Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448614-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220448588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 16:51:00 đến ngày 2022-04-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,344,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.141.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.282.448.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Đường giao thông xã Kim Hoa đi huyện lộ ĐH63, huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ thương mại Năng Lượng Xanh - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng - UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công + Xác nhận không còn nợ thuế đến hết ngày 31/12/2020 (Scan bản gốc) +Xác nhận doanh thu bình quân 3 năm từ hoạt động xây dựng (Scan bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ- Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại: 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngTham khảo chương V176,886100m2
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V445,1684m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Tham khảo chương V84,582100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V118,2216m3
4Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIITham khảo chương V22,4621100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTham khảo chương V68,5585m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTham khảo chương V13,0261100m3
7Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V27,0873m3
8Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITham khảo chương V5,1466100m3
9Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IVTham khảo chương V20,1317m3
10Đào rãnh bằng máy, đất cấp IVTham khảo chương V3,825100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V9,2164m3
12Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITham khảo chương V1,7511100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTham khảo chương V0,6938100m3
14Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp IITham khảo chương V97,3688m3
15Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp IITham khảo chương V18,5001100m3
16Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V66,3431m3
17Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITham khảo chương V12,6052100m3
18Trồng cỏTham khảo chương V6.907,888m2
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Mặt đường BTXM mác 250, đá 1x2, dày 22cmTham khảo chương V1.493,069m3
2Lớp giấy dầu tạo phẳngTham khảo chương V6.786,6772m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V541,8732m2
4Thi công khe giãnTham khảo chương V110m
5Thi công khe coTham khảo chương V1.012m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V1.060,6742m3
D MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1Mặt đường BTXM mác 250, đá 1x2, dày 20cmTham khảo chương V208,81m3
2Lớp giấy dầu tạo phẳngTham khảo chương V1.044,05m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V119,32m2
4Thi công khe giãnTham khảo chương V14m
5Thi công khe coTham khảo chương V157,5m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V150,3809m3
E GIA CỐ LỀ
1Mặt đường BTXM mác 250, đá 1x2, dày 20cmTham khảo chương V40,898m3
2Lớp giấy dầu tạo phẳngTham khảo chương V204,49m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V163,592m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V30,6735m3
F ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V93,978m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTham khảo chương V469,89m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V70,4835m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V53,7017m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG BẢN
1Bê tông mối nối thân cống M300, đá 1x2Tham khảo chương V2,2m3
2Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTham khảo chương V6,48m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V4,82m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V61,8m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTham khảo chương V276,23m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V298,5kg
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V536,5kg
8Vữa ximăng đệm lót M100#Tham khảo chương V0,204m3
9Nhựa đườngTham khảo chương V0,378m3
10Đá hộc xây vữa M100#Tham khảo chương V5,92m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V16m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V20,73m3
13Đá dăm đệmTham khảo chương V11,06m3
14Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V7,795m3
15Đào móng bằng máy , đất cấp IIITham khảo chương V1,4811100m3
16Đắp đất K95Tham khảo chương V72,63m3
17Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,8m3
18Bê tông tường M150, đá 1x2Tham khảo chương V3,92m3
19Bê tông móng M150, đá 1x2Tham khảo chương V25,51m3
20Ván khuôn ống cốngTham khảo chương V55,28m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo chương V65,42m2
22Ván khuôn gỗ tường thẳngTham khảo chương V19,56m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTham khảo chương V67,36kg
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Tham khảo chương V8đoạn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTham khảo chương V81 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTham khảo chương V81 cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTham khảo chương V0,710 tấn/1km
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTham khảo chương V0,710 tấn/1km
29Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chốngTham khảo chương V8ống
30Nhựa đường quét ống cốngTham khảo chương V30,16m2
31Khối lượng ốp mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100Tham khảo chương V3,52m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V5,73m3
33Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V4,9865m3
34Đào móng bằng máy , đất cấp IIITham khảo chương V0,9474100m3
35Đắp đất K95Tham khảo chương V65,43m3
36Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1,5 m trên cạnTham khảo chương V3rọ
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG HỘP 1,5x1,5m
1Bê tông mối nối thân cống M300, đá 1x2Tham khảo chương V0,091m3
2Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTham khảo chương V9,168m3
3Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V7,58m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V32,59m3
5Ván khuôn ống cốngTham khảo chương V104,32m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳngTham khảo chương V34,28m2
7Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V71,66m2
8Cốt thép thân cống DTham khảo chương V703,6kg
9Cốt thép thân cống DTham khảo chương V404,48kg
10Cốt thép mối nối DTham khảo chương V9,8kg
11Vữa xi măng mối nốiTham khảo chương V0,077m3
12Vải tẩm nhựa đường mối nối thân cốngTham khảo chương V26,95m2
13Đá hộc xây vữa M100#Tham khảo chương V4,14m3
14Đá dăm đệmTham khảo chương V7,52m3
15Lắp đặt cống hộpTham khảo chương V8đoạn
16Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V5,8415m3
17Đào móng bằng máy , đất cấp IIITham khảo chương V1,1099100m3
18Đắp đất K95Tham khảo chương V43,37m3
19Phá dỡ cống cũTham khảo chương V32,57m3
20Vận chuyển phế thải tới bãi thải cự ly ≤1kmTham khảo chương V0,3257100m3
21Vận chuyển phế thải tới bãi thải cự ly 1,5 km tiếp theoTham khảo chương V0,3257100m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG HỘP ĐƯỜNG TRÀN 3X(2X1)M, KM1+146.33
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V10,5102m3
2Đào móng bằng máy , đất cấp IIITham khảo chương V1,9969100m3
3Đắp đất K95Tham khảo chương V60,278m3
4Đá dăm đệmTham khảo chương V16,6175m3
5Đá xây vữa xi măng M100#Tham khảo chương V1,8362m3
6Trát vữa XM M75# dày 2cmTham khảo chương V7,345m2
7Bê tông tường M150#, đá1x2Tham khảo chương V4,9462m3
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V42,1252m3
9Bê tông móng cống đá 1x2 M200Tham khảo chương V6,903m3
10Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2Tham khảo chương V9,24m3
11Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V34,7617m3
12Cốt thép thân cống DTham khảo chương V215,3965kg
13Cốt thép thân cống DTham khảo chương V6.680,762kg
14Cốt thép thân cống D>18 mmTham khảo chương V30,9255kg
15Ván khuôn thân cốngTham khảo chương V190,5278m2
16Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V45,3725m2
17Nhựa đường lấp lỗ neoTham khảo chương V0,0616m3
18BTXM M200 dày 20cm đáy rãnh gia cốTham khảo chương V82,0368m3
19Đá hộc xây vữa XM M100 rãnh gia cố dày 30cmTham khảo chương V211,4482m3
20Đá dăm đệmTham khảo chương V124,197m3
21Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTham khảo chương V912m
22Đóng cọc hộ lanTham khảo chương V364,8m
23BTCT M200 thân cọcTham khảo chương V3,456m3
24Móng MTXM M150Tham khảo chương V9,072m3
25Cốt thép DTham khảo chương V380,88kg
26Sơn phản quang màu đỏTham khảo chương V11,952m2
27Sơn trắng 2 lớpTham khảo chương V49,68m2
28Ván khuôn cọc tiêuTham khảo chương V95,04m2
29Đào đất thi côngTham khảo chương V10,368m3
J ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Tham khảo chương V19,4738100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tổng cự ly 2,5km)Tham khảo chương V19,4738100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Tham khảo chương V18,4318100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km(tổng cự ly 2,5km)Tham khảo chương V18,4318100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham khảo chương V15,0001100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITham khảo chương V15,0001100m3
7Đất đắp K95 tại mỏ đất xã Sơn Diệm ( vị trí mỏ cách công trình 13 km)Tham khảo chương V6.833,9128m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTham khảo chương V6.833,9128m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9 km tiếp theoTham khảo chương V6.833,9128m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTham khảo chương V6.833,9128m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.141.224.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.282.448.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông54
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
6 Máy lu Máy lu2
7 Máy ủi Máy ủi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->