Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công đoàn ngành Giáo dục Việt Nam và Công đoàn ngành Giáo dục vận động cán bộ Giáo viên, học sinh trong tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 18:36:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Tôn tạo Khu tưởng niệm Liệt sĩ ngành Giáo dục Đào tạo tại Nghĩa trang Liệt sĩ Trường Sơn 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công đoàn ngành Giáo dục Việt Nam và Công đoàn ngành Giáo dục vận động cán bộ Giáo viên, học sinh trong tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Chương V-HSMT | 1,841 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-HSMT | 18,41 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 4,695 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Chương V-HSMT | 51,65 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km (5km đường loại 2, 4km đường loại 3) | Chương V-HSMT | 51,65 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 3km (đường loại 3) | Chương V-HSMT | 51,65 | 10m³/1km |
| B | 2. HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | Chương V-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Nhân công 4/7 hỗ trợ xe cẩu | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 23,121 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 26,397 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 14,639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 3,446 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 6,218 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 12,702 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 12,775 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 11,887 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-HSMT | 1,56 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT | 0,512 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT | 0,432 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT | 1,26 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT | 0,525 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,352 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 1,549 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,402 | m3 |
| 26 | Bo Kích thước (DxRxC) 700x300x420mm Làm bằng Đá màu xanh lính Thanh Hóa hoặc tương đương (Nguyên khối) (0,088m3), Giấy nhám (0,71m2), Lưỡi cưa (01 Cái), Công gia công và Khò lửa… | Chương V-HSMT | 185,429 | viên |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên đá, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-HSMT | 129,8 | m |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, đá tự nhiên 300x600x50 băm mặt màu xanh lính | Chương V-HSMT | 205 | m2 |
| 29 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 1,127 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-HSMT | 0,526 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, Đá Thanh Hoá màu xanh lính hoặc tương đương kt 300x600x50cm mặt băm lụa | Chương V-HSMT | 24,588 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30, Đá Thanh Hoá màu xanh lính hoặc tương đương kt 300x600x50cm mặt bóng | Chương V-HSMT | 23,719 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( tương đương đá đỏ Ruby Ấn Độ dày 20mm) | Chương V-HSMT | 6,18 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (tương đương đá đen Ruby Ấn Độ dày 20mm) | Chương V-HSMT | 5,705 | m2 |
| 35 | Tăng phụ nhân công nghệ nhân điêu khắc các biểu tượng trên bia đá theo thiết kế | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 36 | Đổ đất mùn + phân hữu cơ trồng cây dày 15cm bao gồm chi phí vận bỏ vào bồn hoa (bao gồm nhân công và chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V-HSMT | 43,45 | m3 |
| 37 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V-HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 38 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm xăng | Chương V-HSMT | 2,83 | 100m2/lần |
| 39 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, rộng 30mm, định mức 25 bầu/m2 | Chương V-HSMT | 67,32 | 1m2/lần |
| 40 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V-HSMT | 0,673 | 100m2/năm |
| 41 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng | Chương V-HSMT | 0,673 | 100m2/lần |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 43 | Trồng cây Sứ đường kính gốc 15-20cm cao 2,5-3m (vận chuyển đến chân công trình ) | Chương V-HSMT | 10 | Cây |
| 44 | Trồng cây Sứ đường kính gốc 10-15cm cao 2,0m (vận chuyển đến chân công trình ) | Chương V-HSMT | 6 | Cây |
| 45 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V-HSMT | 16 | cây |
| 46 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V-HSMT | 16 | cây |
| 47 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Chương V-HSMT | 16 | 1cây/90 ngày |
| 48 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | Chương V-HSMT | 2 | ca |
| 49 | Nhân công 4/7 hỗ trợ xe cẩu | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 50 | Vật liệu và nhân công vệ sinh, sơn lại chữ giả đồng, sơn bóng tượng đài theo thiết kế | Chương V-HSMT | 1 | cồng |
| C | 3. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bát giác, tròn côn 06m - 078 - 3,0 mm (tương đương Hapulico) | Chương V-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp Đèn đường năng Lượng mặt trời siêu sáng 50w – Đèn pha LED 50W đường phố FS1NLMT | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,925 | m3 |
| 6 | Khung móng thép M24x300 (M24x300x300x500) | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm dày 4,7mm tương đương Sinô | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm, dày 3,0mm, tương đương HDPE PE80 PN8 tương đươngTiền Phong | Chương V-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm, dày 2,0mm, tương đương HDPE PE80 PN8 tương đương Tiền Phong | Chương V-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, dày 1,9mm, tương đương HDPE PE80 PN10 tương đươngTiền Phong | Chương V-HSMT | 0,34 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, dày 1,9mm, tương đương HDPE PE80 PN10 tương đương Tiền Phong | Chương V-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Hộp đựng vòi tưới bằng Inox 304 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 135o nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x32mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt béc phun sương D20mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,274 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,154 | m3 |
| 31 | San lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 7,9 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 1,25 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-HSMT | 9,15 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-HSMT | 0,193 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,011 | tấn |
| 39 | Bậc thang Inox | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| D | 4. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lư hương đá Trắng cẩm thạch nguyên khối đường kính 0,8m cao 1,2m (Lư hương Kích thước (ØxC) 800x1200mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch (Nguyên khối) (1,0205m3), Giấy nhám (2,38m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (02 Mũi), Công gia công, đục đẽo, chạm trổ họa tiết và Lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháp đèn bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối cao 1,9m đế rộng 600 (Tháp đèn Kích thước (ØxC) 600x1900mm. Làm bằng Đá Cẩm thạch (Đá xẻ) (0,7693m3); Giấy nhám (2,13m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (02 Mũi), Công gia công, đúc đẽo, Chạm trổ và Lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bàn đá Trắng cẩm thạch nguyên có hoạ tiết khối KT 1000x1600x900mm (Bàn đá Kích thước (DxRxC) 1600x1000x900mm. Làm bằng đá Cẩm Thạch (Nguyên khối) (3,632m3), Giấy nhám (2,50m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (05 Mũi), Công gia công, Chạm trổ họa tiết 4 mặt và Lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bảng chữ Kích thước (CxRxD) 1500x1200x600mm. Làm bằng đá Khiểng mỹ nghệ (Nguyên khối) (1,08m3), Giấy nhám (2,38m2), Lưỡi cưa cắt đá (02 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (02 Mũi), Công gia công, đục đẽo và Lắp dựng hoàn thiện | Chương V-HSMT | 5 | viên |
| 5 | Ghế Kích thước (RxDxC) 450x1600x450mm. Làm bằng đá màu xanh lính Thanh Hóa hoặc tương đương (Nguyên khối) (3,632m3), Giấy nhám (2,50m2), Lưỡi cưa cắt đá (04 Cái), Mũi khoan đá tổng hợp (05 Mũi), Công gia công, đục đẽo và Lắp dựng hoàn thiện | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bơm nước công suất 2hp (tương đương máy bơm chìm nước sạch Pumpman QFD40-7-1.5) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi