901,84 | m2 |
| 42 | Sản xuất Vách dựng kính hệ an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, khung nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,482 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,482 | m2 |
| 44 | Sản xuất kính cường lực 12mm sảnh chính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,064 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Copac bao gồm phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4625 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3924 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,52 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0286 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,58 | m2 |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 18000BTU, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 63 | Lắp đặt máy lọc nước thô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,6227 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,8796 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,6738 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 318,1929 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,0163 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,2388 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 742,4501 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 259,0381 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3377 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3377 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0073 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngmặt bàn bếp, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1069 | m3 |
| 19 | Tủ bếp làm mới, gỗ nhóm III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,13 | md |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 323,065 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,6738 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,0163 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,6272 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,6227 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,8796 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,576 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.960,1496 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.058,3096 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 901,84 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3499 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,18 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6616 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 9000BTU, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | máy |
| C | NHÀ KIỂM HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,04 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,96 | m2 |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đục lớp vữa chân tường trong nhà cao 15cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,713 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7564 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4188 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8492 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4026 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,6752 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,3968 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6102 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường kt 400x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,713 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,756 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,756 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4188 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8492 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4026 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,094 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,246 | m2 |
| 17 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,0128 | m2 |
| E | GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,614 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,259 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,614 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,259 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa cuốn tấm liền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,066 | m2 |
| 6 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,236 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,181 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0619 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,181 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0619 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1237 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 127,9202 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5344 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,952 | m |
| 15 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,601 | m |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3549 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3234 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3549 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3234 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 458,17 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8393 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,76 | m |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,783 | m |
| 29 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,707 | m |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,058 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | 100m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0922 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0922 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,3052 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3009 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,906 | m |
| 43 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 44 | Phá dỡ cột trụ tường rào + quay tai tường rào xây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,206 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,155 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,709 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,878 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,885 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,57 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,09 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,885 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,48 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,708 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,006 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 582,6916 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 582,6916 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 609,7816 | m2 |
| 60 | Phá dỡ trụ cổng chính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,319 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 71 | Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,057 | m3 |
| 72 | Xây biển tên bằng gạch không nung VXM 50# | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,721 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | m3 |
| 77 | Trát cột trụ cổng, biển tên bằng VXM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,14 | m2 |
| 78 | Ốp đá Granite cột trụ cổng và biển tên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,14 | m2 |
| 79 | Gắn chữ Mê ka màu vàng tên trụ sở, địa chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cổng chính bằng cửa sếp tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 81 | Mô tơ cửa và phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 84 | Phá dỡ trụ cổng sau | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,319 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 95 | Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,057 | m3 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m2 |
| 97 | Ốp đá Granite cột trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cổng chính bằng cửa sếp tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 99 | Mô tơ cửa và phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | cấu kiện |
| 103 | Nạo vét bùn dưới lòng rãnh bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | 100m3 |
| 104 | Xây cơi thành rãnh thoát nước quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,564 | m3 |
| 105 | Trát thành rãnh thoát nước bằng VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,04 | m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,442 | tấn |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,518 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.049,17 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,442 | m3 |
| 112 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.049,17 | m2 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1214 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3894 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5643 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6158 | m2 |
| 117 | Ốp đá bóc mặt sần, màu xám thành bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6158 | m2 |
| 118 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,577 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,577 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,577 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596578438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người+ Kỹ sư Xây dựng (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, PCCC | 1 | ≥ 01 người (có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và chứng chỉ tập huấn PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | ≥ 1.5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0.62 kW | 3 |
| 6 | Máy mài | ≥ 2.7 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 07 tấn | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥ 4,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi