Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449651-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 16:42:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,873,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV,trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từngphụ trách quản lý chất lượngthi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng với giá trị ≥ 6,15 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Búa rung BP170 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Cần cẩu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Cần cẩu ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy đào ≥1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy lu bánh thép ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy trộn BT ≥250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-- Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-- Ô tô chuyển trộn ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-- Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-- Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-- Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng mặt đường ĐH03.QS (Quế Phú - Quế Cường) 750 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 . . . . . . .
+ Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 02353885671. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông:Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3885671; Fax: 0235 3885671. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường và công trình | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.584,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.638,54 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.538,33 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.184,45 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880,62 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1Km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880,62 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.648,93 | 1 m3 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,69 | 1 m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | 1 m3 |
| 10 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | 1m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.539,92 | 1 m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám m.đường nh.tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.539,92 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.906,735 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.906,735 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.906,735 | 1 Tấn |
| 16 | Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.539,92 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.511,2 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.985,35 | 1 m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.539,92 | 1 m2 |
| 20 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.204,59 | 1 m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.539,92 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa, đá dăm đen. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,03 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,03 | 1 Tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,03 | 1 Tấn |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.382,45 | 1 m3 |
| 26 | Cắt khe co giả không có thanh truyền lực. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | 1m |
| 27 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,37 | 1 tấn |
| 28 | ống nhựa D34 chụp đầu thép. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | 1 m |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95. Nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98. Nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền đường. Nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng máy ủi. Nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi 1km, Đất cấp I. Nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 1 m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép=5cm. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,62 | 1 m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 4cm. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812 | 1 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,62 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,033 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,033 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,033 | 1 Tấn |
| 13 | Lưới thủy tinh chống nứt. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,62 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | 1 m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,62 | 1 m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, giãn. Mặt đường nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 tấn |
| C | Nút dân sinh | |||
| 1 | Lưu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | 1 m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5. Chiều dày đã lèn ép bằng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,87 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường nhũ tương CSS1. Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,87 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,17 | 1 m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,03 | 1 m3 |
| D | Mương dọc chịu lực đậy đan | |||
| 1 | Bê tông thân mương M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.175,19 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép thành mương d>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,71 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thành mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng mương M200 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,46 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658,4 | 1 m2 |
| 7 | Đám dăm đệm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,15 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.730,27 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.818,55 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ M250 đá 1x2. Đan mương đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,82 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn. Đan mương đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.063,18 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | Tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2. Đan mương lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,48 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan. Đan mương lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,49 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d=10. Đan mương lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=12. Đan mương lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan. Đan mương lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772 | 1 c/kiện |
| 19 | Bê tông thân hố ga M200 đá 2x4. Hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thân hố ga. Hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,65 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2. Hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ. Hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,09 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | Tấn |
| 24 | Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2. Hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,66 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga. Hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,7 | 1 m2 |
| 26 | Đá dăm đệm. Hố ga chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,79 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,96 | 1 m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan d=10. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan d=12. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 1 tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan TL292,5kg. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | 1 c/kiện |
| E | Cột thủy chí, cọc tiêu | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột thủy chí d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 tấn |
| 2 | Bê tông cột thủy chí M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | 1 m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | 1m2 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 9 | Gia công cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông cột tiêu M200 đá 1x2. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,36 | 1 m2 |
| 13 | Sơn trắng đỏ. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | 1m2 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp 3. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất K90. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 1 m3 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Cái |
| F | Cột Km,cọc H, biển báo | |||
| 1 | Làm cột km bằng bê tông cốt thép. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cọc H d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông cột H M200 đá 1x2. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | 1 m2 |
| 7 | Sơn trắng đỏ. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | 1m2 |
| 8 | Đào đất hố móng đất cấp 3. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất K90. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m3 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn. An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 90cm. An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển chữ nhật 160x100cm. An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 14 | Cốt thép chống xoay d=14mm. An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,67 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 4mm. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 17 | Cắt mặt đường BTXM. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | 1 m |
| 18 | Cắt mặt đường BTX dày 5cm. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 19 | Gờ giảm tốc dạng sống trâu mặt đường bằng BTNC12,5. Chiều dày đã lèn ép=3cm. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,67 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa, đá dăm đen. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,008 | 1 Tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,008 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,008 | 1 Tấn |
| 23 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng. Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,1 | m2 |
| G | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố taluy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,53 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,97 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.619,85 | 1 m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,32 | 1 m3 |
| H | Cống tròn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,98 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải. 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cống cống d =75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đoạn |
| 9 | Nối cống bê tông d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1mối nố |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống fi 0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu M200 đá 2x4. Tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu. Tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 4x6. Tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng. Tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | 1 m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm. Tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 4x6. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông sân cống M150 đá 2x4. Gia cố thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng. Gia cố thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6. Gia cố thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng. Gia cố thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | 1 m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm. Gia cố thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 25 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 26 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | 1 m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 29 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1m3 |
| 30 | V/chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,71 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,57 | 1 m3 |
| I | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông ống cống 20Mpa đá 1x2. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,75 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép công hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | Tấn |
| 4 | Cốt thép công hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp. Cống hộp (75x75)cm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,42 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản dẫn M250 đá 1x2. Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 1 m3 |
| 10 | Đá dăm đệm. Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản dẫn. Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm bản quá độ (490kg). Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 c/kiện |
| 15 | Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tường. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | 1 m2 |
| 19 | Dăm sạn đệm. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tường. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông sân gia cố thượng lưu 12Mpa đá 4x6. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn móng. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | 1 m2 |
| 27 | Dăm sạn đệm. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn hân hố ga. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,73 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | 1 m2 |
| 32 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 33 | Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 1 m2 |
| 35 | Đá dăm đệm. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn hân hố ga. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,95 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn xà mũ. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | 1 m2 |
| 40 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 41 | Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn móng hố ga. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | 1 m2 |
| 43 | Đá dăm đệm. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 20Mpa đá 1x2. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 1 m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan d=10. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan d=12. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm đan >50Kg. Đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 c/kiện |
| 49 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 m |
| 50 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | 1 m3 |
| 51 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 1 m3 |
| 52 | Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 1 m3 |
| 53 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,03 | 1 m3 |
| 55 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,68 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông ống cống 20Mpa đá 1x2. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,78 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn ống cống. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,85 | 1 m2 |
| 58 | Cốt thép cống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 tấn |
| 59 | Cốt thép cống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | 1 tấn |
| 60 | Vữa XM mối nối M100. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 1 m3 |
| 61 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,63 | 1 m2 |
| 62 | Lắp đặt cống hộp 100x100. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | 1 Đoạn |
| 63 | Bê tông móng cống 12Mpa đá 4x6. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | 1 m3 |
| 64 | Đá dăm đệm. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn móng. Cống hộp (100x1,00)cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | 1 m2 |
| 66 | Bê tông tấm bản dẫn M250 đá 1x2. Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | 1 m3 |
| 67 | Đá dăm đệm. Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm bản dẫn. Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,53 | 1 m2 |
| 69 | Cốt thép tấm bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 tấn |
| 70 | Cốt thép tấm bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm bản quá độ (490kg). Bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 c/kiện |
| 72 | Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn tường đầu. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | 1 m2 |
| 74 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn móng. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | 1 m2 |
| 76 | Dăm sạn đệm. Đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 77 | Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,15 | 1 m2 |
| 79 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn móng. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông sân gia cố 12Mpa đá 4x6. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn móng. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 1 m3 |
| 84 | Ván khuôn móng. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | 1 m2 |
| 85 | Dăm sạn đệm. Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 1 m3 |
| 86 | Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | 1 m3 |
| 87 | Ván khuôn hân hố ga. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,18 | 1 m2 |
| 88 | Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 89 | Ván khuôn xà mũ. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | 1 m2 |
| 90 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 91 | Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn móng hố ga. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | 1 m2 |
| 93 | Đá dăm đệm. Hố ga thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông thân hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | 1 m3 |
| 95 | Ván khuôn hân hố ga. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,49 | 1 m2 |
| 96 | Bê tông xà mũ 20Mpa đá 1x2. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 97 | Ván khuôn xà mũ. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | 1 m2 |
| 98 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 99 | Bê tông móng hố ga 16Mpa đá 2x4. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn móng hố ga. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 1 m2 |
| 101 | Đá dăm đệm. Hố ga hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 1 m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 1 m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 1 m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan d=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 tấn |
| 105 | Cốt thép tấm đan d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 1 tấn |
| 106 | Lắp đặt tấm đan (TL 439kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 c/kiện |
| 107 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,98 | 1 m |
| 108 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | 1 m3 |
| 109 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | 1 m3 |
| 110 | Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | 1 m3 |
| 111 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,17 | 1m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,51 | 1 m3 |
| 113 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,17 | 1 m3 |
| J | Cống hộp đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,36 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép công hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | Tấn |
| 3 | Cốt thép công hộp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,63 | Tấn |
| 4 | Cốt thép công hộp d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,85 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh 16Mpa đá 1x2. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông sân cống 12Mpa đá 4x6. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,92 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,43 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông sân gia cố 12Mpa đá 4x6. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 1 m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,71 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,8 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn móng. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,89 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh 16Mpa đá 1x2. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,11 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông sân cống 12Mpa đá 4x6. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông sân gia cố 12Mpa đá 4x6. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,29 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | 1 m3 |
| 29 | Dăm sạn đệm. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tường. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,13 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn móng. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,68 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2. Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | 1 m3 |
| 33 | Đá dăm đệm. Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn. Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | 1 m2 |
| 35 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 36 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | Tấn |
| 37 | Tháo dỡ dầm thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | Tấn |
| 38 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | 1 m3 |
| 39 | Phá dỡ đá hộc xây cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | 1 m3 |
| 40 | Phá dỡ bê tông cố thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,98 | 1 m3 |
| 41 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | 1 m3 |
| 42 | Phá dỡ bê tông xi măng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 43 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 44 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,46 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,68 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | 1 m3 |
| 47 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,77 | 1 m3 |
| 48 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 49 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | Tấn |
| K | Cầu tại Km 4+159, L=3x9m | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30Mpa đá x12, Vữa BT đổ=máy bơm bê. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,14 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại HT. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,09 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,09 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu d>18mm. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | 1 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19), Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương Axit, Lưượng nhũ tương 0,50kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | 1 Tấn |
| 13 | Lớp phòng nước dạng phun. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 m2 |
| 14 | Lưới thủy tinh chống nứt. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn 25Mpa đá 1x2. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gờ lan. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,01 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 18 | Cốt thép lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | Tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | Tấn |
| 21 | ống thép mạ kẽm d112/110. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | 1 m |
| 22 | Nắp đậy thép mạ kẽm KT(170x170x258)mm. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19), Chiều dày đã lèn ép=7cm. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | 1 m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 1 Tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 1 Tấn |
| 28 | Lưới thủy tinh chống nứt. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông tấm bê tông sau mố 30Mpa đá 1x2. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | 1 m2 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | 1 m2 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Tấm bê tông cốt thép sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép tấm bê tông d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép tấm bê tông d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 1 tấn |
| 35 | Cốt thép tấm bê tông d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1 tấn |
| 36 | Bê tông tường cánh 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | 1 m2 |
| 38 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 39 | Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | 1 m2 |
| 41 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 42 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | Tấn |
| 43 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 44 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt ống thép d50/54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m |
| 46 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,15 | lít |
| 47 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,15 | lít |
| 48 | Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1 m3 |
| 51 | Cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | Tấn |
| 52 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | Tấn |
| 53 | Bê tông trụ 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | 1 m2 |
| 55 | Cốt thép trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 56 | Cốt thép trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 57 | Cốt thép trụcầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | Tấn |
| 58 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | Tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép d50/54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1 m |
| 60 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,3 | lít |
| 61 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,3 | lít |
| 62 | Bê tông trụ 30Mpa đá 1x2. Cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn thân trụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | 1 m2 |
| 64 | Bê tông cọc nhồi trên cạn 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | 1 m3 |
| 65 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | 1 m3 |
| 67 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 68 | Cốt thép thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | Tấn |
| 69 | Cốt thép thép cọc khoan nhồi d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | Tấn |
| 70 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống thép siêu âm 59.9/54.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 72 | Lắp đặt ống thép siêu âm 106.5/1135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | 1 m |
| 73 | ống nối thép siêu âm 63.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m |
| 74 | Lắp đặt ống thép siêu âm 120.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m |
| 75 | Bơm vữa ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 76 | Nắp đậy (d63.9/59.9 & D123.5/113.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | kg |
| 77 | Bê tông gia cố taluy 16Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,56 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,83 | 1 m3 |
| 79 | Bê tông bậc cấp 12Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 1 m3 |
| 80 | Vữa đệm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,53 | 1 m2 |
| 82 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | Tấn |
| 83 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1 m3 |
| 84 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,47 | 1 m3 |
| 85 | Đắp đất K95 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,71 | 1 m3 |
| 86 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,59 | 1 m3 |
| 87 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,35 | 1 m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95. Đường dẫn đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6 | 1 m3 |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lưu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98. Đường dẫn đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m3 |
| 90 | Cung cấp đất đắp nền đường. Đường dẫn đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,16 | 1 m3 |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | 1 m3 |
| 92 | Đào đất hữu cơ bằng máy ủi. Đường dẫn đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | 1 m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi 1km, Đất cấp I. Đường dẫn đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | 1 m3 |
| 94 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, Chiều dày đã lèn ép bằng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 m2 |
| 95 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhũ tương Axit, Lưượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 m2 |
| 96 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | 1 Tấn |
| 97 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | 1 Tấn |
| 98 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | 1 Tấn |
| 99 | Lưới thủy tinh chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 m2 |
| 100 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 1 m3 |
| 101 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | 1 m2 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 m2 |
| 103 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1 m3 |
| 104 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,32 | 1 m3 |
| 105 | Đào đất hữu cơ bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,58 | 1 m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,58 | 1 m3 |
| 107 | San đầm đất bằng máy lưu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,79 | 1 m3 |
| 108 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,85 | 1 m3 |
| 109 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | 1 m3 |
| 110 | Lắp đặt ống cống tận dụng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn |
| 111 | Phá dỡ bê tông cốt thép mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | 1 m3 |
| 112 | Phá dỡ bê tông xi măng mố, trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,79 | 1 m3 |
| 113 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,99 | 1m3 |
| 114 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | 1m3 |
| 115 | Đắp cát hạt thô sau mố K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | 1 m3 |
| 116 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,72 | 1 m3 |
| 117 | Tháo dỡ ống cống tận dụng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn |
| 118 | Sản xuất ống vách L=12m sản xuất 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 tấn |
| 119 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 120 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 m |
| 121 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | 1m3 |
| 122 | Khoan vào đất trên cạn d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m |
| 123 | Khoan vào cát chặt trên cạn d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | 1m |
| 124 | Khoan vào sét pha, dẻo cứng trên cạn d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | 1m |
| 125 | Khoan vào đá cấp III trên cạn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 1m |
| 126 | Kiểm tra chất Lưượng cọc siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m. cắt |
| 127 | Khoan lấy lõi kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cọc |
| L | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Tấm giữa L=2.32m. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 2 | Tấm đầu 700x310x3. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 3 | Trụ D(141.3x2000x4.5)mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 4 | Bu lông d16. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 5 | Bu lông d19. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Ṃũ cột. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Bản đệm 5x70x300mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tên cầu KT (30x60)cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 11 | Cốt thép chống xoay d=14mm. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | Dây nilon phản quang. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.542,96 | m |
| 14 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Cái |
| 15 | Bê tông tấm đế M150 đá 1x2. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đế. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 17 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cọc |
| 18 | Sơn phản quang cọc gỗ. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (120x25)cm. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Biển báo tam giác A70cm. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Thép hình L50x50x4mm. Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | Kg |
| 22 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | Công |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/PVC(3x25+1x16)/0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: M(3x16+1x10)-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.408,1 | Mét |
| 3 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.408,1 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc Cu/PVC(3x2,5)/0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026 | Mét |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D113,5x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9 | Mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.514,3 | Mét |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | Bộ |
| 8 | Đèn pha Led F328 công suất 200W (F328-200W, quang thông bộ đèn >=26000 Lm, hiệu suất quan bộ đèn > 130Lm/W, IP66, IK08, Diming 2-5 cấp, chống sung sét >=15kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Đèn Led chiếu sáng đường công suất 120W (120W, quang thông bộ đèn >=15600 Lm, hiệu suất quan bộ đèn > 130Lm/W, IP67, Diming 2-5 cấp, chống sung sét >=15kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| 10 | Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 1 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Tủ |
| 11 | Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 2 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 12 | Đầu cáp ngầm hạ thế (3 pha, 4 dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Kẹp nối xuyên cách điện 25-150mm2 2 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng cho cáp M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng cho cáp M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Khoá đai thép +đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Móng trụ chiếu sáng cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 19 | Móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Móng |
| 20 | Mương cáp chiếu sáng vỉa hè - loại 1 đường cáp MC-VHCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | Mét |
| 21 | Mương cáp chiếu sáng vỉa hè - loại 2 đường cáp MC-VHCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | Mét |
| 22 | Mương cáp chiếu sáng Taly đường - loại 1 đường cáp MC-TLCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.177 | Mét |
| 23 | Mương cáp chiếu sáng qua đường - loại 1 đường cáp MC-QĐCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | Mét |
| 24 | Hố ga hạ thế HG0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Hố |
| 25 | Xà gá tủ điện chiếu sáng trụ BTLT (XGTĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng (TĐCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 27 | Trụ chiếu sáng + cần đèn đôi + có thanh gá 2 đền pha (14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 28 | Trụ chiếu sáng + cần đèn đơn (9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cột |
| 29 | Tiếp địa RC-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 30 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | HT |
| 31 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV,trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từngphụ trách quản lý chất lượngthi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có:Giá trị tối thiểu là 47 tỷ đồng, mặt đường bê tông nhựa hoặcbê tông xi măng và cầu bản BTCT có ít nhất 2 nhịp ≥ 9m(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng với giá trị ≥ 6,15 tỷ đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Búa rung BP170 | (sử dụng tốt) | 1 |
| 2 | - Cần cẩu ≥16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 3 | - Cần cẩu ≥25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 4 | - Máy bơm bê tông tĩnh ≥50m3/h | (sử dụng tốt) | 1 |
| 5 | - Máy đào ≥0.8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 3 |
| 6 | - Máy đào ≥1.6m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 3 |
| 7 | - Máy khoan cọc nhồi ≥200-300Knm | (có giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 8 | - Máy lu bánh hơi ≥16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 2 |
| 9 | - Máy lu bánh thép ≥10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 2 |
| 10 | - Máy lu bánh thép ≥6T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 2 |
| 11 | - Máy lu rung ≥25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 2 |
| 12 | - Máy nén khí ≥600m3/h | (có giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 13 | - Máy phun nhựa đường ≥190CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 14 | - Máy rải 130-140CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 15 | - Máy rải 50-60m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 16 | - Máy san ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
| 17 | - Máy trộn BT ≥250 l | (sử dụng tốt) | 5 |
| 18 | - Máy ủi ≥110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 3 |
| 19 | - Ô tô chuyển trộn ≥6m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 2 |
| 20 | - Ô tô tưới nước ≥5m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 2 |
| 21 | - Ô tô tự đổ ≥10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 5 |
| 22 | - Ô tô tự đổ ≥7.0 tấn | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định) | 3 |
| 23 | - Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h | (sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường), có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi