Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 17:08:00 đến ngày 2022-04-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,013,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0519845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.818.522.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư xây dựng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà chức năng, hội trường Trường Tiểu học Tiên Thanh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế VAT đến hết năm 2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 389,3796 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 227,5614 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 27,0906 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 27,0906 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,4206 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 111,6343 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,157 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,6695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,891 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5565 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0081 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,7093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,4439 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,4915 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8934 | tấn |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 62,2584 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5628 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,9125 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm thoát từ ga ra rãnh phía sau | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D140mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,0772 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,0875 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,4375 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,5745 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 35,2706 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,1353 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,5411 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,1268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7462 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5309 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,914 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7988 | tấn |
| 9 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7168 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,7386 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5259 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,9958 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,8498 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,8498 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 59,1346 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 65,9092 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,6808 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,0436 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,2324 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,1956 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,3954 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6231 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4216 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 68,2459 | m3 |
| 28 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 39,964 | 10m |
| 29 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 119,892 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 70,7018 | m3 |
| 31 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 61,01 | 10m |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 106,266 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,3276 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,3718 | m3 |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,5792 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 173,746 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 926,6697 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 685,468 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 214,18 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 311,452 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 537,0694 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 639,54 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 867,96 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 386,46 | m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 12,448 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,888 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,2832 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,6856 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,45 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 61,5311 | m2 |
| 53 | Tôn nền phòng học dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 396,3696 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 638,8402 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 35,856 | m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 150,0848 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 449,2032 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 214,18 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,3359 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,3359 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,7391 | 100m2 |
| 62 | Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ ( 5 cái /md) | Chương V của E-HSMT | 2.018,2 | cái |
| 63 | Nắp che cửa mái bằng Inốc 800*800 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 110,7544 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.576,2807 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.486,0614 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.824,2214 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.238,1207 | m2 |
| 69 | Dán tấm Aluminium màu trang trí hội trường | Chương V của E-HSMT | 23,372 | m2 |
| 70 | Khung xương thép mạ kẽm V22x20 | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m |
| 71 | Gắn chữ khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam vinh quang muôn năm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Bộ Quốc huy Búa liềm & Sao vàng bằng Inoc màu vàng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Chương V của E-HSMT | 1,552 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,68 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 70,34 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can cầu thang Inốc 304 - L=11.6m | Chương V của E-HSMT | 122,226 | kg |
| 77 | Trụ thang Inốc 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 78 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20*1.5 ( Theo thiết kế TT9.2kg/m2 - không tính tay vịn) | Chương V của E-HSMT | 590,9556 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 55,258 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm cuốn kéo tay - công nghệ Đức | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 82 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 58,596 | m2 |
| 83 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1bộ |
| 84 | Gia công cửa sổ - cửa nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 121,956 | m2 |
| 86 | Lắp chốt cửa đi, cửa sổ ( chốt Inox) | Chương V của E-HSMT | 78 | 1bộ |
| 87 | Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304 | Chương V của E-HSMT | 4,878 | m2 |
| 88 | Tủ ngầm bếp pano nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m |
| 89 | Hút mùi Inox 2 quạt hút công nghiệp ( trọn bộ ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,0343 | 100m2 |
| C | Mái tôn che sân phía sau | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3506 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3506 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông liên kết cột Fi 12 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ kẽm C100*50*15*3 | Chương V của E-HSMT | 0,2642 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2642 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn kẽm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | Cấp thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân đứng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm tăng áp Pentax CM160 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Inoc 600*600 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox - vòi gật gù | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa - bể rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ga thoát sàn bằng Inốc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van , đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van , đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van , đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm ( cấp từ nguồn - TT) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( lên xuống téc) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ga thoát sàn Inox | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | Cấp điện; thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện phòng âm tường chứa 4-8 cực | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2P-80A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A ( Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( bình nóng lạnh & chờ điều hoà -TT) | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi - âm tường | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba - âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Hạt đèn báo Sino | Chương V của E-HSMT | 10 | hạt |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn máng thả | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn âm trần | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 33 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 38 | Vật tư phụ ( hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 den |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| G | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 22,6681 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 42,336 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24,696 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,2339 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,5045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3596 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấp bằng 1/3 KL đào) | Chương V của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,5548 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 278,9616 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,68 | m |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 132,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,0216 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 22,296 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt trên tường rào | Chương V của E-HSMT | 22,164 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,328 | m2 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 28,2779 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,3573 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,4272 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 47,36 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,3505 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2269 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3027 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 11,2347 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 65 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazoo 400x400cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 650 | m2 |
| J | Cải tạo nền nhà xe | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông tôn nèn nhà xe bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazoo 400x400*30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0519845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.261.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.818.522.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 02 kỹ sư xây dựng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 5,0 T | 2 |
| 10 | Tời điện | Tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi