Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448736-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220367320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:56:00 đến ngày 2022-04-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4773195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.954639E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 90% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.570.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.709.140.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 150
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Kế hoạch LCNT công trình: sửa chữa trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Vũ Hoàng, địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Vũ Hoàng, địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 03 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc 4 tầng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V570,77m2
2Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V570,77m2
3Lợp tôn úp nóc dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
4Gia công nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V131,88kg
5Lắp dựng nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V131,88kg
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V604,37m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2831m3
8Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V400,4048m2
9Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V400,4048m2
10Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,0638m2
11Quét 2 nước xi măng + Latex TH (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V400,4048m2
12Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5988m
13Quét nước xi măng + Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799m2
14Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5988m
15Trộn vữa rót gốc xi măng Sika grout 214-11 đổ vào khe cổ ống rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114m3
16Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Đục tường bổ sung ống xã trànMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m
18Bổ sung ống xả tràn D90 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Bơm Foam chống thấm ngược khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28,3747m2
20Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V127,1176m2
21Thi công khung đà trần thạch cao sườn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V127,1176m2
22Thay các tấm trần thạch cao sườn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Vệ sinh các tấm thạch cao sườn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V125,6776m2
24Lắp lại các tấm trần thả cũMô tả kỹ thuật theo chương V125,6776m2
25Xả lớp sơn củ và xử lý vết nứt trần thạch cao sườn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V38,7904m2
26Bả bằng bột bả trộn keo nước vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,7904m2
27Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7904m2
28Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìm (Định mức tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V751,1232m2
29Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V751,1232m2
30Vệ sinh lớp sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt xà dầm, trần (Định mức tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,7798m2
31Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,7798m2
32Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V143,3236m2
33Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,3236m2
34Trát tường trong, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia chống thấm Sika latex THMô tả kỹ thuật theo chương V143,3236m2
35Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V143,3236m2
36Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,3236m2
37Cắt khe theo vết nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
38Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m2
39Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m2
40Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m2
41Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m2
42Cạo sạch phần sơn và matit bị bong tróc trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
43Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
44Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
45Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
46Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phần còn lại (Định mức tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.574,0392m2
47Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.574,0392m2
48Xử lý xạc cách cửa đi 50% toàn nhà (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
49Tháo dỡ củ, LD mới khóa cửa đi + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
50Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở trượt + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5bộ
51Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở hất + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
52Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở quay + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Dùng keo chống thấm bít dọc khung cửa, xử lý nứt tách khung cửa sổ, vách kính mặt ngoài (Sika flex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V776,94m
54Thay roăng cao su hệ cửa đi, cửa sổ (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
55Thay tấm kính cửa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
56Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V462,1829kg
57Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,1m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,53841m2
59Tháo dỡ vách lam bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V66,741m2
60Tháo dỡ hộp che cữa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
61Gia công, lắp đặt khung đỡ hộp che cữa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V174,8352kg
62SXLD bản inox 304 dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,4496kg
63Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
64Cắt khe dọc theo nền, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m
65Phá dỡ nền gạch, tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
66Xây tường bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
67Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
68Quét Sikadur 732 (DM: 1kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
69Trộn vữa rót gốc xi măng Sika grout 214-11 đổ vào kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,2306m3
70Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,41m2
72Dùng keo chống thấm bít dọc gờ tiếp giáp vách kính (Sika flex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m
73Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Famex 701 CT, 4 nước (ĐM 1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,41m2
74Đục tường bổ sung ống xã trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m
75Bổ sung ống xả tràn D90 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Vệ sinh toàn bộ mặt nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V15công
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
78Lắp đặt gương soi loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt gương soi loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
81Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt van xả tiểu nam và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83LĐ vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp phụ kiện xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
85Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
86Cắt bàn đá gắn lavabo âm xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
88Xử lý thông tắc đường ống cấp thoát nước khu vệ (Thợ chuyên nghiệp thực hiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
89Vệ sinh toàn bộ khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
90Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
91Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
92Đào rãnh đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8521m3
93Đắp cát rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,852m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
95Lát gạch Granito KT300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
96Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
97Lắp đặt cút chữ tê đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
99Đào hố thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2561m3
100Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4187m3
101Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3606kg
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,6m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
106Đổ đá sỏi 2x4 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6029m3
107Đổ đá sỏi 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8038m3
108Đổ cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8038m3
109Đổ cát mịn vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8038m3
110Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng máng tán xạMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng tán xạMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Lắp đặt bóng đèn ống huỳnh quang dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt bóng đèn ống huỳnh quang dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
115Lắp đặt đèn downlight âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
116Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
117Lắp đặt bóng đèn Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt đèn Led tròn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
120Lắp đặt thiết bị đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
121Cắt tường chôn ống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V75m
122Tháo dỡ, lắp đặt lại ống thoát điều hòa đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75m
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
124Tháo dỡ đá granit ốp trụMô tả kỹ thuật theo chương V69,696m2
125Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,696m2
126Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,696m2
127Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,696m2
128Vệ sinh tường ốp đá granit và ốp gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V100,236m2
129Xả lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (ốp gạch chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
130Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia Sika latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
131Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
132Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
133Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
134Quét chất chống thấm ngược Crystarseal trộn famex P400 (ĐM 1,5kg Crystarseal +0,75kg famex P400/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
136Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
137Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
138Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
139Cắt khe theo vết nứt tạo khe rộng 2cm sâu 3cm tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,4m
140Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m2
141Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia Sika LatexMô tả kỹ thuật theo chương V2,928m2
142Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,928m2
143Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m2
144Xả lớp sơn và matit cũ bị bong tróc, tường nứt chân chim trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V220m2
145Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V220m2
146Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 4 nước (ĐM 0,75kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m2
147Xả lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại- DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.767,69m2
148Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.767,69m2
149Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.425,44m2
150Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1.904,94m2
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
152Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
153Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V185,3604m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,36041m2
155Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,3377m2
156Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can inox fi76 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2197m2
B Sửa chữa nhà công vụ 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V106,604m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1981m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V649,2735kg
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V210,4051kg
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V410,084kg
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V859,6786kg
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V410,084kg
8Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V202,86m2
9Lợp tôn úp nóc dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,14m
10Gia công nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V21,2774kg
11Lắp dựng nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V21,2774kg
12Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V224,544m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8597m3
14Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia Sika LatexMô tả kỹ thuật theo chương V25,9976m2
15Sơn tường 3 nước hoàn thiện mặt ngoài sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9976m2
16Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V123,3108m2
17Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3108m2
18Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7884m2
19Quét 2 nước xi măng + Latex TH (DM: 0,25l/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3108m2
20Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1448m
21Quét nước xi măng + Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072m2
22Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1448m
23Trộn vữa rót gốc xi măng Sika grout 214-11 đổ vào khe cổ ống rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062m3
24Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Đục tường bổ sung ống xã trànMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m
26Bổ sung ống xả tràn D90 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
28Vệ sinh lớp sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt xà dầm, trần (Định mức tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,4112m2
29Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V313,4112m2
30Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V102,3153m2
31Thi công trần khung nổi, tấm thạch cao chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,3106m2
32Vệ sinh các tấm thạch cao sườn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7247m2
33Lắp lại các tấm trần thả cũMô tả kỹ thuật theo chương V24,7247m2
34Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
35Lắp lại các tấm trần sườn chìmMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
36Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
37Mài sạch toàn bộ lớp sơn và matitiMô tả kỹ thuật theo chương V59,4004m2
38Quét chống thấm tường bằng Activ Super SealMô tả kỹ thuật theo chương V59,4004m2
39Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa Sika Ceram 200 HP (DM: 3,333kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4004m2
40Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9088m2
41Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9088m2
42Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,9088m2
43Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9088m2
44Xả lớp sơn và matit bị bong tróc trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
45Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
46Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
47Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phần còn lại (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,8876m2
48Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,8876m2
49Xử lý xạc cách cửa (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
50Tháo dỡ củ, LD mới khóa cửa đi + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
51Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở hất + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
52Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở quay + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
53Dùng keo chống thấm bít dọc khung cửa, xử lý nứt tách khung cửa sổ, vách kính mặt ngoài (Sika flex construction AP)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,96m
54Thay roăng cao su hệ cữa đi, cữa sổ (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
55Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,7935m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,79351m2
57Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5công
58Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
59Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2
60Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1125m3
61Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1125m3
62Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V46,332m2
63Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc PolyesterMô tả kỹ thuật theo chương V46,332m2
64Láng tạo nền dốc (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
65Lát nền gạch ceramic KT300x300 chống trượt, vữa Sika Ceram 200 HP (DM: 3,333kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
66Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2
67Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2
69Vệ sinh thông tắc rảnh, thay ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
70Cắt khe tạo rảnh thoát nước hành lang, logiaMô tả kỹ thuật theo chương V54,91m
71Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2,1964m2
72Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1964m2
73Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc PolyesterMô tả kỹ thuật theo chương V2,1964m2
74Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1964m2
75Quét nước xi măng 2 nước+ Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V2,1964m2
76LĐ ống thoát rảnh nhựa PVC, đk 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2365m
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
78Lắp đặt gương soi loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt van xả tiểu nam và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82LĐ vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
83Lắp phụ kiện xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
84Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
85Lắp đặt tê thu đường kính D110x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt co nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Xử lý thông tắc các thiết bị vệ sinh (Thợ chuyên nghiệp thực hiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Vệ sinh toàn bộ khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
89Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
90Lắp đặt đèn downlight âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt bóng đèn ống huỳnh quang dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt bóng đèn Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt đèn Led tròn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
95Cắt khe theo vết nứt tạo khe rộng 2cm sâu 3cm tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V88,2m
96Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
97Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia Sika LatexMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
98Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
99Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
100Xả lớp sơn và matit cũ bị bong tróc, tường nứt chân chim trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V229,602m2
101Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V229,602m2
102Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 4 nước (ĐM 0,75kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,602m2
103Xả lớp sơn cũ trên bề mặt tường, dầm, trần ngoài nhà (phần còn lại DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,252m2
104Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V342,252m2
105Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,252m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V482,4m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V624,78m2
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
109Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
110Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,448m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,4481m2
112Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can inox fi60 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2722m2
C Sửa chữa nhà thường trực bảo vệ
1Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
2Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3636m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3636m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,5008m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,50081m2
7Vệ sinh cửa, vách kính, cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Vệ sinh lớp sơn và matit cũ bị bong trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,858m2
9Bả matít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,858m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,858m2
11Xả sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1232m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1232m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V66,528m2
D Sửa chữa nhà đặt máy phát điện và trạm biến áp
1Xả lớp sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt xà dầm, trần (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8144m2
2Bả ma tít trộn keo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,8144m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8144m2
4Xả lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,492m2
5Bả ma tít trộn keo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V63,492m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8144m2
7Vệ sinh sơn lại cửa, xử lý rỉ sét lề chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
8Xả lớp sơn, matit cũ bị bong trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
9Bả ma tít trộn keo nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,13m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V101,024m2
14Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 27mm bảo hộ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Lắp đặt Aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Sửa chữa cổng hàng rào
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,13m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,131m2
3Xử lý rỉ sét lề chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Sửa chữa thay mới mô tơ và phụ kiện cửa cổng xếp (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (DM tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110,6486m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110,6485m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4773195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.954639E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 90% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.570.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.709.140.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp.53
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp.32
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 + Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
4 Máy chà nhám Còn sử dụng tốt2
5 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
6 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt150
7 Máy tời Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy mài Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô ≤7T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->