Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 17:31:00 đến ngày 2022-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.884.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội xây đúc: 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề từ bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép: 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy: 01 người có chứng chỉ nghề vận hành máy công trình bậc 4/7 trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 Tấn (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,4 m3 (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Phải có hoá đơn tài chính, Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1-2KW (70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW , (Phải có hoá đơn tài chính , kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo thép (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Cây chống thép (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 190 |
| 14-Ván khuôn thép định hình (đơn vị: m2); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm, động cơ 130 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 m3/h,(Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa thuỷ lực lắp trên xe đào gầu 1,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn (Phải có hoá đơn tài chính, kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Khu vực làm lồng tôm xã Cam Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cam Bình, (Địa chỉ: xã Cam Bình, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3858903); Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè chắn | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,711 | m3 |
| 6 | Cung cấp nước tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,086 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,821 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,291 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,489 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,079 | tấn |
| 14 | Bê tông kè, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chốt neo tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chốt neo tàu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép chốt neo tàu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Bê tông chốt neo, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Tấm waterstop ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m |
| 21 | Chèn nhựa bitum vào khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m2 |
| 22 | Cung cấp Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m |
| B | Hạng mục bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào nền tạo hình dạng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bật tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bậc tam cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,886 | m3 |
| C | Nền và mặt san bãi | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,051 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | m3 |
| 4 | Cung cấp nước tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520,16 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| D | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,705 | m3 |
| 2 | Cung cấp nước tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,235 | m3 |
| 3 | Rải tấm nhựa ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,155 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường công vụ tận dụng đất đắp nền (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,578 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.884.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh). | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công trắc địa. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 3 | - Phụ trách đội xây đúc: 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề từ bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép: 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy: 01 người có chứng chỉ nghề vận hành máy công trình bậc 4/7 trở lên . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 12 Tấn (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | ≥ 1,4 m3 (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 3 | Ô tô | ≥ 6 tấn (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Sử dụng tốt ( Phải có hoá đơn tài chính, Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Từ 1-2KW (70kg) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23KW , (Phải có hoá đơn tài chính , kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép (đơn vị: bộ) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 50 |
| 13 | Cây chống thép (đơn vị: cây) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 190 |
| 14 | Ván khuôn thép định hình (đơn vị: m2); | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 200 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm, động cơ 130 Kw | ≥ 60 m3/h,(Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 16 | Máy ủi bánh xích | ≥ 110 CV (Phải có hoá đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT | 1 |
| 17 | Búa thuỷ lực lắp trên xe đào gầu 1,4 m3 | ≥ 2,5 tấn (Phải có hoá đơn tài chính, kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi