Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445707-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220440266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:59:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,079,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.019833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.455.533.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tuyến 01 đường liên xóm từ khu dân cư xóm 8 đến giáp xóm 9 xã Kim Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên , địa chỉ: Khu dân cư phía Nam, đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên. Địa chỉ: Khu dân cư phí nam đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân. Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên , địa chỉ: Khu dân cư phía Nam, đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên. Địa chỉ: Khu dân cư phí nam đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân Địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,249100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1607tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7518tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.307,2656m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.691,3468m3
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
8Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V15,2085m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m3
10Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V178,7341m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V714,9364100m
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V298,195m2
14Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5288100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5288100m3
16Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
B HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D500
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337510 tấn/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1985m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4692m3
10Quét nhựa bitum nguội phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
11Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9325100m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x2 M
1Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0664m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0058m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
5Ván khuôn gỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8994100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9163tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5154m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3688100m
14Cột lan can N1A (130x10x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3476kg
15Cột lan can N1B (164x8x499):Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5572kg
16Cột lan can N1C (130x8x1270):Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4731kg
17Thanh đứng (365x93x13):Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3536kg
18Tay vịn trên (D108/D99.6):Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5293kg
19Tay vin dưới (D75.6/D69.2):Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2545kg
20Tấm bịt trên D115x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6092kg
21Tấm bịt dưới D90x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5981kg
22Bu lông neo (U-M22x640):Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6399kg
23Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,744m2
25Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
26Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
27Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
28Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m3
32Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5727m3
33Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
34Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2925100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m3
37Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m3/1km
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3
40Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3/1km
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.5x1.5 M
1Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,47m2
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,545m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,035m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
5Ván khuôn gỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9979100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7115tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5501tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8806m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1666100m2
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,4875100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,398m3
16Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
18Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,836m3
19Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2405100m2
20Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,077tấn
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
23Cột lan can N1A (130x10x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3476kg
24Cột lan can N1B (164x8x499):Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5572kg
25Cột lan can N1C (130x8x1270):Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5572kg
26Thanh đứng (365x93x13):Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1381kg
27Tay vịn trên (D108/D99.6):Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5086kg
28Tay vin dưới (D75.6/D69.2):Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2815kg
29Tấm bịt trên D115x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6092kg
30Tấm bịt dưới D90x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5981kg
31Bu lông neo (U-M22x640):Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6399kg
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2522tấn
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,004m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901100m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3267100m3
38Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2723100m3
39Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6889m3
40Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
41Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4913100m3
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4913100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901100m3
44Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901100m3/1km
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
47Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3/1km
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3
50Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3/1km
51San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.5x1.5 M
1Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6625m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,047m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m2
6Ván khuôn gỗ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0125100m2
7Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5725tấn
9Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5923tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0635m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,125100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
17Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9358m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
19Cột lan can N1A (130x10x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3476kg
20Cột lan can N1B (164x8x499):Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5572kg
21Cột lan can N1C (130x8x1270):Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4731kg
22Thanh đứng (365x93x13):Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0663kg
23Tay vịn trên (D108/D99.6):Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4426kg
24Tay vin dưới (D75.6/D69.2):Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5679kg
25Tấm bịt trên D115x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6092kg
26Tấm bịt dưới D90x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5981kg
27Bu lông neo (U-M22x640):Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6399kg
28Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603tấn
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,131m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,778m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4878100m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3252100m3
34Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
35Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6625m3
36Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
37Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3525100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3525100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4878100m3
40Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4878100m3/1km
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4878100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
43Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m3
46Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m3/1km
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m3
F HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.0X1.0 M
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn cống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
4Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64510 tấn/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,434m3
9Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8576m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
13Matit bi tum Amiăng nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,475100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3033100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022100m3
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,68m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3426100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,4088100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,7845100m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,17kg
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V261,81110m
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1681tấn
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5334100m3
10Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.474,3569m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7875100m3
12Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3.870,6475m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1821100m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V516,096m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4432100m3
17Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,3666100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,7771100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7616100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3604100m3
21Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.150,1065m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1094100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V60,1437100m3
24Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V60,1437100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V60,1437100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4432100m3
27Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4432100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,4432100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,3909100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,3909100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,3909100m3
32Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7744m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,22641m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
38Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,597m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2807tấn
40Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,4741m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3901100m2
42Thi công cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V6,4925tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4925tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,44m3
46Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6844100m2
47Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,422100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0266100m3
50Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V130,0425m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,99m3
52Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658100m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,598m3
57Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
H HẠNG MỤC: RÃNH XÂY B800
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5936m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8736m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3610 tấn/1km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
I Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.019833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.455.533.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 9 tấn1
2 Máy ủi ≥ 100CV1
3 Ô tô vận chuyển tự đổ 5-9 tấn4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit3
5 Máy xúc ≥ 0,4 m31
6 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->