Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 16:56:00 đến ngày 2022-04-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4773195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.954639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 90% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.570.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.709.140.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây dựng Kế hoạch LCNT công trình: sửa chữa trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 03 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình.
Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,77 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,77 | m2 |
| 3 | Lợp tôn úp nóc dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 4 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | kg |
| 5 | Lắp dựng nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | kg |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,37 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2831 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,4048 | m2 |
| 9 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,4048 | m2 |
| 10 | Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,0638 | m2 |
| 11 | Quét 2 nước xi măng + Latex TH (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,4048 | m2 |
| 12 | Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5988 | m |
| 13 | Quét nước xi măng + Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | m2 |
| 14 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5988 | m |
| 15 | Trộn vữa rót gốc xi măng Sika grout 214-11 đổ vào khe cổ ống rộng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | m3 |
| 16 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Đục tường bổ sung ống xã tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m |
| 18 | Bổ sung ống xả tràn D90 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Bơm Foam chống thấm ngược khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3747 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1176 | m2 |
| 21 | Thi công khung đà trần thạch cao sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1176 | m2 |
| 22 | Thay các tấm trần thạch cao sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Vệ sinh các tấm thạch cao sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6776 | m2 |
| 24 | Lắp lại các tấm trần thả cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6776 | m2 |
| 25 | Xả lớp sơn củ và xử lý vết nứt trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7904 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả trộn keo nước vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7904 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7904 | m2 |
| 28 | Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìm (Định mức tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,1232 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,1232 | m2 |
| 30 | Vệ sinh lớp sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt xà dầm, trần (Định mức tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,7798 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,7798 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3236 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3236 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia chống thấm Sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3236 | m2 |
| 35 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3236 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3236 | m2 |
| 37 | Cắt khe theo vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 38 | Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m2 |
| 39 | Vệ sinh nền tường sau khi xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m2 |
| 40 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m2 |
| 42 | Cạo sạch phần sơn và matit bị bong tróc trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 44 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 46 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phần còn lại (Định mức tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.574,0392 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.574,0392 | m2 |
| 48 | Xử lý xạc cách cửa đi 50% toàn nhà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa cửa đi + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở trượt + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở hất + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở quay + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép 50% toàn nhà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Dùng keo chống thấm bít dọc khung cửa, xử lý nứt tách khung cửa sổ, vách kính mặt ngoài (Sika flex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,94 | m |
| 54 | Thay roăng cao su hệ cửa đi, cửa sổ (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 55 | Thay tấm kính cửa bị vỡ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1829 | kg |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5384 | 1m2 |
| 59 | Tháo dỡ vách lam bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,741 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ hộp che cữa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt khung đỡ hộp che cữa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8352 | kg |
| 62 | SXLD bản inox 304 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4496 | kg |
| 63 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 64 | Cắt khe dọc theo nền, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m |
| 65 | Phá dỡ nền gạch, tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 67 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m2 |
| 68 | Quét Sikadur 732 (DM: 1kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m2 |
| 69 | Trộn vữa rót gốc xi măng Sika grout 214-11 đổ vào khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2306 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m2 |
| 72 | Dùng keo chống thấm bít dọc gờ tiếp giáp vách kính (Sika flex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Famex 701 CT, 4 nước (ĐM 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m2 |
| 74 | Đục tường bổ sung ống xã tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m |
| 75 | Bổ sung ống xả tràn D90 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Vệ sinh toàn bộ mặt nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả tiểu nam và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | LĐ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp phụ kiện xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 86 | Cắt bàn đá gắn lavabo âm xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 88 | Xử lý thông tắc đường ống cấp thoát nước khu vệ (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 89 | Vệ sinh toàn bộ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 90 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 92 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 1m3 |
| 93 | Đắp cát rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 95 | Lát gạch Granito KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 97 | Lắp đặt cút chữ tê đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 99 | Đào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 1m3 |
| 100 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4187 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3606 | kg |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,6m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 106 | Đổ đá sỏi 2x4 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6029 | m3 |
| 107 | Đổ đá sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | m3 |
| 108 | Đổ cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | m3 |
| 109 | Đổ cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bóng đèn ống huỳnh quang dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt bóng đèn ống huỳnh quang dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bóng đèn Led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led tròn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 121 | Cắt tường chôn ống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 122 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống thoát điều hòa đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ đá granit ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,696 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,696 | m2 |
| 126 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,696 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,696 | m2 |
| 128 | Vệ sinh tường ốp đá granit và ốp gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,236 | m2 |
| 129 | Xả lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (ốp gạch chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 130 | Ốp chân tường gạch granit KT600x120, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia Sika latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 131 | Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 132 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 134 | Quét chất chống thấm ngược Crystarseal trộn famex P400 (ĐM 1,5kg Crystarseal +0,75kg famex P400/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 136 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 137 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 139 | Cắt khe theo vết nứt tạo khe rộng 2cm sâu 3cm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m |
| 140 | Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m2 |
| 142 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m2 |
| 144 | Xả lớp sơn và matit cũ bị bong tróc, tường nứt chân chim trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 145 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 4 nước (ĐM 0,75kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 147 | Xả lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại- DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767,69 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767,69 | m2 |
| 149 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.425,44 | m2 |
| 150 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904,94 | m2 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3604 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3604 | 1m2 |
| 155 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3377 | m2 |
| 156 | Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can inox fi76 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2197 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà công vụ 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,604 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1981 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,2735 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4051 | kg |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,084 | kg |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,6786 | kg |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,084 | kg |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt sóng màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,86 | m2 |
| 9 | Lợp tôn úp nóc dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m |
| 10 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2774 | kg |
| 11 | Lắp dựng nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2774 | kg |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,544 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8597 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9976 | m2 |
| 15 | Sơn tường 3 nước hoàn thiện mặt ngoài sơn Famex 701 CT (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9976 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3108 | m2 |
| 17 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3108 | m2 |
| 18 | Láng tạo dốc sê nô (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7884 | m2 |
| 19 | Quét 2 nước xi măng + Latex TH (DM: 0,25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3108 | m2 |
| 20 | Đục sàn quanh cổ ống thoát nước mái, sâu >=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1448 | m |
| 21 | Quét nước xi măng + Latex TH quanh cổ ống, sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | m2 |
| 22 | Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1448 | m |
| 23 | Trộn vữa rót gốc xi măng Sika grout 214-11 đổ vào khe cổ ống rộng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | m3 |
| 24 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Đục tường bổ sung ống xã tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m |
| 26 | Bổ sung ống xả tràn D90 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Xử lý chống thấm bằng cách bơm keo Foam chống thấm ngược trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 28 | Vệ sinh lớp sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt xà dầm, trần (Định mức tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,4112 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,4112 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần thạch cao sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3153 | m2 |
| 31 | Thi công trần khung nổi, tấm thạch cao chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3106 | m2 |
| 32 | Vệ sinh các tấm thạch cao sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7247 | m2 |
| 33 | Lắp lại các tấm trần thả cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7247 | m2 |
| 34 | Vệ sinh lớp sơn trần thạch cao sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 35 | Lắp lại các tấm trần sườn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 37 | Mài sạch toàn bộ lớp sơn và matiti | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4004 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm tường bằng Activ Super Seal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4004 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa Sika Ceram 200 HP (DM: 3,333kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4004 | m2 |
| 40 | Vệ sinh chống thấm chân tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9088 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch CT ngược Activ Super seal (ĐM 0,5 lít/m2 cho chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9088 | m2 |
| 42 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9088 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9088 | m2 |
| 44 | Xả lớp sơn và matit bị bong tróc trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 45 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phần còn lại (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,8876 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,8876 | m2 |
| 49 | Xử lý xạc cách cửa (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ củ, LD mới khóa cửa đi + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở hất + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ củ, LD mới lề, chốt, khóa cửa sổ mở quay + các phụ kiện đi kèm- cửa nhựa lỏi thép (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Dùng keo chống thấm bít dọc khung cửa, xử lý nứt tách khung cửa sổ, vách kính mặt ngoài (Sika flex construction AP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,96 | m |
| 54 | Thay roăng cao su hệ cữa đi, cữa sổ (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7935 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7935 | 1m2 |
| 57 | Vệ sinh toàn bộ cữa đi, cữa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 58 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | m3 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | m3 |
| 62 | Vệ sinh nền tường trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,332 | m2 |
| 63 | Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc Polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,332 | m2 |
| 64 | Láng tạo nền dốc (có phụ gia Sika latex TH), dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch ceramic KT300x300 chống trượt, vữa Sika Ceram 200 HP (DM: 3,333kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 66 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có phụ gia latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| 67 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| 69 | Vệ sinh thông tắc rảnh, thay ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 70 | Cắt khe tạo rảnh thoát nước hành lang, logia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | m2 |
| 72 | Vệ sinh nền rảnh trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | m2 |
| 73 | Quét sơn chống thấm 2 nước Famex P400+xi măng, có gia cố lưới thủy tinh và lưới góc Polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | m2 |
| 74 | Cán vữa xi măng có trộn phụ gia sika latex tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước+ Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | m2 |
| 76 | LĐ ống thoát rảnh nhựa PVC, đk 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2365 | m |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa và phụ kiện lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt van xả tiểu nam và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | LĐ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp phụ kiện xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt tê thu đường kính D110x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Xử lý thông tắc các thiết bị vệ sinh (Thợ chuyên nghiệp thực hiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Vệ sinh toàn bộ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 89 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt bóng đèn ống huỳnh quang dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt bóng đèn Led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led tròn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 95 | Cắt khe theo vết nứt tạo khe rộng 2cm sâu 3cm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 96 | Trám khe cắt bằng keo chống thấm famex P400+ xi măng (TL: 0,75:0,5/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 98 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 100 | Xả lớp sơn và matit cũ bị bong tróc, tường nứt chân chim trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,602 | m2 |
| 101 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,602 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 4 nước (ĐM 0,75kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,602 | m2 |
| 103 | Xả lớp sơn cũ trên bề mặt tường, dầm, trần ngoài nhà (phần còn lại DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,252 | m2 |
| 104 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,252 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,252 | m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,4 | m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,78 | m2 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | 1m2 |
| 112 | Cạo rỉ đánh bóng tay vịn lan can inox fi60 (sữ dụng dung dịch chuyên dụng B05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2722 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3636 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3636 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5008 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5008 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa, vách kính, cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn và matit cũ bị bong trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,858 | m2 |
| 9 | Bả matít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,858 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,858 | m2 |
| 11 | Xả sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (phần còn lại DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1232 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1232 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,528 | m2 |
| D | Sửa chữa nhà đặt máy phát điện và trạm biến áp | |||
| 1 | Xả lớp sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt xà dầm, trần (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8144 | m2 |
| 2 | Bả ma tít trộn keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8144 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8144 | m2 |
| 4 | Xả lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,492 | m2 |
| 5 | Bả ma tít trộn keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,492 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Famex 701, 2 nước (ĐM 0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8144 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sơn lại cửa, xử lý rỉ sét lề chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Xả lớp sơn, matit cũ bị bong trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 9 | Bả ma tít trộn keo nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,13 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,024 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 27mm bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Sửa chữa cổng hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,13 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,13 | 1m2 |
| 3 | Xử lý rỉ sét lề chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Sửa chữa thay mới mô tơ và phụ kiện cửa cổng xếp (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (DM tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,6486 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Famex 701 CT, 3 nước (ĐM 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,6485 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4773195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.954639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 90% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.570.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.709.140.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp. | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | + Có chứng nhận, chứng chỉ ngành nghề, bậc phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực chứng nhận, chứng chỉ phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy chà nhám | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 150 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô ≤7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi