Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449125-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220374492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 17:38:00 đến ngày 2022-04-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,385,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596578438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người+ Kỹ sư Xây dựng (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người (có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và chứng chỉ tập huấn PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
Sửa chữa Trụ sở Chi cục HQCK Ma Lù Thàng
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 10 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồng Thuận tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bắc Á tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 10 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Điện Biên- Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3836379
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp130,482m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,48m2
3Tháo dỡ tấm tôn sảnh chínhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1606100m2
4Tháo dỡ trần thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp101,9825m2
5Tháo dỡ hao sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7883tấn
6Tháo dỡ lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp1công
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp270,552m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp129,9471m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp187,5458m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp631,288m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp303,2099m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp437,6068m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp284,7329m2
17Phá dỡ gạch bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp5,2853m3
18Tháo hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3Công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,7609m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,7609m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,7383100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4632m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3399m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3547m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9405m3
26Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,68m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp270,552m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp129,9471m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp187,5458m2
30Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp157,8859m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp126,847m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,187m2
33Ốp đá bóc màu xám bồn hoa kt 100x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1496m2
34Thi công tấm thạch cao che cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,85m2
35Làm trần bằng tấm sợi khoáng KT 60x60cmChương V - Yêu cầu về xây lắp101,9825m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp157,8859m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp58,4205m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.334,997m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp625,1526m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.058,3096m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp901,84m2
42Sản xuất Vách dựng kính hệ an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, khung nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về xây lắp130,482m2
43Lắp dựng vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp130,482m2
44Sản xuất kính cường lực 12mm sảnh chínhChương V - Yêu cầu về xây lắp16,064m2
45Sản xuất lắp dựng vách ngăn Copac bao gồm phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4625m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3924tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp65,52m2
48Gia công lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0286tấn
49Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp4,58m2
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
53Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
55Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
56Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
57Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
62Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 18000BTU, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp5máy
63Lắp đặt máy lọc nước thôChương V - Yêu cầu về xây lắp11 máy
B NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
4Tháo dỡ bình đun nước nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
5Tháo dỡ trần thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp55,6227m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp79,8796m2
7Tháo dỡ các thiết bị điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp137,6738m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp318,1929m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp111,0163m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp321,2388m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp742,4501m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp259,0381m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,3377m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,3377m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,128m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0073tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngmặt bàn bếp, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1069m3
19Tủ bếp làm mới, gỗ nhóm IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,13md
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp323,065m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp137,6738m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp111,0163m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,6272m2
24Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp55,6227m2
25Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp79,8796m2
26Công tác ốp gạch thẻ vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp42,576m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.960,1496m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.058,3096m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp901,84m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3499tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp63,18m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,6616100m2
33Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
36Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
39Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
40Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
41Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
42Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
43Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
45Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 9000BTU, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8máy
C NHÀ KIỂM HÓA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp111,04m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongChương V - Yêu cầu về xây lắp107,96m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp111,04m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp107,96m2
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đục lớp vữa chân tường trong nhà cao 15cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,713m2
2Đục lớp vữa láng sê nô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,7564m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,4188m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8492m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30%Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4026m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,6752m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,3968m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70%Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,6102m2
9Ốp gạch chân tường kt 400x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,713m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,756m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,756m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,4188m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8492m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4026m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp57,094m2
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp34,246m2
17Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp27,0128m2
E GARA Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp68,614m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp94,259m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp68,614m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp94,259m2
5Lắp đặt cửa cuốn tấm liềnChương V - Yêu cầu về xây lắp14,066m2
6Lắp đặt mô tơ cửa cuốn + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,43m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,144100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,236m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,181tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0619tấn
8Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1237tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,181tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0619tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1237tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp127,9202m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5344100m2
14Tôn úp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp29,952m
15Máng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp15,601m
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,32m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,32m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,288100m2
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3549tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,385tấn
21Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3234tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3549tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,385tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3234tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp458,17m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8393100m2
27Tôn úp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp36,76m
28Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp7,783m
29Máng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp50,707m
30Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,058m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,294m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,296m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0864100m2
34Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0922tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0252tấn
36Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0263tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0922tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0252tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0263tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp37,3052m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3009100m2
42Tôn úp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp19,906m
43Máng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp16m
44Phá dỡ cột trụ tường rào + quay tai tường rào xâyChương V - Yêu cầu về xây lắp10công
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,041tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,206tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,155100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,709m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,878m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,885m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,57m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp27,09m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp60,885m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp15,48m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,708tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp114,006m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp582,6916m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp582,6916m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp609,7816m2
60Phá dỡ trụ cổng chínhChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,051tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,61m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,058100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,319m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
71Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,057m3
72Xây biển tên bằng gạch không nung VXM 50#Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,721m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,001tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,116m3
77Trát cột trụ cổng, biển tên bằng VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,14m2
78Ốp đá Granite cột trụ cổng và biển tênChương V - Yêu cầu về xây lắp31,14m2
79Gắn chữ Mê ka màu vàng tên trụ sở, địa chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
80Sản xuất lắp đặt cổng chính bằng cửa sếp tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp9m
81Mô tơ cửa và phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
82Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m2
84Phá dỡ trụ cổng sauChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,051tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,61m3
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,058100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,319m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
95Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,057m3
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,68m2
97Ốp đá Granite cột trụ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp13,68m2
98Sản xuất lắp đặt cổng chính bằng cửa sếp tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp9m2
99Mô tơ cửa và phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
100Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m2
102Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp105cấu kiện
103Nạo vét bùn dưới lòng rãnh bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,092100m3
104Xây cơi thành rãnh thoát nước quanh nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp3,564m3
105Trát thành rãnh thoát nước bằng VXM 75#Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,04m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,442tấn
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,518100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,72m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp1621 cấu kiện
110Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.049,17m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,442m3
112Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1.049,17m2
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1214m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3894m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5643m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6158m2
117Ốp đá bóc mặt sần, màu xám thành bồn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp4,6158m2
118Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp37,577m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp37,577m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp37,577m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596578438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người+ Kỹ sư Xây dựng (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ an toàn lao động, PCCC 1 ≥ 01 người (có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và chứng chỉ tập huấn PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
3 Máy dầm dùi ≥ 1.5 kW2
4 Máy hàn ≥ 23 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62 kW3
6 Máy mài ≥ 2.7 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn1
10 Máy khoan ≥ 4,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->