Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450233-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220376678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 17:08:00 đến ngày 2022-04-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,013,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0519845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.818.522.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư xây dựng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà chức năng, hội trường Trường Tiểu học Tiên Thanh
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư thẩm định E-HSMT: Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TNL Việt Nam, địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế VAT đến hết năm 2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp phần móng
1Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT389,3796m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT227,5614100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V của E-HSMT27,0906m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT27,0906m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT27,4206m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT111,6343m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT3,157m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,6695m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3044100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,891100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,518100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5565100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0081tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,7093tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,4439tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0744tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,4915tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,17tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8934tấn
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT62,2584m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,5628m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT3,9125m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,365m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm thoát từ ga ra rãnh phía sauChương V của E-HSMT0,2100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D140mmChương V của E-HSMT8cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,0772100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,0875100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT10,4375100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,5745100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT35,2706m3
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,1353m3
B Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2791tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,5411tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2791tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,1268tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7462tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5309tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,914tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7988tấn
9Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7168tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,7386tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5259tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT7,9958tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3142tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2784tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT9,8498m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT9,8498m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT59,1346m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT65,9092m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,6808m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,0436m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,2324100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,1956100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT6,3954100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,6231100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,4216100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT68,2459m3
28Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungChương V của E-HSMT39,96410m
29Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT119,892m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT70,7018m3
31Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungChương V của E-HSMT61,0110m
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT106,266m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT13,3276m3
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT4,3718m3
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT21,5792m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT173,746m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT24,06m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT926,6697m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT685,468m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT214,18m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT311,452m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT537,0694m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT639,54m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT867,96m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT386,46m
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT12,448m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,888m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,2832m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,6856m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,45m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 15cmChương V của E-HSMT7,095m3
52Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT61,5311m2
53Tôn nền phòng học dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT396,3696m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT638,8402m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT35,856m2
56Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT150,0848m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT449,2032m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT214,18m2
59Gia công xà gồ kẽmChương V của E-HSMT2,3359tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,3359tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,7391100m2
62Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ ( 5 cái /md)Chương V của E-HSMT2.018,2cái
63Nắp che cửa mái bằng Inốc 800*800Chương V của E-HSMT1cái
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT110,7544m2
65Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.576,2807m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.486,0614m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.824,2214m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.238,1207m2
69Dán tấm Aluminium màu trang trí hội trườngChương V của E-HSMT23,372m2
70Khung xương thép mạ kẽm V22x20Chương V của E-HSMT34,56m
71Gắn chữ khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam vinh quang muôn nămChương V của E-HSMT1bộ
72Bộ Quốc huy Búa liềm & Sao vàng bằng Inoc màu vàngChương V của E-HSMT1bộ
73Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14Chương V của E-HSMT1,552tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT140,68m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT70,34m2
76Sản xuất lan can cầu thang Inốc 304 - L=11.6mChương V của E-HSMT122,226kg
77Trụ thang Inốc 304Chương V của E-HSMT1trụ
78Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20*1.5 ( Theo thiết kế TT9.2kg/m2 - không tính tay vịn)Chương V của E-HSMT590,9556kg
79Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT55,258m2
80Cửa nhôm cuốn kéo tay - công nghệ ĐứcChương V của E-HSMT3,04m2
81Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V của E-HSMT3,04m2
82Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mmChương V của E-HSMT58,596m2
83Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V của E-HSMT201bộ
84Gia công cửa sổ - cửa nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmChương V của E-HSMT63,36m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT121,956m2
86Lắp chốt cửa đi, cửa sổ ( chốt Inox)Chương V của E-HSMT781bộ
87Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304Chương V của E-HSMT4,878m2
88Tủ ngầm bếp pano nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT5,2m
89Hút mùi Inox 2 quạt hút công nghiệp ( trọn bộ )Chương V của E-HSMT1bộ
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT8,0343100m2
C Mái tôn che sân phía sau
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,296m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,512m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1654tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1654tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3506tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3506tấn
8Lắp đặt bu lông liên kết cột Fi 12Chương V của E-HSMT16cái
9Gia công xà gồ kẽm C100*50*15*3Chương V của E-HSMT0,2642tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2642tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,653100m2
12Máng tôn kẽmChương V của E-HSMT8,1m
13Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmChương V của E-HSMT0,076100m
14Lắp đặt cút PVC d90mmChương V của E-HSMT4cái
D Cấp thoát nước :
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân đứngChương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gùChương V của E-HSMT3bộ
5Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT2bể
12Máy bơm tăng áp Pentax CM160Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt chậu rửa Inoc 600*600Chương V của E-HSMT3bộ
14Lắp đặt vòi chậu rửa Inox - vòi gật gùChương V của E-HSMT3bộ
15Lắp đặt vòi rửa - bể rửaChương V của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt ga thoát sàn bằng InốcChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mmChương V của E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmChương V của E-HSMT12cái
19Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmChương V của E-HSMT8cái
20Lắp đặt van, đường kính van 20mmChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt van , đường kính van 32mmChương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt van , đường kính van 25mmChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van , đường kính van 20mmChương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm ( cấp từ nguồn - TT)Chương V của E-HSMT0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( lên xuống téc)Chương V của E-HSMT0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm,Chương V của E-HSMT0,5100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mmChương V của E-HSMT8cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mmChương V của E-HSMT8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmChương V của E-HSMT40cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmChương V của E-HSMT20cái
31Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mmChương V của E-HSMT12cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mmChương V của E-HSMT1,183100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmChương V của E-HSMT56cái
34Cầu chắn rác InốcChương V của E-HSMT14cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmChương V của E-HSMT0,32100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmChương V của E-HSMT0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmChương V của E-HSMT0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi)Chương V của E-HSMT0,12100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mmChương V của E-HSMT32cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mmChương V của E-HSMT52cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mmChương V của E-HSMT52cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mmChương V của E-HSMT4cái
43Ga thoát sàn InoxChương V của E-HSMT3cái
E Cấp điện; thu lôi chống sét
1Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150Chương V của E-HSMT2bộ
2Tủ điện phòng âm tường chứa 4-8 cựcChương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt aptomat loại 2P-80AChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt aptomat loại 2P-20A ( Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh)Chương V của E-HSMT23cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V của E-HSMT50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT400m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( bình nóng lạnh & chờ điều hoà -TT)Chương V của E-HSMT320m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT420m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT560m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT500m
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thangChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc đơn âm tườngChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt công tắc đôi - âm tườngChương V của E-HSMT9cái
17Lắp đặt công tắc ba - âm tườngChương V của E-HSMT7cái
18Hạt đèn báo SinoChương V của E-HSMT10hạt
19Lắp đặt ổ cắm đôi có màn cheChương V của E-HSMT30cái
20Lắp đặt hộp nối, đế âmChương V của E-HSMT60hộp
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT14bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT32bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn máng thảChương V của E-HSMT36bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn âm trầnChương V của E-HSMT21bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT30cái
26Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120Chương V của E-HSMT30cái
27Lắp đặt bu lông treo quạt trầnChương V của E-HSMT120cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT37cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT2cái
30Vật tư phụChương V của E-HSMT1
31Đào đất bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT17,4m3
32Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT14cọc
33Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT70m
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT160m
37Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V của E-HSMT17,4m3
38Vật tư phụ ( hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...)Chương V của E-HSMT1
F Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
2Bình chữa cháy MT3Chương V của E-HSMT8bình
3Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT16bình
4Hộp đựng bình cứu hỏaChương V của E-HSMT8hộp
5Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V của E-HSMT0,45 den
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT20m
G Công trình phụ trợ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT22,6681m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT42,336m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT24,696100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V của E-HSMT4,41m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT4,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,41m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT19,2339m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,5045m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,315100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1071tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3596tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấp bằng 1/3 KL đào)Chương V của E-HSMT14,112m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT3,993m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT16,5548m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,36m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT278,9616m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,68m
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT132,3m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT166,0216m2
20Gia công hàng rào song sắtChương V của E-HSMT22,296m2
21Lắp dựng lan can sắt trên tường ràoChương V của E-HSMT22,164m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT44,328m2
H Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT28,2779m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,3573m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,4272m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT47,36m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT55,84m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,3505m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2269100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,3027tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT70cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT11,2347m3
11Ghi chắn rác đầu gaChương V của E-HSMT2cái
I Sân bê tông
1Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cmChương V của E-HSMT0,65100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT65m3
3Lát gạch terazoo 400x400cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT650m2
J Cải tạo nền nhà xe
1Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT250m2
2Đổ bê tông tôn nèn nhà xe bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 15cmChương V của E-HSMT37,5m3
3Lát gạch terazoo 400x400*30cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT250m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0519845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.818.522.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 02 kỹ sư xây dựng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,62 kW2
2 Máy trộn vữa 150l1
3 Máy đào 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
7 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
9 Ô tô tự đổ trọng tải : 5,0 T2
10 Tời điện Tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->