Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450118-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220377710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 17:32:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,359,747,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.539621511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.955.469.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Là kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường do nhà thầu bố trí phù hợp với biện pháp thi công đề xuất đủ điều kiện năng lực:- Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người+ Kỹ sư Xây dựng (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ an toàn lao động, PCCC: ≥ 01 người (có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và chứng chỉ tập huấn PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục
Sửa chữa Trụ sở Chi cục HQCK Quốc tế Tây Trang
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 10 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3836379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán (nếu có): Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồng Thuận tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 39 - Tổ 8 - Phường Noong Bua - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: SN 15, tổ 6, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bắc Á tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: SN 33, tổ 10, Phường Thanh Bình - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 10 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3836379


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3836379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3836379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3836379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 882 Đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3836379
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp46,92m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchChương V - Yêu cầu về xây lắp165,2m2
3Đục lớp vữa láng sê nô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp128,33m2
4Phá toàn bộ lớp chát chân móngChương V - Yêu cầu về xây lắp83,43m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp1.340,215m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp1.685,158m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp316,022m2
8Phá dỡ gạch lát sàn các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp443,148m2
9Đánh giấy giáp lớp sơn trên khuôn, cánh cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp129,371m2
10Tháo dỡ các thiết bị điện, nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,66100m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp39,902m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp39,902m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp39,902m3
15Trát, láng sênô, mái, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp128,33m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp128,33m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp170,166m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp569,089m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp600,96m2
20Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,43m2
21Ốp chân móng bằng đá bóc màu xám mặt sần kt 100x200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp83,43m2
22Lát sàn, gạch Ceramic KT 50x50cmChương V - Yêu cầu về xây lắp444,419m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.407,463m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.138,179m2
25Sản xuất Vách dựng nhôm hệ việt pháp kính hệ an toàn 2 lớp dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp165,2m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp165,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp129,37m2
28Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp46,92m2 cấu kiện
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
30Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
34Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
35Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
36Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
37Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
38Lắp đặt bình nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
40Khóa nước tay gạt gangChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
41Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D110 - bóng led 7w- 220v ốp trần,IP44,cos 0.9 (TT đèn Led downight d182-143x210-Duhal hoặc tương đương- mã LGN4- No133/2020).Chương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
42Lắp đặt đèn Tuýp đôi máng phản quang kt 300x1200 (2x40w)-ốp trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
44Lắp đặt côn, cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm: 20-20-20Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp59,452m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp888,095m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp1.071,441m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp278,122m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp152,849m2
6Tháo dỡ thiết bị điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,791100m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp22,008m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp22,008m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp22,008m3
11Trát, láng sênô, mái, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,452m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,452m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp149,758m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp349,715m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp388,621m2
16Lát sàn, gạch Ceramic KT 50x50cmChương V - Yêu cầu về xây lắp152,849m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.538,227m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp629,488m2
19Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D110 - bóng led 7w- 220v ốp trần,IP44,cos 0.9 (TT đèn Led downight d182-143x210-Duhal hoặc tương đương- mã LGN4- No133/2020).Chương V - Yêu cầu về xây lắp14Bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
22Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
26Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
27Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
28Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
29Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
30Lắp đặt bình nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
32Khóa nước tay gạt gangChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ trụ cổng chínhChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
2Cạo bỏ lớp sơn cổng chính và tường rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp31,62m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,455m3
4Đục lớp vữa trát chân tường rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp25,9m2
5Sơn cột trụ cổng, hoa sắt tường ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp31,62m2
6Trát tường rào bằng VXM 50#, dày 1,5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp25,9m2
7Sơn chân tường rào không bả, sơn 3 lớpChương V - Yêu cầu về xây lắp25,9m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,051tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,61m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,058100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,319m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
18Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,057m3
19Xây biển tên bằng gạch không nung VXM 50#Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,721m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,001tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,116m3
24Trát cột trụ cổng, biển tên bằng VXM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,14m2
25Ốp đá Granite cột trụ cổng và biển tênChương V - Yêu cầu về xây lắp31,14m2
26Gắn chữ Mê ka màu vàng tên trụ sở, địa chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
27Sản xuất lắp đặt cổng chính bằng cửa sếp tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp9m
28Mô tơ cửa và phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m2
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,12m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,515
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,835m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,199m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,021m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,118tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,298100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,135m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,949100m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp488,734m3
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp488,7336m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp286,5701m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp286,5701m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp286,5701m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp573,1402m2
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT 70M3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp12,9835m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,096m3
3SXLD cốt thép đáy, thành bể có đường kính dChương V - Yêu cầu về xây lắp0,687tấn
4SXLD cốt thép đáy, thành bể có đường kính dChương V - Yêu cầu về xây lắp1,391tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,051100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,857100m2
7Bê tông đáy bể M200#, đá Dmax=2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,192m3
8Bê tông thành bể M200#, đá Dmax=2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,624m3
9SXLD cốt thép nắp bể có đường kính dChương V - Yêu cầu về xây lắp0,403tấn
10Ván khuôn thép. Ván nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,374100m2
11Bê tông nắp bể M200#, đá Dmax=2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,024m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,84m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,84m2
14Trát trần bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp36m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,64m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,64m2
17Nắp bể bằng tôn dày 0.7 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
E SÂN BÊ TÔNG
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.130,41m2
2Lát gạch Ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp200m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp45,688m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp45,688m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp45,688m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.539621511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.823.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.955.469.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Là kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường do nhà thầu bố trí phù hợp với biện pháp thi công đề xuất đủ điều kiện năng lực:- Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người+ Kỹ sư Xây dựng (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ an toàn lao động và PCCC 1 + Cán bộ an toàn lao động, PCCC: ≥ 01 người (có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và chứng chỉ tập huấn PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
3 Máy dầm dùi ≥ 1.5 kW2
4 Máy hàn ≥ 23 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62 kW3
6 Máy mài ≥ 2.7 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->